明 - minh
不明 bất minh

bất minh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không minh bạch, khó hiểu

▸ Từng từ: 不 明
光明 quang minh

quang minh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa
2. tương lai tốt đẹp, đầy hứa hẹn

Từ điển trích dẫn

1. Sáng tỏ. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Nả nguyệt sắc nhất phát quang minh như trú" 那月色一發光明如晝 (Quyển thất) Ánh trăng đó chiếu ra sáng tỏ như ban ngày.
2. Thẳng thắn, không mờ ám. ◎ Như: "tâm địa quang minh" 心地光明 lòng dạ trong sáng.
3. Lớn lao, thịnh đại. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Tự Lưỡng Hán dĩ lai, phú quý giả thiên bách; tự kim quan chi, thanh thế quang  minh, thục nhược Mã Thiên, Tương Như, Giả Nghị, Lưu Hướng, Dương Hùng chi đồ?" 自兩漢已來, 富貴者千百; 自今觀之, 聲勢光明, 孰若馬遷, 相如, 賈誼, 劉向, 揚雄之徒? (Đáp Trang Sung thư 答莊充書) Từ thời Lưỡng Hán đến nay, kẻ giàu sang có cả ngàn trăm; từ bây giờ mà xem, thanh thế lớn lao, ai bằng những người như Mã Thiên, Tương Như, Giả Nghị, Lưu Hướng, Dương Hùng?
4. Chiếu rọi, tỏa sáng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung" 昭君豐容靚飾, 光明漢宮 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.
5. Hiển dương.
6. Vinh diệu, vinh hiển. ◇ Lưu Giá 劉駕: "Cập thì lập công đức, Thân hậu do quang minh" 及時立功德, 身後猶光明 (Lệ chí 勵志) Kịp thời lập công đức, Chết rồi còn hiển vinh.
7. Chỉ gương mẫu, nghi phạm của bậc hiền tài. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Ngưỡng vọng thiên tử chi quang minh" 仰望天子之光明 (Cảm nhị điểu phú tự 感二鳥賦序).
8. Có chính nghĩa. ◎ Như: "quang minh đại đạo" 光明大道 con đường chính nghĩa.
9. Tên huyệt trong châm cứu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: » Sửa mũ áo lạy về bắc khuyết, ngọn quan minh hun mát tấm trung can «.

▸ Từng từ: 光 明
公明 công minh

Từ điển trích dẫn

1. Công bình và sáng suốt. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Phẫu đoán diệc thậm công minh" 剖斷亦甚公明 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Phân tích xét đoán cũng rất công bình và sáng suốt.
2. Họ kép.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thẳng thắn và sáng suốt, không thiên vị.

▸ Từng từ: 公 明
分明 phân minh

Từ điển trích dẫn

1. Rõ ràng, minh bạch. ◎ Như: "thưởng phạt phân minh" 賞罰分明.
2. Biện minh. ◇ Lục Giả 陸賈: "Bất năng phân minh kì thị phi" 不能分明其是非 (Tân ngữ 新語, Biện hoặc 辨惑) Không biết biện minh cái đúng cái sai của mình.
3. Hiển nhiên, rành rành. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Phân minh tại nhãn tiền" 分明在眼前 (Lịch lịch 歷歷) Rành rành trước mắt.
4. Sáng, sáng rõ. ◇ Âu Dương Quýnh 歐陽炯: "Nguyệt phân minh, hoa đạm bạc, nhạ tương tư" 月分明, 花淡薄, 惹相思 (Tam tự lệnh 三字令) Trăng sáng rõ, hoa đạm bạc, khiến tương tư.
5. Quang minh chính đại, không mờ ám. ◇ Lí Ngư 李漁: "Nô gia khởi bất nguyện đồng quy? Chỉ thị vi nhân tại thế, hành chỉ câu yếu phân minh" 奴家豈不願同歸? 只是為人在世, 行止俱要分明 (Thận trung lâu 蜃中樓, Truyền thư 傳書) Kẻ hèn này nào phải không muốn cùng về? Chỉ vì làm người ở đời hành vi cần phải quang minh chính đại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật sáng sủa rõ ràng, không có gì lầm lẫn. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nỗi nàng hỏi hết phân minh, chồng con đâu tá tính danh là gì «.

▸ Từng từ: 分 明
厥明 quyết minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày mai. Ngày hôm sau.

▸ Từng từ: 厥 明
发明 phát minh

phát minh

giản thể

Từ điển phổ thông

phát minh

▸ Từng từ: 发 明
啟明 khải minh

Từ điển trích dẫn

1. Mở ra cho sáng.
2. Giáo dục dành cho người mù.
3. Một tên chỉ ngôi sao Mai. § Chính là "Kim Tinh" 金星. Sáng sớm hiện ra ở phương đông gọi là "Khải Minh" 啟明, chiều tối hiện ra ở phương tây gọi là "Trường Canh" 長庚. Còn có những tên khác như: "Thái Bạch" 太白, "Thái Bạch Kim Tinh" 太白金星, "Thái Bạch Tinh" 太白星.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở ra cho sáng, mở mang đầu óc cho hiểu rõ sự việc — Một tên chỉ ngôi sao mai.

▸ Từng từ: 啟 明
嚮明 hướng minh

Từ điển trích dẫn

1. Rạng sáng, lúc mặt trời mọc. ◇ Dịch Kinh 易經: "Thánh nhân nam diện nhi thính thiên hạ, hướng minh nhi trị" 聖人南面而聽天下, 嚮明而治 (Thuyết quái 說卦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rạng sáng, lúc mặt trời mọc.

▸ Từng từ: 嚮 明
嚴明 nghiêm minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gắt gao mà sáng tỏ, công bằng.

▸ Từng từ: 嚴 明
山明 sơn minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi sáng, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Thường nói: Sơn minh thủy mị ( núi sáng sông đẹp ).

▸ Từng từ: 山 明
平明 bình minh

Từ điển trích dẫn

1. Lúc trời vừa sáng. § Cũng như "bình đán" 平旦, "thiên lượng" 天亮, "lê minh" 黎明. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Bình minh thì phân, Tống Giang thủ trung quân nhân mã, cách thủy lôi cổ nột hảm diêu kì" 平明時分, 宋江守中軍人馬, 隔水擂鼓吶喊搖旗 (Đệ ngũ thập thất hồi) Trời tảng sáng, Tống Giang chỉ huy trung quân cho lệnh khua trống ở bờ bên này, phất cờ la ó ầm ĩ.
2. Xem xét công bình, rõ ràng. ◇ Tam Quốc 三國: "Nhược hữu tác gian phạm khoa cập vi trung thiện giả, nghi phó hữu ti luận kì hình thưởng, dĩ chiêu bệ hạ bình minh chi lí" 若有作姦犯科及為忠善者, 宜付有司論其刑賞, 以昭陛下平明之理 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Tiền xuất sư biểu 前出師表).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc trời vừa sáng. Như Bình đán 平旦.

▸ Từng từ: 平 明
幽明 u minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối và sáng, chỉ cõi chết và cuộc sống. Truyện Hoa Tiên : » U minh đôi ngả khơi chừng «.

▸ Từng từ: 幽 明
彰明 chương minh

Từ điển trích dẫn

1. Chiêu thị, công bố. ◇ Lí Cao 李翱: "Tuy hữu đại tội, do bất nhẫn chương minh" 雖有大罪, 猶不忍彰明 (Luận Lí thượng thư sự trạng 論李尚書事狀).
2. Rõ ràng, minh hiển. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Văn tuy phác dã, sự phả chương minh" 文雖朴野, 事頗彰明 (Tiến điền hoằng chánh bi văn trạng 進田弘正碑文狀).

▸ Từng từ: 彰 明
指明 chỉ minh

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ ra rõ ràng, điểm xuất. ◇ Chương Bỉnh Lân 章炳麟: "Kim thế kỉ vi tiến bộ phát kiến chi thì đại, hữu tân sự vật, thành phi tân tạo ngữ bất túc chỉ minh" 今世紀為進步發見之時代, 有新事物, 誠非新造語不足指明 (Văn học thuyết lệ 文學說例).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tỏ rõ, nói rõ ra.

▸ Từng từ: 指 明
文明 văn minh

văn minh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

văn minh, văn hóa

Từ điển trích dẫn

1. Sáng sủa, rực rỡ. ◇ Dịch Kinh 易經: "Hiện long tại điền, thiên hạ văn minh" 見龍在田, 天下文明 Càn quái 乾卦) Rồng hiện ở đồng ruộng, thiên hạ sáng sủa rực rỡ.
2. Văn thải. § Nói tương đối với "chất phác" 質樸.
3. Văn đức chói lọi. ◇ Da Luật Sở Tài 耶律楚材: "Thánh nhân khai vận ức tư niên, Duệ trí văn minh bẩm tự thiên" 聖人開運億斯年, 睿智文明稟自天 (Kế tống đức mậu vận 繼宋德懋韻, Chi nhất).
4. Trạng thái tiến bộ khai hóa trong xã hội loài người. § Nói tương đối với "dã man" 野蠻.
5. Văn hóa. ◎ Như: "vật chất văn minh" 物質文明.
6. Xem xét sáng suốt. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Vũ nội văn minh, đốc hành thuần bị, sự mẫu chí hiếu" 禹內文明, 篤行淳備, 事母至孝 (Đặng Vũ truyện 鄧禹傳) Đặng Vũ xét mình sáng suốt, trung hậu thành thật, thờ mẹ chí hiếu.
7. Hợp nhân đạo. ◇ Quách Hiếu Uy 郭孝威: "Sở hữu phu lỗ, ngã quân nhưng dĩ văn minh đối đãi, câu lưu sổ thì, tức khiển quy gia" 所有俘虜, 我軍仍以文明對待, 拘留數時, 即遣歸家 (Phúc Kiến quang phục kí 福建光復記).
8. Thời cuối nhà Thanh, sự vật gì mới chế, có vẻ hiện đại, người ta hay thêm vào hai chữ "văn minh". ◎ Như: gậy chống thì gọi là "văn minh côn" 文明棍, thoại kịch thì gọi là "văn minh hí" 文明戲, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẹp đẽ sáng sủa — Chỉ cái mức sinh hoạt sáng đẹp của những xã hội tiến bộ. Thơ Tản Đà: » Mà cái văn minh nó ở đâu «.

▸ Từng từ: 文 明
昌明 xương minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng đẹp rực rỡ.

▸ Từng từ: 昌 明
明亮 minh lượng

minh lượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

độ sáng

▸ Từng từ: 明 亮
明代 minh đại

minh đại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đời nhà Minh ở Trung Quốc

▸ Từng từ: 明 代
明公 minh công

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thời xưa dùng để tôn xưng người có quan chức.

▸ Từng từ: 明 公
明净 minh tịnh

minh tịnh

giản thể

Từ điển phổ thông

sáng sủa sạch sẽ

▸ Từng từ: 明 净
明君 minh quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông vua sáng suốt.

▸ Từng từ: 明 君
明命 minh mệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiệu một vị vua đời Nguyễn, ở ngôi từ năm 1820 tới 1840, là vị vua văn học, tác phẩm thơ của chữ Hán có Ngự chế thi tập và Ngự chế tiễu bình Nam kì tặc khấu thi tập.

▸ Từng từ: 明 命
明哲 minh triết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu óc sáng suốt, hiểu rõ mọi lẽ.

▸ Từng từ: 明 哲
明天 minh thiên

minh thiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngày mai

▸ Từng từ: 明 天
明寃 minh oan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm sáng tỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình đang phải chịu.

▸ Từng từ: 明 寃
明察 minh sát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét rõ ràng.

▸ Từng từ: 明 察
明年 minh niên

minh niên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

năm sau, năm tới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Năm tới. Sang năm.

▸ Từng từ: 明 年
明徳 minh đức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nết sáng.

▸ Từng từ: 明 徳
明心 minh tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ.

▸ Từng từ: 明 心
明敏 minh mẫn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng suốt, lanh lợi.

▸ Từng từ: 明 敏
明日 minh nhật

minh nhật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngày mai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày mai.

▸ Từng từ: 明 日
明昌 minh xương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng láng rõ rệt.

▸ Từng từ: 明 昌
明星 minh tinh

minh tinh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngôi sao, tinh tú
2. nhân vật có danh tiếng

Từ điển trích dẫn

1. Sao sáng. ◇ Trang Tử 莊子: "Mục như minh tinh, phát thượng chỉ quan" 目如明星, 髮上指冠 (Đạo Chích 盜跖) Mắt như sao sáng, tóc dựng ngược lên mũ.
2. Mượn chỉ sao "Chức Nữ" 織女.
3. Tên khác của "Kim tinh" 金星.
4. Chỉ "Tuệ tinh" 彗星.
5. Tên tiên nữ ở núi Trung Hoa (truyền thuyết).
6. Tiếng gọi diễn viên, nhà thể thao... nổi tiếng. ◎ Như: "điện ảnh minh tinh" 電影明星.
7. Tiếng gọi người nữ có tiếng tăm (trong trường giao tế thời cũ). ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Tha thành liễu giao tế đích minh tinh" 她成了交際的明星 (Nhất cá nữ tính 一個女性).
8. Tỉ dụ nhân vật kiệt xuất hoặc trân phẩm về văn hóa, khoa học...

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi sao sáng — Ngày nay chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng.

▸ Từng từ: 明 星
明显 minh hiển

minh hiển

giản thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng, rành mạch, rõ rệt, sáng sủa

▸ Từng từ: 明 显
明智 minh trí

minh trí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáng suốt, tỉnh táo, minh mẫn

▸ Từng từ: 明 智
明月 minh nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăng sáng. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Duy giang thượng chi thanh phong, dữ sơn gian chi minh nguyệt «. ( Chỉ có gió mát trên sông và trăng sáng trên núi ).

▸ Từng từ: 明 月
明正 minh chính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng tỏ ngay thẳng.

▸ Từng từ: 明 正
明淨 minh tịnh

minh tịnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

sáng sủa sạch sẽ

▸ Từng từ: 明 淨
明珠 minh châu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc sáng. » Bạc, vàng, ngà, ngọc thiếu đâu, cang hương mã não, minh châu mấy bàn «. ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 明 珠
明白 minh bạch

minh bạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trong trắng, trong sáng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng tỏ rõ rang. Đoạn trường tân thanh có câu: » Trở về minh bạch nói tường. Mặt nàng chẳng thấy việc nàng đã tra «.

▸ Từng từ: 明 白
明目 minh mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt sáng, ý nói nhìn rõ sự việc.

▸ Từng từ: 明 目
明矾 minh phàn

minh phàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phèn chua

▸ Từng từ: 明 矾
明确 minh xác

minh xác

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng, dứt khoát, xác định

▸ Từng từ: 明 确
明確 minh xác

minh xác

phồn thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng, dứt khoát, xác định

▸ Từng từ: 明 確
明示 minh thị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho thấy rõ ràng, tỏ ý một cách rõ ràng.

▸ Từng từ: 明 示
明經 minh kinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ nghĩa sách — Tên một khoa thi bất thường của đời Hậu Lê, để chọn người học rộng ra giúp nước, trong khi chờ đợi tổ chức các kì thi Hương thi Hội thường xuyên.

▸ Từng từ: 明 經
明良 minh lương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa và tốt đẹp, chỉ vua sáng tôi hiền, tức là thời thái bình thịnh trị.

▸ Từng từ: 明 良
明著 minh trước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rõ rệt.

▸ Từng từ: 明 著
明解 minh giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ cho người khác hiểu.

▸ Từng từ: 明 解
明言 minh ngôn

minh ngôn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rõ rệt, rõ ràng

▸ Từng từ: 明 言
明辨 minh biện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phân biệt rõ ràng.

▸ Từng từ: 明 辨
明道 minh đạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ lẻ ở đời. Văn của Nguyễn Trọng Thuật, đăng trên Nam Phong tạp chí có câu: » Thực hành minh đạo hóa dân «.

▸ Từng từ: 明 道
明郷 minh hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làng của nhà Minh. Khi nhà Thanh cướp ngôi nhà Minh, một số người Trung Hoa trung thành với nhà Minh, chạy sang Việt Nam, tụ lại thành làng mà sống với nhau, gọi tên làng đó là Minh hương — Ngày nay ta hiểu là người Trung Hoa lai Việt Nam.

▸ Từng từ: 明 郷
明鑑 minh giám

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm gương sáng.

▸ Từng từ: 明 鑑
明顯 minh hiển

minh hiển

phồn thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng, rành mạch, rõ rệt, sáng sủa

▸ Từng từ: 明 顯
昭明 chiêu minh

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ vang, quang minh. ◇ Thư Kinh 書經: "Bách tính chiêu minh, hiệp hòa vạn bang" 百姓昭明, 協和萬邦 (Nghiêu điển 堯典).
2. Tên ngôi sao.

▸ Từng từ: 昭 明
查明 tra minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm xét rõ ràng sự việc. Truyện Trê Cóc : » Rằng đem dấu trái tra minh «.

▸ Từng từ: 查 明
标明 tiêu minh

tiêu minh

giản thể

Từ điển phổ thông

đề rõ, ghi rõ

▸ Từng từ: 标 明
標明 tiêu minh

tiêu minh

phồn thể

Từ điển phổ thông

đề rõ, ghi rõ

▸ Từng từ: 標 明
注明 chú minh

Từ điển trích dẫn

1. Giảng giải rõ ràng. § Cũng như "thuyết minh" 說明.

▸ Từng từ: 注 明
清明 thanh minh

thanh minh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiết thanh minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tiết, vào khoảng mồng 6 hoặc mồng năm tháng 3 âm lịch. Đoạn trường tân thanh : » Thanh minh trong tiết tháng ba «.

▸ Từng từ: 清 明
澄明 trừng minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong sáng.

▸ Từng từ: 澄 明
灼明 chước minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng tỏ, rõ ràng.

▸ Từng từ: 灼 明
照明 chiếu minh

Từ điển trích dẫn

1. Soi rõ, chiếu sáng. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Chiếu minh thiên hạ" 照明天下 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Chiếu sáng thiên hạ.
2. Ánh sáng. ◎ Như: "giá cá phòng gian đích chiếu minh bất giai" 這個房間的照明不佳 ánh sáng trong căn phòng này không đẹp.
3. Chứng minh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Soi sáng, làm sáng tỏ.

▸ Từng từ: 照 明
生明 sinh minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ thời gian từ đầu tháng tới giữa tháng âm lịch, mặt trăng cứ sáng dần lên.

▸ Từng từ: 生 明
發明 phát minh

phát minh

phồn thể

Từ điển phổ thông

phát minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm ra được cái mới, hiểu rõ được điều thật mới lạ. » Phát minh lẽ thẳng ngõ hầu cùng nghe «. ( Hạnh Thục ca ).

▸ Từng từ: 發 明
神明 thần minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiêng liêng sáng suốt. Vị thần.

▸ Từng từ: 神 明
精明 tinh minh

tinh minh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tinh tế và kỹ lưỡng, chu đáo

▸ Từng từ: 精 明
聡明 thông minh

thông minh

giản thể

Từ điển phổ thông

thông minh

▸ Từng từ: 聡 明
聰明 thông minh

thông minh

phồn thể

Từ điển phổ thông

thông minh

Từ điển trích dẫn

1. Tai mắt nhanh nhẹn. ◎ Như: "na lão ông niên du thất tuần, nhưng thị nhĩ mục thông minh, chân thị lệnh nhân tiện mộ" 那老翁年逾七旬, 仍是耳目聰明, 真是令人羨慕.
2. Sáng suốt, hiểu rõ sự lí. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Ngô văn thông minh chủ, Trị quốc dụng khinh hình" 吾聞聰明主, 治國用輕刑 (Phụng thù Tiết thập nhị trượng phán quan kiến tặng 奉酬薛十二丈判官見贈).
3. Trí lực mạnh, thiên tư cao. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim thượng tuy ấu thông minh nhân trí, tịnh vô phân hào quá thất" 今上雖幼, 聰明仁智, 並無分毫過失 (Đệ tam hồi).
4. Chỉ trí tuệ tài trí. ◇ Trang Tử 莊子: "Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khử trí, đồng ư đại thông" 墮肢體, 黜聰明, 離形去知, 同於大通 (Đại tông sư 大宗師).
5. Thấy và nghe, thấy tới và nghe được. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Tế hối quân chi thông minh hề, hư hoặc ngộ hựu dĩ khi" 蔽晦君之聰明兮, 虛惑誤又以欺 (Cửu chương 九章, Tích vãng nhật 惜往日).
6. Đặc chỉ khả năng "thấy và nghe" (dân tình) của giới cai trị. ◇ Ngô Căng 吳兢: "Như Vũ Văn Thuật, Ngu Thế Cơ, Bùi Ôn chi đồ, cư cao quan, thực hậu lộc, thụ nhân ủy nhậm, duy hành siểm nịnh, tế tắc thông minh, dục lệnh kì quốc vô nguy, bất khả đắc dã" 如宇文述, 虞世基, 裴薀之徒, 居高官, 食厚祿, 受人委任, 惟行諂佞, 蔽塞聰明, 欲令其國無危, 不可得也 (Trinh quan chánh yếu 貞觀政要, Hành hạnh 行幸).
7. Chỉ tai mắt. ◇ Lễ Kí 禮記: "Gian thanh loạn sắc, bất lưu thông minh" 姦聲亂色, 不留聰明 (Nhạc kí 樂記) Tiếng gian ác màu rối loạn, không giữ lại trong tai mắt (làm cho tai mắt bế tắc, không sáng suốt).
8. Chỉ người thăm dò tin tức. § Tức là người dùng làm tai mắt nghe ngóng. ◇ Hán Thư 漢書: "Triệu Quảng Hán vi thái thú, hoạn kì tục đa bằng đảng, cố cấu hội lại dân, lệnh tương cáo kiết, nhất thiết dĩ vi thông minh" 趙廣漢為太守, 患其俗多朋黨, 故構會吏民, 令相告訐, 一切以為聰明 (Hàn Diên Thọ truyện 韓延壽傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu óc sáng suốt, mau hiểu. Đoạn trường tân thanh : » Thông minh vốn sẵn tư trời «.

▸ Từng từ: 聰 明
聲明 thanh minh

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ âm thanh và ánh sáng. Sau chỉ thanh giáo văn minh.
2. Trình minh (ngày xưa chỉ cấp dưới thông báo với cấp trên). ◇ Tương Sĩ Thuyên 蔣士銓: "Nhân thử đệ bối nhất diện thanh minh khai phủ, nhất diện bôn phó kinh sư" 因此弟輩一面聲明開府, 一面奔赴京師 (Quế lâm sương 桂林霜, Khách thoán 客竄) Nhân đó đệ bối một mặt trình lên khai phủ, một mặt đi đến kinh đô.
3. Làm cho sáng tỏ. ◎ Như: "thanh minh đại nghĩa" 聲明大義.
4. Tuyên bố, công khai nói cho mọi người cùng biết.
5. Bản tuyên bố. ◎ Như: "phát biểu liên hợp thanh minh" 發表聯合聲明 ra bản tuyên bố chung.
6. Phật giáo ngữ: Một trong "ngũ minh" 五明, văn pháp Ấn Độ cổ, môn học về thanh vận.

▸ Từng từ: 聲 明
著明 trứ minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng tỏ. Rõ rệt.

▸ Từng từ: 著 明
薄明 bạc minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc trời rạng sáng ( sáng mỏng ).

▸ Từng từ: 薄 明
表明 biểu minh

Từ điển trích dẫn

1. Bày tỏ, nói rõ ra. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Hà Ngọc Phụng cô nương tự tòng tha phụ mẫu tiên hậu vong cố, trực đáo kim nhật, tài biểu minh tha na phiến thương tâm, phát tiết tha na khang oán khí, bão liễu tha mẫu thân na khẩu quan tài khốc cá bất trụ" 何玉鳳姑娘自從他父母先後亡故, 直到今日, 才表明他那片傷心, 發泄他那腔怨氣, 抱了他母親那口棺材哭個不住 (Đệ nhị thập hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm rõ ra bên ngoài.

▸ Từng từ: 表 明
褒明 bao minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo vạt dài.

▸ Từng từ: 褒 明
註明 chú minh

Từ điển trích dẫn

1. Ghi chú rõ ràng. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thái thú nhất phát thán thưởng tha năng sự! Tiện hoán Thân Xuân Nghiên vấn trứ giá ta nhân trụ chỉ, trục danh chú minh liễu" 太守一發嘆賞他能事! 便喚申春研問著這些人住址, 逐名註明了 (Quyển thập cửu).

▸ Từng từ: 註 明
說明 thuyết minh

Từ điển trích dẫn

1. Dùng lời nói hoặc văn tự giải thích rõ ràng. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhĩ tựu nguyện ý cấp, dã yếu tam môi lục chứng, đại gia thuyết minh, thành cá thể thống tài thị" 你就願意給, 也要三媒六證, 大家說明, 成個體統纔是 (Đệ lục thập bát hồi) Chị muốn gả chồng cho em, cũng phải có mối manh chứng cớ hai năm rõ mười, nói rõ cho mọi người cho ra thể thống mới được chứ.
2. Lời, bài viết giải thích. ◎ Như: "tân cơ khí thượng phụ hữu nhất trương dụng pháp thuyết minh" 新機器上附有一張用法說明.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ ra cho người khác hiểu.

▸ Từng từ: 說 明
證明 chứng minh

Từ điển trích dẫn

1. Dẫn chứng, đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ đúng sai.
2. Thông hiểu, lĩnh ngộ. ◇ Đàn kinh 壇經: "Dĩ tự tính tam bảo, thường tự chứng minh, khuyến thiện tri thức" 以自性三寶, 常自證明, 勸善知識 (Sám hối phẩm 懺悔品).
3. Chứng nhân hoặc chứng cứ. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Kim hữu phiền tiên sinh tố cá chứng minh, đãi hạ quan tận sổ truy thủ xuất lai" 今有煩先生做個證明, 待下官盡數追取出來 (Quyển thập tam).
4. Văn kiện chứng minh thân phận hoặc quyền lực. ◇ Triệu Thụ Lí 趙樹理: "Ngã thính thuyết tha môn lưỡng cá yếu đáo khu thượng đăng kí, thôn công sở bất cấp khai chứng minh" 我聽說他們兩個要到區上登記, 村公所不給開證明 (Đăng kí 登記).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa bằng cớ để làm cho sáng tỏ, rõ ràng.

▸ Từng từ: 證 明
辨明 biện minh

Từ điển trích dẫn

1. Biện biệt rõ ràng. ◇ Tây du kí 西遊記: "Quả nhiên tảo đãng yêu phân, biện minh tà chánh, thứ báo nhĩ phụ vương dưỡng dục chi ân dã" 果然掃蕩妖氛, 辨明邪正, 庶報你父王養育之恩也 (Đệ tam thập bát hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biện chương 辨章.

▸ Từng từ: 辨 明
遲明 trì minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc trời rạng sáng.

▸ Từng từ: 遲 明
闡明 xiển minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho sáng tỏ ra.

▸ Từng từ: 闡 明
顯明 hiển minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật rõ ràng, sáng tỏ.

▸ Từng từ: 顯 明
高明 cao minh

Từ điển trích dẫn

1. Cao rộng sáng suốt. ◇ Hán Thư 漢書: "Tôn kì sở văn, tắc cao minh hĩ" 尊其所聞, 則高明矣 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳).
2. Kính từ đối với người khác. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Như mông trưng nạp, dĩ phụ cao minh" 如蒙徵納, 以輔高明 (Ban Bưu truyện thượng 班彪傳上).
3. Người có thế vị cao, phú quý. ◇ Khổng Dung 孔融: "Cao minh diệu vân môn, Viễn cảnh chước hàn tố" 高明曜雲門, 遠景灼寒素 (Tạp thi 雜詩).
4. Chỗ cao và sáng. Chỉ lâu đài. ◇ Lễ Kí 禮記: "Khả dĩ cư cao minh, khả dĩ viễn thiếu" 可以居高明, 可以遠眺 (Nguyệt lệnh 月令).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Học rộng và sáng suốt. Xử sự hay.

▸ Từng từ: 高 明
黎明 lê minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối và sáng lẫn lộn, lúc rạng sáng.

▸ Từng từ: 黎 明
半透明 bán thấu minh

Từ điển trích dẫn

1. Ánh sáng chỉ thấu qua một phần. ◎ Như: "bán thấu minh pha li" 半透明玻璃 kính đục, kính mờ.

▸ Từng từ: 半 透 明
哉生明 tai sinh minh

Từ điển trích dẫn

1. Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu sáng gọi là "tai sinh minh" 哉生明.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch.

▸ Từng từ: 哉 生 明
明信片 minh tín phiến

Từ điển trích dẫn

1. Bưu thiếp. § Cũng gọi là "bưu phiến" 郵片.

▸ Từng từ: 明 信 片
明都王 minh đô vương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức chúa Trịnh Doanh, ở ngôi chúa từ 1740 tới 1767. Tác phẩm có Kiền nguyên thi tập, gồm cả thơ chữ Hán và chữ Nôm.

▸ Từng từ: 明 都 王
光明正大 quang minh chính đại

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên nghĩa là rõ ràng không thiên tư. Sau chỉ trong lòng thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám. ◇ Tây du kí 西遊記: "Ngã bổn thị cá quang minh chính đại chi tăng, phụng Đông Thổ Đại Đường chỉ ý, thượng Tây Thiên bái Phật cầu kinh giả" 我本是個光明正大之僧, 奉東土大唐旨意, 上西天拜佛求經者 (Đệ tam thập thất hồi) Ta vốn là nhà tu quang minh chính đại, vâng sắc chỉ vua Đại Đường bên Đông Thổ, sang Tây Vực lạy Phật cầu kinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rõ ràng sáng sủa, to lớn đàng hoàng, không có gì ẩn giấu.

▸ Từng từ: 光 明 正 大
冰雪聰明 băng tuyết thông minh

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung vô cùng thông minh. ◇ Lí Đẩu 李斗: "Lí Văn Ích phong tư xước ước, băng tuyết thông minh, diễn Tây Lâu Kí vu Thúc Dạ, uyển tự đại gia tử đệ" 李文益丰姿綽約, 冰雪聰明, 演西樓記于叔夜, 宛似大家子弟 (Dương Châu họa phảng lục 揚州畫舫錄, Tân thành bắc lục hạ 新城北錄下).

▸ Từng từ: 冰 雪 聰 明
掌上明珠 chưởng thượng minh châu

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "chưởng châu" 掌珠.

▸ Từng từ: 掌 上 明 珠
明火執仗 minh hỏa chấp trượng

Từ điển trích dẫn

1. Giữa chỗ sáng cầm vũ khí. Hình dung công khai cướp đoạt hoặc phóng túng làm càn. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Doanh quan trước cấp đạo: Tịnh phi minh hỏa chấp trượng, chẩm toán thị đạo?" 營官著急道: 並非明火執杖, 怎算是盜? (Đệ nhất nhất nhất hồi) Quan doanh vội vàng nói: Nó không hề đốt đuốc cầm gậy, sao lại cho là kẻ cướp được?

▸ Từng từ: 明 火 執 仗
明目張膽 minh mục trương đảm

Từ điển trích dẫn

1. Gan dạ, có dũng khí, không sợ hãi, dám làm. ◇ Tấn Thư 晉書: "Kim nhật chi sự, minh mục trương đảm vi lục quân chi thủ, ninh trung thần nhi tử, bất vô lại nhi sanh" 今日之事, 明目張膽為六軍之首, 寧忠臣而死, 不無賴而生 (Vương Đôn truyện 王敦傳).
2. Ngang ngược tàn ác, phóng túng làm càn, không kiêng nể gì hết. ◇ Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Hậu lai dĩ cường lăng nhược, dĩ chúng bạo quả, minh mục trương đảm đích bả na hoạt nhân sát cật" 後來以強凌弱, 以眾暴寡, 明目張膽的把那活人殺吃 (Đệ tam thập nhất hồi) Mai sau lấy mạnh hiếp yếu, lấy đông đè ít, ngang ngược tàn ác, ăn sống nuốt tươi.

▸ Từng từ: 明 目 張 膽
明良錦繍 minh lương cẩm tú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ của vua Thánh Tông nhà Lê làm trong dịp đi đánh Chiêm thành ( 1470-1471 ), vịnh phong cảnh dọc đường.

▸ Từng từ: 明 良 錦 繍
正大光明 chánh đại quang minh

Từ điển trích dẫn

1. Hành vi ngay thẳng rõ ràng, công chính vô tư. ◇ Minh sử 明史: "Bác cầu hải nội thạc đức trọng vọng chi hiền, dĩ bật thành chánh đại quang minh chi nghiệp, tắc nhân tâm định, thiên đạo thuận" 博求海內碩德重望之賢, 以弼成正大光明之業, 則人心定, 天道順 (Thiệu Kinh Bang truyện 邵經邦傳).

▸ Từng từ: 正 大 光 明
白黑分明 bạch hắc phân minh

Từ điển trích dẫn

1. Trắng đen phân biệt rõ ràng. Tỉ dụ phải trái thiện ác phân biệt rõ ràng.

▸ Từng từ: 白 黑 分 明
精明幹練 tinh minh cán luyện

Từ điển trích dẫn

1. Thông minh, mẫn tiệp, tài cán, luyện đạt.

▸ Từng từ: 精 明 幹 練