câu
gōu ㄍㄡ, kòu ㄎㄡˋ

câu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gù lưng, còng lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem "câu lũ" .

Từ điển Trần Văn Chánh

】câu lâu bệnh [goulóu bìng] Bệnh gù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Câu.

Từ ghép 3

mạo
mào ㄇㄠˋ

mạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

già nua (tám chín mươi tuổi)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Già cả, lớn tuổi. ◇ Lễ Kí : "Bát thập, cửu thập viết mạo" , (Khúc lễ thượng ) Tám mươi, chín mươi gọi là "mạo".
2. (Tính) Hôn loạn. ◇ Quốc ngữ : "Nhĩ lão mạo hĩ, hà tri?" , (Chu ngữ hạ ) Ngươi già cả mê loạn rồi, biết gì?
3. (Tính) Suy nhược, mỏi mệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Già tám chín mươi gọi là mạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người già 80 - 90 tuổi;
② Người già, người có tuổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người già 80, 90 tuổi — Rối loạn.

Từ ghép 1

nhiêu
náo ㄋㄠˊ, ráo ㄖㄠˊ, rào ㄖㄠˋ

nhiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

giun kim, lãi kim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giun kim, sán kim.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ giun nhỏ ở trong ruột.

Từ điển Trần Văn Chánh

】 nhiêu trùng [náochóng] (động) Giun kim, lãi kim.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con giun, con lãi trong ruột người.
chúng, chủng, đồng
tóng ㄊㄨㄥˊ, zhòng ㄓㄨㄥˋ

chúng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa chín. Ta cũng đọc Đồng. Ta cũng quen đọc Chủng.

chủng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thóc giống
2. chủng loại, giống

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như .

đồng

phồn thể

Từ điển phổ thông

trồng trước chín sau

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Lúa thóc) trồng trước chín sau.
trách
zé ㄗㄜˊ

trách

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: trách mãnh )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Trách mãnh" thuyền nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Trách mãnh cái thuyền nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thuyền nhỏ. 【】trách mãnh [zémâng] Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thuyền nhỏ. Cũng gọi là Trách mãnh .

Từ ghép 1

diễm
biāo ㄅㄧㄠ, yàn ㄧㄢˋ, yì ㄧˋ

diễm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tia lửa toé ra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tia lửa, ánh lửa tóe hoa cải.

Từ điển Thiều Chửu

① Tia lửa sáng, lửa tóe hoa cải.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tia lửa sáng: Chói lọi rực rỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn lửa, ánh lửa.
đằng
téng ㄊㄥˊ

đằng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước nhảy vọt lên
2. nước Đằng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nước chảy vọt lên.
2. (Danh) Nước "Đằng", một chư hầu của nhà Tây Chu 西 thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .
3. (Danh) Họ "Đằng".

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy vọt lên.
② Nước Ðằng.
③ Quai mồm ra mà nói.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Nước chảy) vọt lên;
② (văn) Quai mồm ra mà nói;
③ [Téng] Nước Đằng (tên nước đời Chu, ở huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc): Mạnh tử đi sang nước Đằng (Mạnh tử);
④ [Téng] (Họ) Đằng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước vọt lên — Truyền đạt. Tới. Đến.
quái
huá ㄏㄨㄚˊ, kuài ㄎㄨㄞˋ

quái

phồn thể

Từ điển phổ thông

xảo trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gian trá giảo hoạt. ◎ Như: "giảo quái" quỷ quyệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Giảo quái kẻ quỷ quyệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giảo quyệt, xảo trá: Giảo quyệt, quỷ quyệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gian trá. Cũng nói Giảo quái . Nghĩa như Giảo hoạt.
huyên
xuān ㄒㄩㄢ

huyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con bọ gậy, con cung quăng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).
2. (Danh) Con bọ gậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Sâu bò quằn quèo.
② Con bọ gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Con bọ gậy (loăng quăng);
② Sâu bò ngoằn ngoèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con bọ gậy — Dáng bò ngoằn ngoèo của sâu bọ.
chủy
chuí ㄔㄨㄟˊ

chủy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái roi ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Roi đánh ngựa.
2. (Danh) "Chủy sở" hình phạt đánh trượng (thời xưa).
3. (Động) Đánh roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái roi đánh ngựa.
② Hình đánh trượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Roi ngựa;
② Hình phạt đánh trượng;
③ Quất, quật, vụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái roi ngựa — Đánh bằng gậy. Dùng như hai chữ Chủy — Một âm là Thùy. Xem vần Thùy.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.