構 - cấu
架構 giá cấu

giá cấu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cấu trúc, khung sườn, kiến trúc hạ tầng

▸ Từng từ: 架 構
構件 cấu kiện

cấu kiện

phồn thể

Từ điển phổ thông

thành phần cấu thành, phần tạo nên

▸ Từng từ: 構 件
構兵 cấu binh

Từ điển trích dẫn

1. Hai bên ra quân giao chiến. ☆ Tương tự: "giao chiến" 交戰. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuế nhi bãi chi" 吾聞秦楚構兵, 我將見楚王說而罷之 (Cáo tử hạ 告子下) Tôi nghe quân Tần và quân Sở đánh nhau, tôi yết kiến vua Sở khuyến dụ nên ngưng giao chiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây nên chiến tranh.

▸ Từng từ: 構 兵
構思 cấu tứ

Từ điển trích dẫn

1. Vận dụng tâm tư (thường dùng trong việc sáng tác văn chương, nghệ thuật). ◇ Ba Kim 巴金: "Khuyết thiểu lãnh tĩnh đích tư khảo hòa chu mật đích cấu tứ" 缺少冷靜的思考和周密的構思 (Gia 家, Hậu kí 後記).
2. Mưu hoạch, thiết tưởng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm ý tưởng để viết văn.

▸ Từng từ: 構 思
構怨 cấu oán

Từ điển trích dẫn

1. Gây nên thù oán, kết oán. ◎ Như: "tha môn lưỡng cá nhân cấu oán dĩ cửu, nhất kiến diện tựu nộ mục tương thị" 他們兩個人構怨已久, 一見面就怒目相視.

▸ Từng từ: 構 怨
構想 cấu tưởng

cấu tưởng

phồn thể

Từ điển phổ thông

quan điểm, quan niệm

▸ Từng từ: 構 想
構成 cấu thành

cấu thành

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấu thành, tạo thành, tạo nên

Từ điển trích dẫn

1. Tạo thành. ☆ Tương tự: "tổ thành" 組成. ◎ Như: "tiểu kiều, lưu thủy, nhân gia, cấu thành liễu nhất bức mĩ lệ đích họa diện" 小橋, 流水, 人家, 構成了一幅美麗的畫面.

▸ Từng từ: 構 成
構精 cấu tinh

Từ điển trích dẫn

1. Nam nữ kết hợp. ◇ Dịch Kinh 易經: "Nam nữ cấu tinh, vạn vật hóa sanh" 男女構精, 萬物化生 (Hệ từ hạ 繫辭下).
2. Tụ hội tinh thần. ◇ Ngụy thư 魏書: "Đàm tư cấu tinh, thần ngộ diệu di" 覃思構精, 神悟妙頤 (Thích Lão chí 釋老志).

▸ Từng từ: 構 精
構造 cấu tạo

cấu tạo

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấu tạo

Từ điển phổ thông

cấu tạo, kết cấu, cấu trúc

Từ điển trích dẫn

1. Dựng lên, gây ra tình cảnh hoặc cục diện nào đó. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Quý Tị, chiếu viết: "Tiền nghịch thần Chung Hội cấu tạo phản loạn, tụ tập chinh hành tướng sĩ, kiếp dĩ binh uy, thủy thổ gian mưu, phát ngôn kiệt nghịch, bức hiếp chúng nhân, giai sử hạ nghị, thương tốt chi tế, mạc bất kinh nhiếp."" 癸巳, 詔曰: "前逆臣鍾會構造反亂, 聚集征行將士, 劫以兵威, 始吐姦謀, 發言桀逆, 逼脅眾人, 皆使下議, 倉卒之際, 莫不驚懾" (Ngụy chí 魏志, Trần Lưu Vương Hoán truyện 陳留王奐傳).
2. Kiến tạo, làm thành. § Dùng nhân công chế biến nguyên liệu trở thành vật phẩm. ◇ Hoàng Trung Hoàng 黃中黃: "Duy thổ địa giả, phi nhân lực sở cấu tạo, nhi thiên chi phú dữ vạn dân giả dã" 惟土地者, 非人力所構造, 而天之賦與萬民者也 (Tôn Dật Tiên 孫逸仙).
3. Kết cấu của sự vật. ◎ Như: "nhân thể đích cấu tạo phi thường vi diệu phức tạp" 人體的構造非常微妙複雜.
4. Sáng tạo theo tưởng tượng. ◇ Hồ Thích 胡適: "Giá chủng tả pháp, khả kiến đương thì đích hí khúc gia tự thuật Lương San Bạc hảo hán đích sự tích, đại khả tùy ý cấu tạo" 這種寫法, 可見當時的戲曲家敘述 梁山泊 好漢的事跡, 大可隨意構造 (Thủy hử truyện khảo chứng 水滸傳考證, Tam 三).
5. Niết tạo, đặt điều. ◇ Thiệu Bác 邵博: "Cấu tạo vô căn chi ngữ, dĩ vi báng nghị" 構造無根之語, 以為謗議 (Văn kiến hậu lục 聞見後錄, Quyển nhị) Bịa đặt những lời nói vô căn cứ, để mà gièm pha hủy báng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nên. Gây ra.

▸ Từng từ: 構 造
構釁 cấu hấn

Từ điển trích dẫn

1. Gây hấn, kết oán. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Triệu Hiếu cấu hấn vô đoan" 趙孝構釁無端 (Quyển thập).
2. Phát sinh tranh chấp, đánh nhau. ◇ Tôn Trung San 孫中山: "Anh Pháp liên quân nhân nha phiến sự kiện dữ Trung Quốc cấu hấn" 英法聯軍因鴉片事件與中國構釁 (Quân nhân tinh thần giáo dục 軍人精神教育, Đệ nhất chương).

▸ Từng từ: 構 釁
構陷 cấu hãm

Từ điển trích dẫn

1. Lập mưu khép người vào tội. ☆ Tương tự: "mưu hại" 謀害, "hãm hại" 陷害. ◎ Như: "tha hội hữu giá dạng đích hạ tràng, nhất định thị tao nhân cấu hãm" 他會有這樣的下場, 一定是遭人構陷.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lập mưu hại người.

▸ Từng từ: 構 陷
機構 cơ cấu

cơ cấu

phồn thể

Từ điển phổ thông

cơ cấu, cấu trúc, tổ chức

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "cơ cấu" 機搆.
2. Phiếm chỉ đơn vị của một cơ quan hoặc một đoàn thể.
3. Chỉ tổ chức nội bộ của một cơ quan, đoàn thể, v.v. ◎ Như: "điều chỉnh cơ cấu" 調整機構.
4. Cấu hãm.
5. Chỉ sự nghiệp, công nghiệp. ◇ Yết Hề Tư 揭傒斯: "Thành tri cơ cấu chi nan thừa" 誠知機搆之難承 (Tống Trình Thúc Vĩnh nam quy tự 送程叔永南歸序).

▸ Từng từ: 機 構
結構 kết cấu

kết cấu

phồn thể

Từ điển phổ thông

kết cấu, cấu trúc

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 結搆.
2. Cất, dựng, làm thành nhà cửa. ◇ Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Kết cấu sơ lâm hạ, Di duyên khúc ngạn ôi" 結搆疏林下, 夤緣曲岸隈 (Bạch thị lang đại duẫn tự Hà Nam kí... 白侍郎大尹自河南寄示兼命同作).
3. Dạng thức kiến trúc. ◇ Vương Diên Thọ 王延壽: "Ư thị tường sát kì đống vũ, quan kì kết cấu" 於是詳察其棟宇, 觀其結構 (Lỗ linh quang điện phú 魯靈光殿賦).
4. Khung, giàn, cấu trúc (trong vật xây cất). ◎ Như: "cương cân hỗn ngưng thổ kết cấu" 鋼筋混凝土結構 khung xi-măng cốt thép.
5. Cấu trúc, bố cục (trong văn thư, tranh vẽ...). ◇ Đàm tả văn chương 談寫文章: "Học tập tha môn đích tả tác phương pháp, kết cấu bố cục, khiển từ tạo cú, đối tả hảo văn chương hội hữu ngận đại bang trợ" 學習他們的寫作方法, 結構布局, 遣詞造句, 對寫好文章會有很大幫助.
6. Móc nối, thông đồng, câu kết. ◇ Lí Cao 李翱: "Hà Ngụ thâm oán, toại nội ngoại kết cấu, xuất vi Sâm Châu thứ sử" 霞寓深怨, 遂內外結構, 出為郴州刺史 (Hữu bộc xạ dương công mộ chí 右僕射楊公墓志).

▸ Từng từ: 結 構