謙 - khiêm, khiểm, khiệm
恭謙 cung khiêm

Từ điển trích dẫn

1. Cung kính khiêm nhượng. § Cũng nói là "cung tốn" 恭遜. ◇ Cửu Long bôi truyền kì 九龍杯傳奇: "Tha hướng lão nhân thâm cúc nhất cung, cung khiêm địa thuyết: Tôn kính đích bác sĩ tiên sanh, ngã thị lệnh ái tại Đông Phương Đại Học đích đồng học" 他向老人深鞠一躬, 恭謙地說: 尊敬的博士先生, 我是令愛在東方大學的同學 (Tam 三).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính cẩn nhún nhường. Cũng nói Khiêm cung.

▸ Từng từ: 恭 謙
自謙 tự khiêm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạ mình thấp xuống. Nhún mình.

▸ Từng từ: 自 謙
謙恭 khiêm cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử.

▸ Từng từ: 謙 恭
謙稱 khiêm xưng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về mình một cách nhún nhường.

▸ Từng từ: 謙 稱
謙虛 khiêm hư

Từ điển trích dẫn

1. Khiêm nhường, không tự mãn. ◇ Tô Triệt 蘇轍: "Thượng dĩ khiêm hư vi hiền, hạ dĩ ngạo đản vi cao" 上以謙虛為賢, 下以傲誕為高 (Long xuyên biệt chí 龍川別志, Quyển thượng).
2. Khách sáo.

▸ Từng từ: 謙 虛
謙讓 khiêm nhượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác.

▸ Từng từ: 謙 讓
謙辭 khiêm từ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói nhún nhường.

▸ Từng từ: 謙 辭
謙遜 khiêm tốn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Khiêm nhượng 謙讓.

▸ Từng từ: 謙 遜
滿招損,謙受益 mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích

Từ điển trích dẫn

1. Tự mãn vời lấy thất bại, khiêm hư thu được lợi ích. ◇ Trần Sư Đạo 陳師道: "Quân tử thắng nhân bất dĩ lực, hữu hóa tồn yên, hóa giả, thành phục chi dã, cố viết: Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích" 君子勝人不以力, 有化存焉, 化者, 誠服之也, 故曰: 滿招損, 謙受益 (Nghĩ ngự thí vũ cử sách 擬御試武舉策).

▸ Từng từ: 滿 招 損 , 謙 受 益