解 - giái, giải, giới
不解 bất giải

Từ điển trích dẫn

1. Không hiểu, không rõ.
2. Không tan. § Tức là "bất tán" 不散.
3. Không giúp đỡ.
4. Không lười biếng. § Tức là "bất giải đãi" 不懈怠. ◇ Thi Kinh 詩經: "Bất giải ư vị, Dân chi du kí" 不解於位, 民之攸塈 (Đại nhã 大雅, Giả lạc 假樂) Không lười biếng trong chức vụ của mình, Thì dân chúng được yên ổn nghỉ ngơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không hiểu nổi — Không biết tính sao.

▸ Từng từ: 不 解
了解 liễu giải

liễu giải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hiểu ra

Từ điển trích dẫn

1. Hiểu ra, hiểu rõ. ☆ Tương tự: "lĩnh hội" 領會.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu ra, hiểu rõ.

▸ Từng từ: 了 解
兵解 binh giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết vì khí giới.

▸ Từng từ: 兵 解
冰解 băng giải

Từ điển trích dẫn

1. Băng giá tan thành nước. ☆ Tương tự: "băng thích" 冰釋.
2. Tỉ dụ tiêu mất, tiêu trừ. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Khai quyển vị chung, túc chướng băng giải" 開卷未終, 夙障冰解 (Thư 書, Lăng Già Kinh hậu 楞伽經後) Mở quyển chưa xong hết, những chướng ngại vốn có từ trước bỗng tiêu tan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Băng tan thành nước — Tan như Băng, ý nói tan biến không để lại dấu vết gì. Cũng như Băng thích.

▸ Từng từ: 冰 解
分解 phân giải

Từ điển trích dẫn

1. Hòa giải.
2. Kể rõ ra. ◎ Như: cuối mỗi chương tiểu thuyết, thường ghi: "hạ hồi phân giải" 下回分解.
3. Giải quyết xong.
4. Tác dụng hóa học tách rời một hợp chất thành một hay nhiều nguyên tố hay hợp chất khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ từng phần của vấn đề.

▸ Từng từ: 分 解
剖解 phẫu giải

phẫu giải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải phẫu

▸ Từng từ: 剖 解
勸解 khuyến giải

Từ điển trích dẫn

1. Khuyên bảo. ◇ Lão Xá 老舍: "Cha môn đô hảo hảo địa an úy tha, khuyến giải tha, tùy thì tùy địa thể thiếp tha, tôn trọng tha" 咱們都好好地安慰她, 勸解她, 隨時隨地體貼她, 尊重她 (Toàn gia phúc 全家福, Đệ nhị mạc).
2. Khuyên can, làm cho hòa giải. ◇ Đào Tông Nghi 陶宗儀: "Nhất nhật, hữu bộ dân mỗ giáp mỗ ất đấu ẩu, mỗ giáp chi mẫu khuyến giải, bị mỗ ất dụng mộc bổng tựu não hậu nhất kích, phó địa nhi tử" 一日, 有部民某甲某乙鬥毆, 某甲之母勸解, 被某乙用木棒就腦後一擊, 仆地而死 (Xuyết canh lục 輟耕錄, Cúc ngục 鞠獄).

▸ Từng từ: 勸 解
和解 hòa giải

hòa giải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hòa giải, giảng hòa

Từ điển trích dẫn

1. Hai bên chấm dứt tranh chấp, đi đến thỏa thuận.
2. Khế ước cho hai bên nhượng bộ lẫn nhau, ngừng tranh cãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho hai bên được yên ổn êm đềm, không còn chống đối nhau nữa.

▸ Từng từ: 和 解
圖解 đồ giải

Từ điển trích dẫn

1. Dùng hình vẽ để giảng giải, phân tích.
2. Giải pháp dùng đồ biểu (tiếng Pháp: solution graphique).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ về bức vẽ, tức là câu nói hoặc hàng chữ ghi dưới bức vẽ, nói rõ ý nghĩa của bức vẽ đó.

▸ Từng từ: 圖 解
壓解 áp giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi sát và dẫn về. Ý nói giữ kẻ phạm tội mà dẫn đi nơi khác.

▸ Từng từ: 壓 解
心解 tâm giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hiểu lòng dạ — Lấy lòng mà hiểu.

▸ Từng từ: 心 解
押解 áp giải

Từ điển trích dẫn

1. Kèm giữ tội nhân đưa đi. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Vân Trường áp giải Vương Trung, hồi Từ Châu kiến Huyền Đức" 雲長押解王忠, 回徐州見玄德 (Đệ nhị thập nhị hồi) Vân Trường áp giải Vương Trung về Từ Châu vào nộp Huyền Đức.
2. Coi sóc vận chuyển. ◎ Như: "áp giải hóa vật" 押解貨物.

▸ Từng từ: 押 解
拔解 bạt giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng người, không qua khoa cử mà do sự tiến cử.

▸ Từng từ: 拔 解
排解 bài giải

Từ điển trích dẫn

1. Điều đình giải quyết. ◎ Như: "bài giải phân tranh" 排解紛爭.
2. Tiêu trừ hoặc khuây khỏa phiền muộn hoặc điều khó chịu trong lòng. ◎ Như: "bài giải tịch mịch" 排解寂寞. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhân gia hữu vi nan đích sự, nã trứ nhĩ môn đương chánh kinh nhân, cáo tố nhĩ môn dữ ngã bài giải bài giải, nhĩ môn đảo thế hoán trứ thủ tiếu nhi" 人家有為難的事, 拿著你們當正經人, 告訴你們與我排解排解, 你們倒替換著取笑兒 (Đệ tứ thập lục hồi) Người ta có việc khó xử, tưởng chúng mày là người đứng đắn, tìm cách giúp đỡ khuyên giải, thế mà chúng mày lại thay nhau đem tao ra làm trò cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp xếp, gỡ rối công việc.

▸ Từng từ: 排 解
推解 suy giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắt của thành ngữ » Suy thực giải y « ( đem đồ ăn của mình cho người khác ăn, cở áo của mình cho người khác mặt ), chỉ sự nhường cơm xẻ áo, giúp đỡ tận tình.

▸ Từng từ: 推 解
支解 chi giải

Từ điển trích dẫn

1. Hình phạt tàn khốc thời cổ: cắt lìa chân tay. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Thương Ưởng chi giải, Lí Tư xa liệt" 商鞅支解, 李斯車裂 (Nhân gian 人間).
2. Cắt chia chân thú vật làm thịt. ◎ Như: "giá vị đồ phu chi giải trư chích đích đao pháp thập phần can tịnh lị lạc" 這位屠夫支解豬隻的刀法十分乾淨俐落.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xé rời tay chân. Xé xác. Một cực hình thời cổ.

▸ Từng từ: 支 解
明解 minh giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ cho người khác hiểu.

▸ Từng từ: 明 解
枝解 chi giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chi giải 支解.

▸ Từng từ: 枝 解
求解 cầu giải

Từ điển trích dẫn

1. Xin được giải cửu hoặc giải trừ hoạn nạn. ◇ Sử Kí 史記: "(Tần Chiêu Vương) tù Mạnh Thường Quân, mưu dục sát chi. Mạnh Thường Quân sử nhân để Chiêu Vương Hạnh Cơ cầu giải" (秦昭王)囚孟嘗君, 謀欲殺之. 孟嘗君使人抵昭王幸姬求解 (Mạnh Thường Quân truyện 孟嘗君傳).
2. Xin được giảng cho minh bạch. ◇ Tạ Linh Vận 謝靈運: "Đồng du chư đạo nhân, tịnh nghiệp tâm thần đạo, cầu giải ngôn ngoại" 同遊諸道人, 並業心神道, 求解言外 (Biện tông luận 辨宗論).
3. Thỉnh cầu giải đáp. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thử gian sương phụ Tạ Tiểu Nga thị ngã thập nhị tự mê ngữ, mỗi lai tự trung cầu giải" 此間孀婦謝小娥示我十二字謎語, 每來寺中求解 (Quyển thập cửu).

▸ Từng từ: 求 解
注解 chú giải

Từ điển trích dẫn

1. Giải thích ý nghĩa chữ và câu. ◇ Hình Bỉnh 邢昺: "Chư gia chú giải, giai vinh hoa kì ngôn, vọng sanh xuyên tạc" 諸家注解, 皆榮華其言, 妄生穿鑿 (Hiếu Kinh chú sớ tự 孝經注疏序).
2. Lời, văn tự giải thích. ◇ Lục Tích 陸績: "Hậu sổ niên chuyên tinh độc chi, bán tuế gian thô giác kì ý, ư thị thảo sáng chú giải" 後數年專精讀之, 半歲間粗覺其意, 於是草創注解 (Thuật huyền 述玄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi chép thêm để nói cho rõ nghĩa.

▸ Từng từ: 注 解
溶解 dung giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan trong chất lỏng, hòa tan ( solvent, disolution ).

▸ Từng từ: 溶 解
演解 diễn giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rộng và nói rõ ý nghĩa của vấn đề.

▸ Từng từ: 演 解
熔解 dung giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóng chảy thành chất lỏng do núi lửa phun ra.

▸ Từng từ: 熔 解
理解 lí giải

Từ điển trích dẫn

1. Hiểu rõ sự lí. ◇ Tống sử 宋史: "Nhiên vị thường trứ thư, duy khẩu thụ học giả, sử chi tâm thông lí giải" 然未嘗著書, 惟口授學者, 使之心通理解 (Lâm Quang Triêu truyện 林光朝傳).
2. Giải thích. § Phân tích sự tương quan giữa sự thật với nguyên lí, nguyên tắc. ◇ Lưu Tương Tôn 劉將孫: "Phân vân phong vũ, vị dị lũ tích nhi lí giải giả" 紛紜蜂舞, 未易縷析而理解者 (Đăng sĩ lang cám châu lộ đồng tri ninh đô châu sự tiêu công hành trạng 登仕郎贛州路同知寧都州事蕭公行狀).

lý giải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lý giải, giải thích

▸ Từng từ: 理 解
瓦解 ngõa giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngói vỡ toan. Chỉ sự tan tành. Ta cũng thường nói: Trúc chẻ ngói tan. » Thừa cơ trúc chẻ ngói tan « ( Kiều ). Ngõa giải 瓦解: Ngói sụt. Một mái ngói đã có mấy viên sụt thì cả mái sụt cả. Nghĩa là đánh đâu được đấy. ( Kiều ).

▸ Từng từ: 瓦 解
百解 bách giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như thứ thuốc hay, chữa được đủ các bệnh.

▸ Từng từ: 百 解
經解 kinh giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giảng nghĩa sách xưa.

▸ Từng từ: 經 解
見解 kiến giải

Từ điển trích dẫn

1. Cách nhìn, khán pháp (kinh qua quan sát, nhận thức...). ◇ Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Thật chi yếu, nhị văn trung giai thị dã, ngô tử kì tường độc chi, bộc kiến giải bất xuất thử" 實之要, 二文中皆是也, 吾子其詳讀之, 僕見解不出此 (Đáp Nghiêm Hậu Dư tú tài luận vi sư đạo thư 答嚴厚輿秀才論為師道書).
2. Giải quyết, xử lí. ◇ Trần Dĩ Nhân 陳以仁: "Tắc yếu nhĩ lĩnh hùng binh tương đội ngũ bài, kim nhật cá thỉnh minh công tự kiến giải" 則要你領雄兵將隊伍排, 今日個請明公自見解 (Tồn Hiếu đả hổ 存孝打虎, Đệ nhất chiết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu biết. Sự hiểu biết.

▸ Từng từ: 見 解
解元 giải nguyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đậu kì thi Hương.

▸ Từng từ: 解 元
解冤 giải oan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình phải chịu. Thơ Lê Thánh Tông có câu: » Giải oan chi mượn để đàn tràn «.

▸ Từng từ: 解 冤
解剖 giải phẫu

giải phẫu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải phẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mổ xẻ thân thể.

▸ Từng từ: 解 剖
解厄 giải ách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ bỏ tai họa.

▸ Từng từ: 解 厄
解和 giải hòa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho êm đẹp, không còn giống nhau.

▸ Từng từ: 解 和
解圍 giải vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ vòng vây.

▸ Từng từ: 解 圍
解廌 giải trãi

giải trãi

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một giống thú giống con dê mà chỉ có một sừng)

giải trĩ

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một giống thú giống con dê mà chỉ có một sừng)

▸ Từng từ: 解 廌
解悟 giải ngộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ.

▸ Từng từ: 解 悟
解悶 giải muộn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho hết buồn sầu.

▸ Từng từ: 解 悶
解放 giải phóng

giải phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải phóng

Từ điển trích dẫn

1. Cởi ra, mở ra. ◇ Tây du kí 西遊記: "Đô yếu giải phóng y khâm" 都要解放衣襟 (Đệ thập lục hồi).
2. Thả ra, phóng thích.
3. Làm tiêu tan. ◇ Quán Vân Thạch 貫雲石: "Giải phóng sầu hòa muộn" 解放愁和悶 (Thanh giang dẫn 清江引, Tích biệt khúc 惜別曲).
4. Giải trừ câu thúc, đem lại tự do.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ ra, thả ra.

▸ Từng từ: 解 放
解散 giải tán

giải tán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải tán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ tan ra, chia lìa ra.

▸ Từng từ: 解 散
解智 giải trí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ đầu óc cho khỏi mệt nhọc.

▸ Từng từ: 解 智
解析 giải tích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mổ xẻ phân chia cho rõ ràng.

▸ Từng từ: 解 析
解毒 giả độc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ bỏ chất có hại.

▸ Từng từ: 解 毒
解決 giải quyết

giải quyết

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải quyết

Từ điển trích dẫn

1. Làm cho rõ ràng, đưa ra quyết đoán. ◇ Vương Sung 王充: "Thục dữ phẫu phá hồn độn, giải quyết loạn ti" 孰與剖破渾沌, 解決亂絲 (Luận hành 論衡, Án thư 案書). § "Loạn ti" 亂絲 chỉ sự vật rối ren.
2. Giải thích, thông suốt. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Niên tam thập, tận minh "Lục kinh" thư, giải quyết vi ẩn" 年三十, 盡明六經書, 解決微隱 (Lí Phủ Quân mộ chí minh 李府君墓志銘).
3. Thu xếp, đem lại giải pháp (cho một vấn đề). ◇ Lão Xá 老舍: "Lưỡng đốn phạn, nhất cá trụ xứ, giải quyết liễu thiên đại đích vấn đề" 兩頓飯, 一個住處, 解決了天大的問題 (Nguyệt nha nhi 月牙兒, Thập tam).
4. Tiêu diệt. ◎ Như: "bả địch nhân hoàn toàn giải quyết liễu" 把敵人完全解決了.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỡ rối công việc.

▸ Từng từ: 解 決
解法 giải pháp

giải pháp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức gỡ rối công việc.

▸ Từng từ: 解 法
解渴 giải khát

giải khát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải khát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uống nước để trừ cơn khát.

▸ Từng từ: 解 渴
解煩 giải phiền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Giải muộn 解悶.

▸ Từng từ: 解 煩
解熱 giải nhiệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho hết nóng.

▸ Từng từ: 解 熱
解答 giải đáp

giải đáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải đáp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lời và nói rõ về vấn đề gì.

▸ Từng từ: 解 答
解紛 giải phân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỡ rối.

▸ Từng từ: 解 紛
解職 giải chức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ chức vụ đi, không cho làm việc nữa. Cũng như cách chức.

▸ Từng từ: 解 職
解脫 giải thoát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ để không bị ràng buộc nữa.

▸ Từng từ: 解 脫
解衣 giải y

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi áo.

▸ Từng từ: 解 衣
解释 giải thích

giải thích

giản thể

Từ điển phổ thông

giải thích, giải đáp

▸ Từng từ: 解 释
解釋 giải thích

giải thích

phồn thể

Từ điển phổ thông

giải thích, giải đáp

Từ điển trích dẫn

1. Phân tích, làm cho sáng tỏ. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Giải thích tiên thánh chi tích kết, đào thải học giả chi luy hoặc" 解釋先聖之積結, 洮汰學者之累惑 (Trần Nguyên truyện 陳元傳).
2. Nói rõ nguyên nhân, lí do (của sự tình nào đó). ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô phụ khí thế, ngô huynh hiện tại Giang Hạ, cánh hữu thúc phụ Huyền Đức tại Tân Dã. Nhữ đẳng lập ngã vi chủ, thảng huynh dữ thúc hưng binh vấn tội, như hà giải thích?" 吾父棄世, 吾兄現在江夏, 更有叔父玄德在新野. 汝等立我為主, 倘兄與叔興兵問罪, 如何解釋? Cha ta đã tạ thế, anh ta hiện ở Giang Hạ, lại có chú ta là Lưu Huyền Đức ở Tân Dã. Các ngươi lập ta làm chủ, nếu chú ta và anh ta đem quân về hỏi tội, thì ăn nói làm sao?
3. Tiêu trừ, tiêu tán. ◇ Lí Bạch 李白: "Giải thích xuân phong vô hạn hận, Trầm Hương đình bắc ỷ lan can" 解釋春風無限恨, 沉香亭北倚欄杆 (Thanh bình điệu 清平調) Bao nhiêu sầu hận trong gió xuân đều tan biến, (Khi thấy nàng) đứng dựa lan can ở mé bắc đình Trầm Hương.
4. Giải cứu, giải thoát. ◇ Tây du kí 西遊記: "Đọa lạc thiên niên nan giải thích, Trầm luân vĩnh thế bất phiên thân" 墮落千年難解釋, 沉淪永世不翻身 (Đệ thập nhất hồi).
5. Thả ra, phóng thích.
6. Tan, chảy. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Hựu khoảnh tiền sổ nhật, hàn quá kì tiết, băng kí giải thích, hoàn phục ngưng hợp" 又頃前數日, 寒過其節, 冰既解釋, 還復凝合 (Lang Nghĩ truyện 郎顗傳).
7. Khuyên giải xin cho thông qua. ◇ Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: "Chiêu Phụ cụ tội, nghệ Khai Phong phủ kiến hoàng đệ Quang Nghĩa, khất ư đế tiền giải thích, sảo khoan kì tội, sử đắc tận lực, Quang Nghĩa hứa chi" 昭輔懼罪, 詣開封府見皇弟光義, 乞於帝前解釋, 稍寬其罪, 使得盡力, 光義許之 (Tống Thái Tổ Khai Bảo ngũ niên 宋太祖開寶五年).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ ra.

▸ Từng từ: 解 釋
解除 giải trừ

Từ điển trích dẫn

1. Tiêu trừ. ◇ Ba Kim 巴金: "Hữu ta nhân tại ngoại diện thính đáo bất thiểu đích lưu ngôn, vô pháp giải trừ tâm trung đích nghi hoặc" 有些人在外面聽到不少的流言, 無法解除心中的疑惑 (Trung quốc nhân 中國人).
2. Cầu xin thần thánh tiêu trừ tai họa. ◇ Vương Sung 王充: "Thế tín tế tự, vị tế tự tất hữu phúc. Hựu nhiên giải trừ, vị giải trừ tất khử hung" 世信祭祀, 謂祭祀必有福. 又然解除, 謂解除必去凶 (Luận hành 論衡, Giải trừ 解除).
3. (Về pháp luật) Chỉ trừ bỏ quan hệ đã thành lập và lấy lại trạng thái từ trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi, làm cho mất đi.

▸ Từng từ: 解 除
解體 giải thể

giải thể

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải thể, tan rã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan vỡ ra, không còn giữ nguyên hình cũ.

▸ Từng từ: 解 體
誤解 ngộ giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu sai.

▸ Từng từ: 誤 解
論解 luận giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bàn bạc nói rõ vấn đề.

▸ Từng từ: 論 解
講解 giảng giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ ý nghĩa.

▸ Từng từ: 講 解
辩解 biện giải

biện giải

giản thể

Từ điển phổ thông

biện giải, giải thích

▸ Từng từ: 辩 解
辯解 biện giải

biện giải

phồn thể

Từ điển phổ thông

biện giải, giải thích

▸ Từng từ: 辯 解
難解 nan giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khó cởi gỡ ra, chỉ công việc khó sắp đặt cho êm đẹp.

▸ Từng từ: 難 解
電解 điện giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức điện để phân chia một vật thành những chất đã cấu tạo nên nó.

▸ Từng từ: 電 解
冰消瓦解 băng tiêu ngõa giải

Từ điển trích dẫn

1. Giá tan ngói vỡ. Tỉ dụ vỡ lở, tan vỡ hoặc thất bại, li tán. ☆ Tương tự: "vũ tán vân tiêu" 雨散雲消.

▸ Từng từ: 冰 消 瓦 解
排難解紛 bài nạn giải phân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ việc tai ách, gỡ điều rối rắm. Cũng nói là Bài giải. Còn có nghĩa là giải vây cứu nguy.

▸ Từng từ: 排 難 解 紛