心 - tâm
一心 nhất tâm

Từ điển trích dẫn

1. Cùng lòng với nhau.
2. Một lòng một dạ, không thay đổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng lòng với nhau — Một lòng một dạ, không thay đổi — Nhất tâm nguyện vị thương hải, nguyệt, nhất tâm nguyện tác lĩnh đầu vân 一心願爲滄海月, 一心願作嶺頭雲: Một lòng mong làm trăng bể cả, một lòng mong làm mây đầu non. » Lòng theo trăng bể, mây ngàn thiếu đâu « ( B. C. K. N. ).

▸ Từng từ: 一 心
专心 chuyên tâm

chuyên tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

chuyên tâm, tập trung, miệt mài, mê say

▸ Từng từ: 专 心
中心 trung tâm

trung tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trung tâm, ở giữa

Từ điển trích dẫn

1. Trong lòng. ☆ Tương tự: "nội tâm" 內心.
2. Ở chính giữa, vị trí trung ương.

▸ Từng từ: 中 心
丹心 đan tâm

đan tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tấm lòng son

Từ điển trích dẫn

1. Tấm lòng son, lòng trung không bao giờ thay đổi.

▸ Từng từ: 丹 心
二心 nhị tâm

Từ điển trích dẫn

1. Hai lòng. Chỉ lòng dạ không trung thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai lòng. Chỉ lòng dạ thay đổi.

▸ Từng từ: 二 心
人心 nhân tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng người, tâm địa. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Ngã diệc dục chánh nhân tâm, tức tà thuyết" 我亦欲正人心, 息邪說 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Ta cũng muốn làm cho ngay thẳng lòng người, chấm dứt tà thuyết.
2. Ý dân, tình ý người dân. ☆ Tương tự: "dân khí" 民氣, "dân tâm" 民心. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Mục kim nhân tâm vị ninh, tần động can qua, thâm vi bất tiện" 目今人心未寧, 頻動干戈, 深為不便 (Đệ thập hồi) Nay lòng dân chưa yên, cứ mãi dấy binh, thật là không nên.
3. Ý tốt lành.
4. Ý muốn đền ơn. Cũng ám chỉ tiền của. ◎ Như: "đãn phùng niên quá tiết tất hữu nhất phần nhân tâm" 但逢年過節必有一份人心 nhưng qua năm tết nhất thể nào cũng không quên ơn nghĩa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụng người cho được việc. » Cũng vì thanh giản lấy đâu nhân tình « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 人 心
伤心 thương tâm

thương tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

thương tâm, đáng thương

▸ Từng từ: 伤 心
佛心 phật tâm

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo ngữ: Tâm đại từ đại bi của Phật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng giác ngộ, giống như lòng của Phật.

▸ Từng từ: 佛 心
信心 tín tâm

tín tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lòng tin, niềm tin

Từ điển trích dẫn

1. Thành tâm, lòng thành. ◇ Viên Hoành 袁宏: "Huy văn kì thê tử bần cùng, nãi tự vãng thị, thiệm chẩn chi. Kì tử hiệt quái nhi vấn chi, Huy viết: Ngô dĩ tín tâm dã" 暉聞其妻子貧窮, 乃自往視, 贍賑之. 其子頡怪而問之, 暉曰: 吾以信心也 (Hậu Hán kỉ 後漢紀, Quyển nhất nhị).
2. Lòng tin, lòng tín ngưỡng. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Tống Kim lão tăng sở truyền" Kim cương kinh" khước bệnh diên niên chi sự, thuyết liễu nhất biến. Nghi Xuân diệc khởi tín tâm, yếu trượng phu giáo hội liễu, phu thê đồng tụng, đáo lão bất suy" 宋金將老僧所傳"金剛經"卻病延年之事, 說了一遍. 宜春亦起信心, 要丈夫教會了, 夫妻同誦, 到老不衰 (Tống tiểu quan đoàn viên phá chiến lạp 宋小官團圓破顫笠).
3. Tùy ý, nhậm ý. ◇ Viên Hoành Đạo 袁宏道: "Chí ư thi, tắc bất tiếu liêu hí bút nhĩ. Tín tâm nhi xuất, tín khẩu nhi đàm" 至於詩, 則不肖聊戲筆耳. 信心而出, 信口而談 (Dữ Trương Ấu Ư thư 與張幼於書).
4. Lòng tự tin. ◎ Như: "ngã đối giá thứ đích khảo thí hữu tín tâm" 我對這次的考試有信心.

▸ Từng từ: 信 心
傷心 thương tâm

thương tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

thương tâm, đáng thương

Từ điển trích dẫn

1. Đau lòng, bi thương. ◇ Lưu Trường Khanh 劉長卿: "Viên đề khách tán mộ giang đầu, Nhân tự thương tâm thủy tự lưu" 猿啼客散暮江頭, 人自傷心水自流 (Trùng tống Bùi Lang Trung biếm Cát Châu 重送裴郎中貶吉州) Vượn kêu khách ra đi trời tối chốn đầu sông, Người tự mình đau thương trong lòng dòng nước vẫn cứ trôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau xót trong lòng. Đoạn trường tân thanh : » Lòng đâu sẵn mối thương tâm «.

▸ Từng từ: 傷 心
傾心 khuynh tâm

Từ điển trích dẫn

1. Ngưỡng mộ, hướng lòng về. ◇ Vương Bột 王勃: "Thiên hạ khuynh tâm, tận đương niên chi ý khí" 天下傾心, 盡當年之意氣 (Tống bạch thất tự 送白七序).
2. Chỉ tình yêu thương giữa nam nữ. ◇ Ba Kim 巴金: "Nhị ca cận lai ngận khuynh tâm ư Cầm Thư" 二哥近來很傾心於 琴姐 (Gia 家, Thập nhất) Anh Hai gần đây xiêu lòng lắm rồi vì Cầm Thư.
3. Thành tâm, tận tâm. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đại trượng phu kí ngộ minh chủ, tự đương khuynh tâm tương đầu" 大丈夫既遇明主, 自當傾心相投 (Đệ tứ thập thất hồi) Đại trượng phu đã gặp được minh chủ, cũng nên hết lòng đi theo.
4. Hướng về mặt trời (như hoa quỳ). Tỉ dụ trung trinh. ◇ Hà Cảnh Minh 何景明: "Cô quỳ mộ thái dương, Khuynh tâm lượng bất di" 孤葵慕太陽, 傾心量不移 (Tặng vọng chi 贈望之) Hoa quỳ lẻ loi ái mộ mặt trời, Trung trinh lòng chẳng đổi dời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng lòng, hướng lòng về. Chú ý.

▸ Từng từ: 傾 心
入心 nhập tâm

Từ điển trích dẫn

1. Ghi khắc vào lòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi khắc vào lòng dạ, không quên.

▸ Từng từ: 入 心
內心 nội tâm

nội tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nội tâm

Từ điển trích dẫn

1. Điều ở trong lòng, tư tưởng. Người xưa coi tim là khí quan để tư tưởng, nên gọi thân tâm, tư tưởng là "nội tâm" 內心.
2. Lòng thật, chân thành. ◇ Lễ Kí 禮記: "Lễ chi dĩ thiểu vi quý giả, dĩ kì nội tâm giả dã" 禮之以少為貴者, 以其內心者也 (Lễ khí 禮器) Về Lễ thì lấy ít làm quý, lấy lòng thành vậy.
3. Trong hình tam giác, ba đường phân giác gặp nhau tại "nội tâm" 內心, tức là tâm điểm của vòng tròn tiếp tuyến với ba cạnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong lòng. Điều có trong lòng.

▸ Từng từ: 內 心
公心 công tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng công bằng. ◇ Tuân Tử 荀子: "Dĩ nhân tâm thuyết, dĩ học tâm thính, dĩ công tâm biện" 以仁心說, 以學心聽, 以公心辨 (Chánh danh 正名) Lấy lòng nhân để nói, lấy lòng muốn học hỏi để nghe, lấy lòng công bằng để biện biệt.
2. Tấm lòng chung của cộng đồng. ◇ Vương Nhược Hư 王若虛: "Năng đắc tư dân chi công tâm" 能得斯民之公心 (Chân định huyện lệnh quốc công đức chánh bi 真定縣令國公德政碑) Có thể lấy được lòng của nhân dân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng thẳng thắn, không thiên vị.

▸ Từng từ: 公 心
关心 quan tâm

quan tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

quan tâm, để ý, lưu tâm

▸ Từng từ: 关 心
冷心 lãnh tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng dạ lạnh lùng, không cao hứng, tha thiết chi cả. ☆ Tương tự: "hàn tâm" 寒心.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ lạnh lùng, chẳng muốn gì.

▸ Từng từ: 冷 心
分心 phân tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng chia ra nhiều việc.
2. Rối trí.
3. ★ Tương phản: "chuyên tâm" 專心, "chuyên nhất" 專一.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ bị chia ra, không để lòng riêng vào việc gì được — Chia xẻ tâm trạng mà tìm hiểu.

▸ Từng từ: 分 心
初心 sơ tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng dạ lúc ban đầu. ☆ Tương tự: "bản tâm" 本心.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ lúc ban đầu. Lòng dạ sẵn có.

▸ Từng từ: 初 心
剖心 phẫu tâm

Từ điển trích dẫn

1. Moi tim. ◇ Trang Tử 莊子: "Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm" 子胥沉江, 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.
2. Hết lòng thành thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mổ tim ra. Ý nói bày tỏ hết lòng thành thật.

▸ Từng từ: 剖 心
動心 động tâm

Từ điển trích dẫn

1. Rung động trong lòng, xúc động.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động trong lòng. Xúc động.

▸ Từng từ: 動 心
勞心 lao tâm

Từ điển trích dẫn

1. Nhọc lòng mệt trí lo nghĩ công việc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhọc lòng mệt trí lo nghĩ công việc. Thơ Tản Đà có câu: » Một đoàn lao lực lao tâm «.

▸ Từng từ: 勞 心
反心 phản tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng phản trắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng tráo trở thay đổi.

▸ Từng từ: 反 心
同心 đồng tâm

Từ điển trích dẫn

1. Cùng một lòng. ◇ Dịch Kinh 易經: "Nhị nhân đồng tâm, kì lợi đoạn kim" 二人同心, 其利斷金 (Hệ từ thượng 繫辭上) Hai người mà cùng một lòng thì sức mạnh bẻ gãy được kim loại.
2. Chí đồng đạo hợp. ◇ Lí Đức Dụ 李德裕: "Quân bất kiến tích thì đồng tâm nhân, hóa tác uyên ương điểu" 君不見昔時同心人, 化作鴛鴦鳥 (Uyên ương thiên 鴛鴦篇).
3. Tri kỉ. ◇ Vương Duy 王維: "Trí tửu Trường An đạo, Đồng tâm dữ ngã vi" 置酒長安道, 同心與我違 (Tống Kì Vô Tiềm lạc đệ hoàn hương 送綦毋潛落第還鄉) Đặt tiệc rượu trên đường Trường An, (Người) tri kỉ cùng tôi chia lìa.
4. Có cùng lí tưởng, tâm nguyện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng một lòng.

▸ Từng từ: 同 心
唯心 duy tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiên về tinh thần, chỉ biết giá trị tinh thần.

▸ Từng từ: 唯 心
問心 vấn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự hỏi lòng mình.

▸ Từng từ: 問 心
善心 thiện tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng lành. Tốt lành.

▸ Từng từ: 善 心
喪心 táng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất tinh thần, lòng dạ rối loạn.

▸ Từng từ: 喪 心
噁心 ố tâm

Từ điển trích dẫn

1. Buồn nôn. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Dương thiên khí, ngũ lục xích ngoại, tựu giáo nhân tác ác tâm" 羊羶氣, 五六尺外, 就教人作噁心 (Đệ tứ hồi) Mùi cừu, ngoài năm sáu thước, vẫn còn khiến người ta phải buồn nôn.
2. Gớm ghiếc, tởm lợm.

▸ Từng từ: 噁 心
回心 hồi tâm

Từ điển trích dẫn

1. Làm điều lỗi rồi lòng sinh hối quá.
2. Thay đổi tâm ý. ◇ Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: "Nâm nhược hồi tâm sự Đường, quân thần nghĩa đồng nhất gia" 您若回心事唐, 君臣義同一家 (Đường sử 唐史, quyển hạ) Nếu như ngươi đổi ý thờ Đường, vua tôi cùng một nhà. ☆ Tương tự: "chuyển ý" 轉意.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng hối hận, muốn trở về lẽ phải.

▸ Từng từ: 回 心
圓心 viên tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điểm giữa của vòng tròn.

▸ Từng từ: 圓 心
在心 tại tâm

Từ điển trích dẫn

1. Để ý. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giá lưỡng cá bà tử chỉ cố phân thái quả, hựu thính kiến thị Đông phủ lí đích nãi nãi, bất đại tại tâm" 這兩個婆子只顧分菜果, 又聽見是東府裡的奶奶, 不大在心 (Đệ thất thập nhất hồi) Hai bà già chỉ lo chia nhau quả ăn, lại nghe nói là mợ ở phủ Đông nên không để ý lắm.
2. Chú ý, lưu tâm. ☆ Tương tự: "tại ý" 在意. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngô Dụng dã tại tâm đa thì liễu. Nhất tưởng nhất hướng vong khước" 吳用也在心多時了. 一想一向忘卻 (Đệ lục thập hồi) Ngô Dụng tôi vẫn hằng nghĩ tới chuyện này từ lâu. Chẳng dè gần đây lại quên khuấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm.

▸ Từng từ: 在 心
垓心 cai tâm

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ở giữa trận, bị bao vây. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lưỡng san hậu phục binh tề khởi, bối hậu Khoái Việt, Sái Mạo cản lai, tương Tôn Kiên khốn tại cai tâm" 兩山後伏兵齊起, 背後蒯越, 蔡瑁趕來, 將孫堅困在垓心 (Đệ lục hồi) Quân mai phục ở sau hai rặng núi cùng ồ ra, sau lưng Khoái Việt, Sái Mạo chặn lại, vây bọc lấy Tôn Kiên ở giữa trận.

▸ Từng từ: 垓 心
堅心 kiên tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tâm chí vững vàng. ◇ Mạnh Giao 孟郊: "Nhược thị hiệu chân nhân, Kiên tâm như thiết thạch" 若是傚真人, 堅心如鐵石 (Trạch hữu 擇友).
2. Nhất tâm, một lòng. ◇ Ngô Xương Linh 吳昌齡: "Ngã chỉ đãi kiên tâm chiêu nhĩ tố tân lang" 我只待堅心招你做新郎 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tứ chiệp).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bền lòng. Tấm lòng vững bền.

▸ Từng từ: 堅 心
外心 ngoại tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng hướng ra ngoài, chỉ lòng dạ thay đổi.

▸ Từng từ: 外 心
多心 đa tâm

Từ điển trích dẫn

1. Nghi ngờ.
2. Mang lòng dạ khác, phản phúc. ★ Tương phản: "nhất tâm" 一心.

▸ Từng từ: 多 心
妄心 vọng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ giả dối càn bậy.

▸ Từng từ: 妄 心
婆心 bà tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ lòng từ bi nhân ái. ◇ Truyền đăng lục 傳燈錄: "Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết" 黃蘗問云: 汝迴太速生? 師云: 只為老婆心切 (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư 鎮州臨濟義玄禪師) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng nhân ái.

▸ Từng từ: 婆 心
存心 tồn tâm

tồn tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thận trọng, cẩn thận, có tính toán trước

▸ Từng từ: 存 心
安心 an tâm

an tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

yên tâm, yên lòng

Từ điển trích dẫn

1. Yên lòng, vững dạ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thả hữu Tứ thủy chi hiểm, an tâm tọa thủ, khả bảo vô ngu" 且有泗水之險, 安心坐守, 可保無虞 (Đệ thập cửu hồi) Vả lại có sông Tứ hiểm trở, vững dạ giữ ở đó, có thể bảo vệ thành mà không lo ngại gì nữa.
2. Rắp tâm, định bụng, cố ý. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Lão thái thái tự nhiên hữu hảo tửu lệnh, ngã môn như hà hội ni! an tâm khiếu ngã môn túy liễu, ngã môn đô đa cật lưỡng bôi tựu hữu liễu" 老太太自然有好酒令, 我們如何會呢! 安心叫我們醉了, 我們都多吃兩杯就有了 (Đệ tứ thập hồi) Cụ chắc có nhiều tửu lệnh hay, các cháu hiểu thế nào được! Cụ định bụng để cho các cháu say, các cháu xin uống thêm mấy chén nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lòng, không lo nghĩ gì.

▸ Từng từ: 安 心
害心 hại tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng hại người, phá của.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ độc ác, hại người.

▸ Từng từ: 害 心
寸心 thốn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấc lòng. Tấm lòng.

▸ Từng từ: 寸 心
專心 chuyên tâm

chuyên tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chuyên tâm, tập trung, miệt mài, mê say

Từ điển trích dẫn

1. Chuyên nhất tâm tư, để hết lòng vào việc. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Hợp liễu tha đích bằng hữu Bành Trọng Tường, Thi Hiệu Toàn đẳng kỉ vị hào kiệt, chuyên tâm cầu vũ sự, kết liễu cá bí mật xã hội" 合了他的朋友彭仲翔, 施效全等幾位豪傑, 專心求武事, 結了個秘密社會 (Đệ tam ngũ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để riêng lòng dạ vào việc gì.

▸ Từng từ: 專 心
小心 tiểu tâm

tiểu tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cẩn thận, thận trọng, chú ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩn thận, chú ý tới từng chút một.

▸ Từng từ: 小 心
居心 cư tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng ở yên. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Giai hữu viễn chí, vô hữu cư tâm" 皆有遠志, 無有居心 (Thượng nông 上農).
2. Mang lòng, dụng ý, tâm địa. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Khanh cư tâm bất tịnh, nãi phục cưỡng dục chỉ uế thái thanh da?" 卿居心不淨, 乃復強欲滓穢太清耶? (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Ngôn ngữ 言語) Khanh mang lòng không thanh tịnh, lại còn cưỡng cầu muốn cặn dơ cho được thật trong sạch ư?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lòng dạ vào, chú ý vào.

▸ Từng từ: 居 心
平心 bình tâm

Từ điển trích dẫn

1. Giữ lòng công bình, thái độ công chính. ◇ Tuân Tử 荀子: "Nghiệm chi dĩ cận vật, tham chi dĩ bình tâm, lưu ngôn chỉ yên, ác ngôn tử yên" 驗之以近物, 參之以平心, 流言止焉, 惡言死焉 (Đại lược 大略) Khảo nghiệm lấy vật gần, xem xét phải giữ lòng công bình, lời đồn đãi vô căn cứ sẽ chấm dứt, lời xấu ác sẽ tự diệt đi.
2. Tâm khí bình hòa, thái độ bình tĩnh. ◇ Tư Mã Quang 司馬光: "Thiết vị y thư trị dĩ bệnh, bình tâm hòa khí trị vị bệnh" 竊謂醫書治已病, 平心和氣治未病 (Dữ Phạm Cảnh Nhân đệ tứ thư 與范景仁第四書) Thiết nghĩ sách y lí chữa trị cái đã bệnh rồi, giữ tâm khí bình hòa trị cái chưa bệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lòng, không buồn rầu, giận dữ.

▸ Từng từ: 平 心
归心 quy tâm

quy tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

theo đạo, tin theo, nghe theo (tôn giáo)

▸ Từng từ: 归 心
心事 tâm sự

tâm sự

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tâm sự, việc sâu kín trong lòng
2. tâm sự, thổ lộ, giãi bày tình cảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc của lòng. Nỗi lòng. Truyện Nhị độ mai : » Chút niềm tâm sự giải bày cùng ai «.

▸ Từng từ: 心 事
心交 tâm giao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tấm lòng mà làm bạn với nhau.

▸ Từng từ: 心 交
心傳 tâm truyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tâm thụ 心授.

▸ Từng từ: 心 傳
心力 tâm lực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và sức mạnh thân thể — Sức làm việc bằng trí óc.

▸ Từng từ: 心 力
心動 tâm động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ rung chuyển vì bên ngoài.

▸ Từng từ: 心 動
心受 tâm thụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tâm lĩnh 心領.

▸ Từng từ: 心 受
心君 tâm quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ trái tim.

▸ Từng từ: 心 君
心喪 tâm tang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối thương tiếc người chết, để ở trong lòng, không cần phô bày ra ngoài bằng hình thức để tang — Chỉ lòng nhớ thương thầy học đã khuất.

▸ Từng từ: 心 喪
心地 tâm địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 地
心坎 tâm khảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lỗ của trái tim, chỉ nơi sâu kín trong lòng.

▸ Từng từ: 心 坎
心室 tâm thất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn bên dưới trong trái tim ( Ventricule ).

▸ Từng từ: 心 室
心寒 tâm hàn

tâm hàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chán nản, thất vọng

▸ Từng từ: 心 寒
心得 tâm đắc

tâm đắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tâm đắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều biết được nhờ tấm lòng.

▸ Từng từ: 心 得
心志 tâm chí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung lòng dạ và ý nghĩ.

▸ Từng từ: 心 志
心思 tâm tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và ý nghĩ — Điều nghĩ ngợi trong lòng.

▸ Từng từ: 心 思
心性 tâm tính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tâm tình 心情.

▸ Từng từ: 心 性
心情 tâm tình

tâm tình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tâm tình, tâm trạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 情
心意 tâm ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và đầu óc.

▸ Từng từ: 心 意
心愛 tâm ái

tâm ái

phồn thể

Từ điển phổ thông

được yêu mến, được yêu quý

▸ Từng từ: 心 愛
心房 tâm phòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần rỗng ở trong trái tim, để chứa máu — Buồng tim, chỉ lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 房
心手 tâm thủ

tâm thủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người mới vào nghề

▸ Từng từ: 心 手
心投 tâm đầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ hợp nhau. Thường nói: Tâm đầu ý hợp. Đoạn trường tân thanh : » Hai bên ý hợp tâm đầu «.

▸ Từng từ: 心 投
心授 tâm thụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tấm lòng mà truyền dạy cho.

▸ Từng từ: 心 授
心景 tâm cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự bày ra trong lòng, nỗi lòng.

▸ Từng từ: 心 景
心智 tâm trí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và đầu óc.

▸ Từng từ: 心 智
心曲 tâm khúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi thầm kín trong lòng.

▸ Từng từ: 心 曲
心服 tâm phục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật lòng kính trọng vâng theo — Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo.

▸ Từng từ: 心 服
心機 tâm cơ

Từ điển trích dẫn

1. Tâm tư, kế mưu. ◇ La Quán Trung 羅貫中: "Năng dụng binh, thiện vi tướng, hữu tâm cơ, hữu đảm lượng" 能用兵, 善為將, 有心機, 有膽量 (Phong vân hội 風雲會, Đệ tam chiệp).
2. Tâm khéo giỏi, linh mẫn. ◇ Tề Kỉ 齊己: "Nhật nhật chỉ đằng đằng, Tâm cơ hà dĩ hứng" 日日只騰騰, 心機何以興 (Tĩnh tọa 靜坐).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự tính toán trong lòng Truyện Nhị độ mai : » Tâm cơ vốn sẵn tại trời «.

▸ Từng từ: 心 機
心死 tâm tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự chết trong lòng. Chỉ niềm tuyệt vọng — Chỉ sự không biết xấu hổ ( như lòng dạ đã chết ).

▸ Từng từ: 心 死
心水 tâm thủy

Từ điển trích dẫn

1. (Thuật ngữ Phật giáo) Tâm phản ánh sự vật như thật. ◇ Hoa Nghiêm kinh 華嚴經: "Bồ Tát tâm thủy hiện kì ảnh" 菩薩心水現其影 (Nhập pháp giới phẩm 入法界品).
2. (Trung y) Một loại bệnh thũng nước.

▸ Từng từ: 心 水
心法 tâm pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ cách truyền đạo bằng tấm lòng, chớ không phải bằng lời giảng.

▸ Từng từ: 心 法
心波 tâm ba

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những điều lo nghĩ dồn dập như sóng.

▸ Từng từ: 心 波
心滿 tâm mãn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hài lòng, vừa lòng.

▸ Từng từ: 心 滿
心潮 tâm triều

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tư tưởng tình cảm dâng lên trong lòng.

▸ Từng từ: 心 潮
心火 tâm hỏa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ lòng dạ nóng nảy.

▸ Từng từ: 心 火
心灰 tâm khôi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tro lạnh trong lòng, chỉ tấm lòng hờ hững.

▸ Từng từ: 心 灰
心焦 tâm tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Nóng lòng, sốt ruột. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tướng quân bất tu tâm tiêu, giá kỉ nhật đả thám đắc nhất điều tiểu lộ, khả dĩ thâu quá Ba Quận" 將軍不須心焦, 這幾日打探得一條小路, 可以偷過巴郡 (Đệ lục thập tam hồi) Tướng quân chớ nóng ruột, mấy hôm nay đã tìm thấy một con đường nhỏ, có thể đi lẻn qua Ba Quận.

▸ Từng từ: 心 焦
心燈 tâm đăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn đèn trong lòng, tiếng nhà Phật, chỉ Phật tính trong mỗi người, giống như ngọn đèn soi sáng lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 燈
心爱 tâm ái

tâm ái

giản thể

Từ điển phổ thông

được yêu mến, được yêu quý

▸ Từng từ: 心 爱
心理 tâm lí

tâm lí

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lẽ chi phối lòng dạ con người.

tâm lý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tâm lý

▸ Từng từ: 心 理
心界 tâm giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi lòng.

▸ Từng từ: 心 界
心疾 tâm tật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tâm bệnh 心病.

▸ Từng từ: 心 疾
心病 tâm bệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tật do sự lo buồn nghĩ ngợi mà ra.

▸ Từng từ: 心 病
心痛 tâm thống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi đau lòng.

▸ Từng từ: 心 痛
心盟 tâm minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem lòng thành thật mà thề ước với nhau. Đoạn trường tân thanh : » Tâm minh xin quyết với nhau một lời «.

▸ Từng từ: 心 盟
心目 tâm mục

tâm mục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tinh thần
2. ý kiến, quan điểm

▸ Từng từ: 心 目
心知 tâm tri

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết rõ lòng dạ của nhau.

▸ Từng từ: 心 知
心神 tâm thần

Từ điển trích dẫn

1. Tinh lực tâm trí. ◇ Tôn Chi Úy 孫枝蔚: "Bổng kim đặc kí tuy vô kỉ, Năng vô ưu cụ lao tâm thần" 俸金特寄雖無幾, 能無憂懼勞心神 (Khách cú dong ngũ ca 客句容五歌).
2. Trạng thái tinh thần, tâm tình. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm" 吾前日病中, 心神恍惚, 誤言傷汝, 汝勿記心 (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ và đầu óc. Đoạn trường tân thanh : » Lại càng mê mẩn tâm thần «.

▸ Từng từ: 心 神
心秤 tâm bình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cân trong lòng. Chỉ tấm lòng vô tư, không thiên vị.

▸ Từng từ: 心 秤
心算 tâm toán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy tính trong lòng.

▸ Từng từ: 心 算
心緖 tâm tự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi lòng.

▸ Từng từ: 心 緖
心耳 tâm nhĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn trên ở trong quả tim ( Oreillettes ).

▸ Từng từ: 心 耳
心肝 tâm can

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và gan — Chỉ lòng dạ, Cung oán ngâm khúc: » Bệnh trần đòi đoạn tâm can «.

▸ Từng từ: 心 肝
心胸 tâm hung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 胸
心腦 tâm não

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và óc — Chỉ lòng dạ và đầu óc.

▸ Từng từ: 心 腦
心腸 tâm trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và ruột. Chỉ lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 腸
心腹 tâm phúc

Từ điển trích dẫn

1. Tim và bụng. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Tần Hàn chi địa hình, tương thác như tú. Tần chi hữu Hàn, nhược mộc chi hữu đố, nhân chi bệnh tâm phúc" 秦韓之地形, 相錯如繡. 秦之有韓, 若木之有蠹, 人之病心腹 (Tần sách tam, Phạm Thư chí Tần 范睢至秦) Địa thế của Tần, Hàn, xen lẫn nhau như bức thêu. Tần mà có đất của Hàn, như gỗ mà có sâu mọt, như người mà có bệnh ở tim, bụng.
2. Đất hiểm yếu. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Nhân thử dục dĩ hội kì tâm phúc" 因此欲以潰其心腹 (Ngôi Hiêu truyện 隗囂傳) Nhân đó muốn phá vỡ đất hiểm yếu của nước này.
3. Người thân tín, người ở cạnh tham dự việc cơ mật. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giả Trân hoan hỉ, tương tả hữu nhất khái tiên khiển hồi khứ, chỉ lưu lưỡng cá tâm phúc tiểu đồng khiên mã" 賈珍歡喜, 將左右一概先遣回去, 只留兩個心腹小童牽馬 (Đệ thập lục hồi) Giả Trân vui mừng, bảo người nhà về trước, chỉ giữ lại hai đứa hầu thân tín dắt ngựa.
4. Tỉ dụ trung thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và bụng, chỉ sự thân thiết, rất đáng tin. Đoạn trường tân thanh : » Từ rằng tâm phúc tương cờ «.

▸ Từng từ: 心 腹
心膽 tâm đảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và mật. Chỉ lòng dạ cứng cõi.

▸ Từng từ: 心 膽
心臓 tâm tạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quả tim.

▸ Từng từ: 心 臓
心虛 tâm hư

Từ điển trích dẫn

1. Không có thành kiến, không cố chấp, không tự mãn. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Cố đắc đạo giả, chí nhược nhi sự cường, tâm hư nhi ứng đương" 故得道者, 志弱而事強, 心虛而應當 (Nguyên đạo 原道).
2. Sợ hãi, khiếp đảm. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Hạ Tác Nhân thử thì tâm hư dĩ kinh đáo liễu cực điểm, nhất khán kiến liễu hách đắc hồn bất phụ thể, hãn như vũ hạ, bất giác chiến đẩu khởi lai" 夏作人此時心虛已經到了極點, 一看見了嚇得魂不附體, 汗如雨下, 不覺戰抖起來 (Quyển ngũ lục).
3. Thần kinh suy nhược. Cũng có nghĩa là tim đập không bình thường. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giả Chính dĩ cản đắc tâm hư khí suyễn, kinh nghi bất định" 賈政已趕得心虛氣喘, 驚疑不定 (Hồi 120).

▸ Từng từ: 心 虛
心血 tâm huyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tim và máu — Ý nói rất thành thật.

▸ Từng từ: 心 血
心術 tâm thuật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ.

▸ Từng từ: 心 術
心裁 tâm tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy tính quyết định trong lòng.

▸ Từng từ: 心 裁
心裏 tâm lí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở trong lòng.

▸ Từng từ: 心 裏
心解 tâm giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hiểu lòng dạ — Lấy lòng mà hiểu.

▸ Từng từ: 心 解
心計 tâm kế

Từ điển trích dẫn

1. Giỏi tính toán, tài năng kế toán. ◇ Vương Quân Ngọc 王君玉: "Trần Thứ trường ư tâm kế, vi diêm thiết sứ. Li túc tệ, đại hưng lợi ích" 陳恕長於心計, 為鹽鐵使. 釐宿弊, 大興利益 (Quốc lão đàm uyển 國老談苑, Quyển nhị 卷二).
2. Suy nghĩ lo lắng. ◇ Tuân Duyệt 荀悅: "Đế băng ư Vị Ương cung, vô tự. Đại thần nghị sở lập, Vũ Đế tử độc hữu Quảng Lăng Vương Tư, Tư bổn dĩ hành thất đạo, tiên đế sở bất dụng. Quang tâm kế bất an" 帝崩於未央宮, 無嗣. 大臣議所立, 武帝子獨有廣陵王 胥, 胥本以行失道, 先帝所不用. 光心計不安 (Hán kỉ 漢紀, Chiêu Đế kỉ 昭帝紀).
3. Mưu lược, mưu trí. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Lâm cô nương thị cá hữu tâm kế nhi đích nhân, chí ư Bảo Ngọc, ngai đầu ngai não, bất tị hiềm nghi thị hữu đích" 林姑娘是個有心計兒的人, 至於寶玉, 獃頭獃腦, 不避嫌疑是有的 (Đệ cửu thập hồi) Cô Lâm là người biết cân nhắc. Còn thằng Bảo thì ngơ ngơ, ngẩn ngẩn, chẳng biết giữ ý giữ tứ gì cả.
4. Tâm tình. ◇ Bào Chiếu 鮑照: "Tâm kế tiêu bách, tiến thối võng trí" 心計焦迫, 進退罔躓 (Thỉnh giả khải 請假啟).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng.

▸ Từng từ: 心 計
心許 tâm hứa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngầm bằng lòng, chưa nói ra.

▸ Từng từ: 心 許
心酸 tâm toan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi chua xót trong lòng.

▸ Từng từ: 心 酸
心醉 tâm túy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say mê trong lòng.

▸ Từng từ: 心 醉
心鏡 tâm kính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ trong sáng như tấm gương.

▸ Từng từ: 心 鏡
心靈 tâm linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ đầu óc sáng suốt của con người.

▸ Từng từ: 心 靈
心音 tâm âm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tim đập.

▸ Từng từ: 心 音
心領 tâm lĩnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng tấm lòng mà đón nhận.

▸ Từng từ: 心 領
心香 tâm hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nén hương lòng, chỉ sự thành kính lắm. Đoạn trường tân thanh : » Ngày pho thủ tự đêm nhồi tâm hương «.

▸ Từng từ: 心 香
心高 tâm cao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng tự phụ, cho rằng không ai bằng mình.

▸ Từng từ: 心 高
心魂 tâm hồn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung lòng dạ đầu óc.

▸ Từng từ: 心 魂
忍心 nhẫn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đành lòng. Chỉ lòng dạ tàn ác, không biết thương xót.

▸ Từng từ: 忍 心
快心 khoái tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vừa lòng, cảm thấy vui sướng.

▸ Từng từ: 快 心
忮心 kĩ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng hại người.

▸ Từng từ: 忮 心
恆心 hằng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng tốt sẵn có, thường có.

▸ Từng từ: 恆 心
恥心 sỉ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng xấu hổ.

▸ Từng từ: 恥 心
悅心 duyệt tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui lòng.

▸ Từng từ: 悅 心
悉心 tất tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hết lòng. Như Tận tâm.

▸ Từng từ: 悉 心
悲心 bi tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng từ bi thương xót. ◇ Đạo Tuyên 道宣: "Nhất cực bi tâm, chửng hôn mê chi thất tính" 一極悲心, 拯昏迷之失性 (Diệu pháp liên hoa kinh hoằng truyền tự 妙法蓮華經弘傳序).
2. Tâm tình buồn khổ. ◇ Tào Thực 曹植: "Liệt sĩ đa bi tâm, Tiểu nhân thâu tự nhàn" 烈士多悲心, 小人媮自閒 (Tạp thi 雜詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, Còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

▸ Từng từ: 悲 心
惡心 ác tâm

ác tâm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. "Ác tâm" 惡心: Lòng dạ ác độc. ◇ Quốc ngữ 國語: "Dật tắc dâm, dâm tắc vong thiện, vong thiện tắc ác tâm sanh" 逸則淫, 淫則忘善, 忘善則惡心生 (Lỗ ngữ hạ 魯語下).
2. "Ố tâm" 惡心: (1) Buồn nôn, muốn ói mửa. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Nghiêm Cống Sinh tọa tại thuyền thượng, hốt nhiên nhất thì đầu vựng thượng lai, lưỡng nhãn hôn hoa, khẩu lí tác ố tâm, uyết xuất hứa đa thanh đàm lai" 嚴貢生坐在船上, 忽然一時頭暈上來, 兩眼昏花, 口裏作惡心, 噦出許多清痰來 (Đệ lục hồi).
3. "Ố tâm" 惡心: (2) Chán ngán, chịu không nổi, ghê tởm. ◇ Ba Kim 巴金: "Ngã dĩ kinh khán thấu liễu na ta mĩ lệ từ tảo trang sức đích hoang ngôn, hốt nhiên cảm đáo nhất trận ố tâm" 我已經看透了那些美麗辭藻裝飾的謊言, 忽然感到一陣噁心 (Tham tác tập 探索集, Phúc địa 腹地).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xấu xa hại người.

▸ Từng từ: 惡 心
愛心 ái tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng yêu.

▸ Từng từ: 愛 心
慈心 từ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng lành, hay thương người. Đoạn trường tân thanh : » Cũng trong nha dịch lại là từ tâm «.

▸ Từng từ: 慈 心
慕心 mộ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ham chuộng.

▸ Từng từ: 慕 心
慧心 huệ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ sáng suốt.

▸ Từng từ: 慧 心
憂心 ưu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng lo nghĩ.

▸ Từng từ: 憂 心
憤心 phẫn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng giận.

▸ Từng từ: 憤 心
懸心 huyền tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng lo nghĩ canh cánh không yên.

▸ Từng từ: 懸 心
戒心 giới tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn lòng mình.

▸ Từng từ: 戒 心
担心 đảm tâm

đảm tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

lo âu, lo lắng

▸ Từng từ: 担 心
捫心 môn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rờ lại lòng mình, ý nói nghĩ bụng.

▸ Từng từ: 捫 心
推心 suy tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từ lòng mình mà nghĩ được lòng người, chỉ sự đối xử hết lòng với người.

▸ Từng từ: 推 心
操心 thao tâm

thao tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lo lắng, lo nghĩ

▸ Từng từ: 操 心
擔心 đam tâm

đam tâm

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Lo lắng, bận tâm, không yên tâm. ◇ Băng Tâm 冰心: "Tam ca thuyết: Ngã cánh thị đam tâm, miễn cưỡng tha tại y viện trú hạ, mạn mạn đích trị liệu, ngã dã thiên thiên khứ khán vọng tha" 三哥說: 我更是擔心, 勉強他在醫院住下, 慢慢的治療, 我也天天去看望他 (Khứ quốc 去國, Lưỡng cá gia đình 兩個家庭).

đảm tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

lo âu, lo lắng

▸ Từng từ: 擔 心
放心 phóng tâm

phóng tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tĩnh tâm, thư giãn

Từ điển trích dẫn

1. Cái lòng phóng túng, buông thả. ◇ Tư Mã Quang 司馬光: "Triêu tịch xuất nhập khởi cư, vị thường bất tại lễ nhạc chi gian, dĩ thu kì phóng tâm, kiểm kì mạn chí, thử lễ nhạc chi sở dĩ vi dụng dã" 朝夕出入起居, 未嘗不在禮樂之間, 以收其放心, 檢其慢志, 此禮樂之所以為用也 (Đáp cảnh nhân luận dưỡng sanh cập nhạc thư 答景仁論養生及樂書).
2. Mở rộng, buông thả cõi lòng. ◇ Vương Duy 王維: "Huề thủ truy lương phong, Phóng tâm vọng càn khôn" 攜手追涼風, 放心望乾坤 (Qua viên thi 瓜園詩).
3. Tâm tình yên ổn, không có điều lo nghĩ. ◇ Anh liệt truyện 英烈傳: "Bán nguyệt chi nội, cứu binh tất đáo, nhĩ bối giai nghi phóng tâm" 半月之內, 救兵必到, 爾輩皆宜放心 (Đệ nhị nhị hồi).
4. Quyết tâm. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Yêm khu mã li Tân Dã, thành tâm yết Khổng Minh, kim niên hựu bất ngộ, phóng tâm thiêu đích thảo am bình" 俺驅馬離新野, 誠心謁孔明, 今年又不遇, 放心燒的草庵平 (Bác vọng thiêu truân 博望燒屯, Đệ nhất chiệp).
5. Nhân tâm li tán. ◇ Mặc Tử 墨子: "Thị cố dĩ thưởng bất đương hiền, phạt bất đương bạo, kì sở thưởng giả dĩ vô cố hĩ, kì sở phạt giả diệc vô tội, thị dĩ sử bách tính giai phóng tâm giải thể" 是故以賞不當賢, 罰不當暴, 其所賞者已無故矣, 其所罰者亦無罪, 是以使百姓皆放心解體 (Thượng hiền hạ 尚賢下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phóng hoài 放懷 — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì.

▸ Từng từ: 放 心
明心 minh tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ.

▸ Từng từ: 明 心
春心 xuân tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng phơi phới trong mùa xuân.

▸ Từng từ: 春 心
昧心 muội tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ tối tăm, xấu xa.

▸ Từng từ: 昧 心
有心 hữu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có lòng tốt — Cố ý, tính trước như vậy. Cũng như Hữu ý 有意.

▸ Từng từ: 有 心
本心 bổn tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lương tâm, thiên tính, thiên lương. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Nhất đán phú quý, tắc bội thân quyên cựu, táng kì bổn tâm" 一旦富貴, 則背親捐舊, 喪其本心 (Vương Phù truyện 王符傳) Một mai thành giàu sang, thì lại phản bội người thân bỏ người cũ, táng tận lương tâm.
2. Bổn ý, tâm nguyện vốn có. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Hình Đạo Vinh giáo mỗ như thử, thật phi bổn tâm dã" 邢道榮教某如此, 實非本心也 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Hình Đạo Vinh xui tôi như thế, chớ không phải chủ ý của tôi.
3. Chân tâm, lòng thật. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Thuyết bổn tâm thoại, ngã ngận tưởng hồi khứ, đãn hựu bất nguyện ý li khai nhĩ môn" 說本心話, 我很想回去, 但又不願意離開你們 (Thái văn cơ 蔡文姬, Đệ nhất mạc) Thật lòng mà nói, tôi rất muốn đi về, nhưng cũng không muốn xa cách mấy người.
4. Gốc rễ của cây cỏ. ◇ Trương Cửu Linh 張九齡: "Thảo mộc hữu bổn tâm, Hà cầu mĩ nhân chiết" 草木有本心, 何求美人折 (Cảm ngộ 感遇) Cây cỏ có gốc rễ, Đâu mong người đẹp bẻ.

▸ Từng từ: 本 心
核心 hạch tâm

hạch tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hạt nhân

▸ Từng từ: 核 心
棘心 cức tâm

Từ điển trích dẫn

1. Cái gai.
2. Mũi gai nhỏ yếu khó mọc lớn. ◇ Thi Kinh 詩經: "Cức tâm yêu yêu, Mẫu thị cù lao" 棘心夭夭, 母氏劬勞 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Gai nhọn còn non yếu, Thì lòng mẹ còn nhiều cực nhọc. § "Cức tâm" 棘心 tỉ dụ thời thơ ấu của đứa con. Sau dùng để chỉ lòng thương nhớ cha mẹ. ◇ Đinh Thượng Tá 丁上左: "Khải phong hà cố cức tâm xuy, Bất ngữ đình châm thiêm tuyến trì" 凱風何故棘心吹, 不語停針添線遲 (Hòa long đinh hoa thư kháng lệ xướng họa từ nguyên vận 和龍丁華書伉儷唱和詞原韻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng như gai đâm, chỉ tấm lòng đau đớn khi có tang cha mẹ.

▸ Từng từ: 棘 心
機心 cơ tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng xảo trá, quỷ biến. ◇ Trang Tử 莊子: "Cơ tâm tồn ư hung trung, tắc thuần bạch bất bị" 機心存於胸中, 則純白不備 (Thiên địa 天地) (Mang) lòng xảo trá quỷ biến ở trong bụng thì không còn (tính trời) trong lành nữa. ◇ Lưu Cơ 劉基: "Tảo tức cơ tâm lao dịch thiểu, Lãn văn thế sự vãng lai sơ" 早息機心勞役少, 懶聞世事往來疏 (Hoán khê sa 浣溪沙, Từ 詞) Sớm dứt khéo khôn nhọc nhằn ít, Lười nghe thế sự lại qua thưa.

▸ Từng từ: 機 心
欺心 khi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá.

▸ Từng từ: 欺 心
正心 chánh tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng ngay thẳng. ◇ Lễ Kí 禮記: "Dục tu kì thân giả, tiên chánh kì tâm" 欲脩其身者, 先正其心 (Đại Học 大學) Muốn tu thân, trước hết làm cho lòng ngay thẳng.

▸ Từng từ: 正 心
歸心 quy tâm

quy tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

theo đạo, tin theo, nghe theo (tôn giáo)

Từ điển trích dẫn

1. Thành tâm quy phụ. ◇ Tào Tháo 曹操: "Chu Công thổ bộ, thiên hạ quy tâm" 周公 吐哺, 天下歸心 (Đoản ca hành 短歌行).
2. An tâm, yên lòng. ◇ Sử Kí 史記: "Quốc tệ nhi họa đa, dân vô sở quy tâm" 國敝而禍多, 民無所歸心 (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện 魯仲連鄒陽傳).
3. Ý muốn quy phụ. ◇ Sử Kí 史記: "Đại vương chí, hựu giai khanh chi, bách tính khởi hữu quy tâm?" 大王至, 又皆阬之, 百姓豈有歸心? (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀).
4. Lòng mong muốn về nhà. ◎ Như: "quy tâm tự tiễn" 歸心似箭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng muốn theo người nào — Lòng nhớ quê hương, muốn trơ về.

▸ Từng từ: 歸 心
死心 tử tâm

Từ điển trích dẫn

1. Dứt hết mong muốn, tuyệt vọng, như chết trong lòng. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Kim thái tử tẩu, chư thiện thái tử giả, giai hữu tử tâm" 今太子走, 諸善太子者, 皆有死心 (Triệu sách tứ 周趙策四).
2. Hết lòng, tận tâm. ◎ Như: "tử tâm xã tắc" 死心社稷 hết lòng vì nước.
3. Sau cùng quyết tâm. ◇ Tôn Quang Hiến 孫光憲: "Đường Tuyên Tông triều, Nhật Bổn quốc vương tử nhập cống, thiện vi kì. Đế lệnh đãi chiếu Cố Sư Ngôn dữ chi đối thủ ... Sư Ngôn cụ nhục quân mệnh, hãn thủ tử tâm, thủy cảm lạc chỉ" 唐宣宗朝, 日本國王子入貢, 善圍棋. 帝令待詔顧師言與之對手...師言懼辱君命, 汗手死心, 始敢落指 (Bắc mộng tỏa ngôn 北夢瑣言, Quyển nhất 卷一).
4. Đoạn tuyệt ý niệm. ◇ Uẩn Kính 惲敬: "Thử sự như tham thiền, tất tu tử tâm, phương hữu tiến bộ" 此事如參禪, 必須死心, 方有進步 (Dữ Tần Tỉnh Ngô thư 與秦省吾書).

▸ Từng từ: 死 心
民心 dân tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chung của người trong nước.

▸ Từng từ: 民 心
決心 quyết tâm

quyết tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quyết tâm, quả quyết, nhất định

▸ Từng từ: 決 心
治心 trị tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang lòng dạ cho tốt đẹp.

▸ Từng từ: 治 心
波心 ba tâm

Từ điển trích dẫn

1. Giữa lòng nước (sông, hồ, biển...). ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Tùng bài san diện thiên trùng thúy, Nguyệt điểm ba tâm nhất khỏa châu" 松排山面千重翠, 月點波心一顆珠 (Xuân đề hồ thượng 春題湖上).

▸ Từng từ: 波 心
注心 chú tâm

Từ điển trích dẫn

1. Chuyên tâm, quan tâm.
2. Ngưỡng mộ, khuynh tâm. ◇ Tăng Củng 曾鞏: "Bất cảm vọng ư chúng nhân, nhi độc chú tâm ư đại hiền dã" 不敢望於眾人, 而獨注心於大賢也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhị thư 上歐陽學士第二書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lòng riêng vào việc gì.

▸ Từng từ: 注 心
洗心 tẩy tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa sạch lòng dạ, ý nói sửa đổi tâm hồn.

▸ Từng từ: 洗 心
深心 thâm tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ sâu kín. Nơi sâu kín trong lòng.

▸ Từng từ: 深 心
清心 thanh tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng trong sạch.

▸ Từng từ: 清 心
潛心 tiềm tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ ngầm hướng vào việc gì.

▸ Từng từ: 潛 心
澄心 trừng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ yên lắng trong sạch.

▸ Từng từ: 澄 心
灰心 hôi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng nguội lạnh như tro, không còn ham muốn rung động gì nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nguội lạnh như tro. Lòng thất vọng.

▸ Từng từ: 灰 心
点心 điểm tâm

điểm tâm

giản thể

Từ điển phổ thông

ăn lót dạ

▸ Từng từ: 点 心
無心 vô tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không để lòng dạ vào.

▸ Từng từ: 無 心
熱心 nhiệt tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nóng nảy — Lòng hăng hái. » Gia vào cho bội nhiệt tâm mới lành « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 熱 心
狼心 lang tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng con chó sói. Chỉ lòng dạ hiểm độc hại người — Ta còn hiểu là lòng dạ phản bội, thay đổi.

▸ Từng từ: 狼 心
球心 cầu tâm

Từ điển trích dẫn

1. Trung tâm điểm của hình cầu (Hình học).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điểm giữa của khối cầu.

▸ Từng từ: 球 心
琴心 cầm tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lấy tiếng đàn mà bày tỏ ý tứ. § Đời Hán, "Tư Mã Tương Như" 司馬相如 gảy đàn quyến rủ được nàng "Trác Văn Quân" 卓文君.

▸ Từng từ: 琴 心
甘心 cam tâm

cam tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bằng lòng, cam chịu

Từ điển trích dẫn

1. Tự nguyện. ◇ Lưu Bán Nông 劉半農: "Hiểu phong khinh khinh xuy lai, ngận lương khoái, ngận thanh khiết, khiếu ngã bất cam tâm thụy" 曉風輕輕吹來, 很涼快, 很清潔, 叫我不甘心睡 (Dương tiên tập 揚鞭集, Hiểu 曉).
2. Thỏa lòng, thích ý. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Nhĩ dục vọng sát nhất nhân tiện liễu khước da? Ức tương đắc cừu nhân nhi cam tâm da?" 爾欲妄殺一人便了卻耶? 抑將得仇人而甘心耶? (Thi nghiện 詩讞) Ngươi muốn giết oan một người cho xong chuyện hay muốn tìm ra kẻ thù mới hả lòng?
3. Làm cho vui lòng. ◇ Hán Thư 漢書: "Hà chí lệnh thiên hạ tao động, bãi Trung Quốc, cam tâm Di Địch chi nhân hồ!" 何至令天下騷動, 罷中國, 甘心夷狄之人乎 (Cấp Ảm truyện 汲黯傳).
4. Yêu thích, hướng mộ. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Tự Hán dĩ lai, học giả sỉ ngôn Thương Ưởng, Tang Hoằng Dương, nhi thế chủ độc cam tâm yên" 自漢以來, 學者恥言商鞅, 桑弘羊, 而世主獨甘心焉 (Đông Pha chí lâm 東坡志林, Tư Mã Thiên nhị đại tội 司馬遷二大罪).
5. Đành lòng, cam chịu. ◇ Tạ Linh Vận 謝靈運: "Cựu nghiệp hoành hải ngoại, Vu uế tích đồi linh. Cơ cận bất khả cửu, Cam tâm vụ kinh doanh" 舊業橫海外, 蕪穢積穨齡. 饑饉不可久, 甘心務經營 (Bạch thạch nham hạ kính hành điền 白石岩下徑行田).
6. Mặc tình, phóng túng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Phàm chư túc hoạt, tửu đồ, hí khách, giai nhĩ nạp tà thanh, khẩu xuất siểm ngôn, cam tâm dật du, xướng tạo bất nghĩa" 凡諸宿猾, 酒徒, 戲客, 皆耳納邪聲, 口出諂言, 甘心逸遊, 唱造不義 (Hoàng Phủ Quy truyện 皇甫規傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bằng lòng. Đành lòng.

▸ Từng từ: 甘 心
用心 dụng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để hết lòng dạ vào.

▸ Từng từ: 用 心
留心 lưu tâm

Từ điển trích dẫn

1. Có ý nghĩ tới thường xuyên trong lòng. ◇ Sử Kí 史記: "Phù Ngô Khởi hiền nhân dã, nhi hầu chi quốc tiểu, hựu dữ cường Tần nhưỡng giới, thần thiết khủng Khởi chi vô lưu tâm dã" 夫吳起賢人也, 而侯之國小, 又與彊秦壤界, 臣竊恐起之無留心也 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngô Khởi là người hiền mà nước Ngụy nhỏ lại ở sát biên giới nước Tần mạnh, thần trộm cho rằng Khởi không có bụng muốn ở lại.
2. Quan chú, quan tâm. ◇ Tống Thư 宋書: "Hình phạt đắc thất, trị loạn sở do, thánh hiền lưu tâm, bất khả bất thận" 刑罰得失, 治亂所由, 聖賢留心, 不可不慎 (Hà Thượng Chi truyện 何尚之傳).
3. Chú ý, coi chừng. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Hòa bằng hữu đàm tâm, bất tất lưu tâm, đãn hòa địch nhân đối diện, khước tất tu khắc khắc phòng bị" 和朋友談心, 不必留心, 但和敵人對面, 卻必須刻刻防備 (Thư tín tập 書信集, Trí Tiêu Quân Tiêu Hồng 致蕭軍蕭紅).

▸ Từng từ: 留 心
異心 dị tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Dị chí 異志.

▸ Từng từ: 異 心
畱心 lưu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lòng dạ vào việc gì. Chú ý vào.

▸ Từng từ: 畱 心
疏心 sơ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chểnh mảng. Không để ý.

▸ Từng từ: 疏 心
疑心 nghi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ngờ vực.

▸ Từng từ: 疑 心
疚心 cứu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng đau khổ.

▸ Từng từ: 疚 心
痛心 thống tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau lòng.

▸ Từng từ: 痛 心
盡心 tận tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hết lòng.

▸ Từng từ: 盡 心
真心 chân tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng trong sạch tốt lành. ◇ Dương Cảnh Hiền 楊景賢: "Nhĩ bổn thị Đường triều cung quyến, bỉnh chân tâm bất nhiễm trần duyên" 你本是唐朝宮眷, 秉真心不染塵緣 (Lưu hành thủ 劉行首, Đệ tứ chiệp).
2. Thành tâm thật ý. ◇ Tào Ngu 曹禺: "Giá thị nhĩ đích chân tâm thoại, một hữu nhất điểm ý khí tác dụng ma?" 這是你的真心話, 沒有一點意氣作用麼? (Nhật xuất 日出, Đệ nhất mạc).
3. Thuật ngữ Phật giáo: Tâm chân thật, không phải tâm sai trái gây ra cái tâm phân biệt. ◇ Khế Tung 契嵩: "Tâm hữu chân tâm, hữu vọng tâm, giai sở dĩ biệt kì chánh tâm dã" 心有真心, 有妄心, 皆所以別其正心也 (Đàn kinh 壇經, Tán 贊).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng thành thật.

▸ Từng từ: 真 心
知心 tri tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết rõ lòng nhau.

▸ Từng từ: 知 心
禮心 lễ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng kính trọng — Cũng chỉ tiền bạc vật dụng đem biếu người khác để tỏ lòng kính trọng, lòng thành. Đoạn trường tân thanh có câu: » Họ chung ra sức giúp vì. Lễ tâm đã đặt tụng kì cũng xong «.

▸ Từng từ: 禮 心
私心 tư tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng luôn nghĩ tới mình.

▸ Từng từ: 私 心
稱心 xứng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vừa lòng. Thỏa lòng.

▸ Từng từ: 稱 心
立心 lập tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có sẵn ý định khi làm một việc gì.

▸ Từng từ: 立 心
糟心 tao tâm

Từ điển trích dẫn

1. Phiền lòng, không vừa ý.
2. Sự tình hoặc tình huống hư hỏng, đổ vỡ. § Cũng như "tao cao" 糟糕. ◎ Như: "lưu lạc tha hương, hựu bị bái quang sở hữu đích tiền, chân thị tao tâm thấu liễu" 流落他鄉, 又被扒光所有的錢, 真是糟心透了.

▸ Từng từ: 糟 心
素心 tố tâm

Từ điển trích dẫn

1. Bổn tâm, tâm nguyện vốn có. ◇ Lí Bạch 李白: "Tố tâm ái mĩ tửu, Bất thị cố chuyên thành" 素心愛美酒, 不是顧專城 (Tặng tòng đệ Nam Bình thái thú chi diêu 贈從弟南平太守之遙).
2. Tấm lòng trong sạch, tâm địa thuần khiết. ◇ Hồ Kĩ 胡錡: "Tam tam hoàng phát, lão phong tuyết chi điêu tàn; kiểu kiểu tố tâm, bão băng sương chi khiết bạch" 鬖鬖黃髮, 老風雪之彫殘; 皦皦素心, 抱冰霜之潔白 (Canh lộc cảo 耕祿槁, Đại lỗi mưu tạ biểu 代耒牟謝表).
3. Chỉ hoa lan tố tâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ trong sạch.

▸ Từng từ: 素 心
羣心 quần tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chung của đám đông.

▸ Từng từ: 羣 心
耐心 nại tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng chịu đựng.

▸ Từng từ: 耐 心
背心 bối tâm

bối tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. áo gi-lê
2. áo may-ô
3. áo cộc tay

▸ Từng từ: 背 心
腹心 phúc tâm

Từ điển trích dẫn

1. Bụng và tim, đều là khí quan trọng yếu trong thân thể người ta. Cũng tỉ dụ bề tôi hiền tài mưu sách cho vua. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm" 君之視臣如手足, 則臣視君如腹心 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi là bụng và tim của vua (hết lòng đối với vua).
2. Chỉ thân tín. ◇ Trần Thư 陳書: "Cảnh chí khuyết hạ, bất cảm nhập đài, khiển phúc tâm thủ kì nhị tử nhi độn" 景至闕下, 不敢入臺, 遣腹心取其二子而遁 (Cao Tổ kỉ thượng 高祖紀上).
3. Chỉ lòng chí thành. ◇ Sử Kí 史記: "Thần nguyện phi phúc tâm, thâu can đảm, hiệu ngu kế, khủng túc hạ bất năng dụng dã" 臣願披腹心, 輸肝膽, 效愚計, 恐足下不能用也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tôi xin phơi bày tim ruột (lòng thành), lấy hết mật gan (không sợ hãi), dâng lên cái kế ngu muội của tôi, chỉ sợ túc hạ không biết dùng.
4. Tỉ dụ đất trọng yếu gần trung tâm. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Hựu kinh sư giả, tứ phương chi phúc tâm, quốc gia chi căn bổn" 又京師者, 四方之腹心, 國家之根本 (Luận thiên hạn nhân cơ trạng 論天旱人饑狀).

▸ Từng từ: 腹 心
至心 chí tâm

Từ điển trích dẫn

1. Rất thành khẩn, thành tâm. ◇ Tấn Thư 晉書: "Nhân hậu chi giả, chí tâm tắc kiến chi, bất chí tâm tắc ẩn hình bất kiến" 人候之者, 至心則見之, 不至心則隱形不見 (Nghệ thuật truyện 藝術傳, Vương Gia truyện 王嘉傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng rất thành khẩn — Ta còn hiểu là nhất quyết làm cho bằng được.

▸ Từng từ: 至 心
良心 lương tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lòng tốt sẵn có mà trời phú cho mỗi người » Biết đâu đạo tặc chẳng là lương tâm « ( Nhị thập tứ hiếu ).

▸ Từng từ: 良 心
芳心 phương tâm

Từ điển trích dẫn

1. Nhụy hoa, hoa tâm. ◇ Hàn Hiệp 韓洽: "Phương tâm lương độc khổ, Thùy vị bất tri hàn" 芳心良獨苦, 誰謂不知寒 (Tuyết hạ hồng 雪下紅).
2. Nỗi lòng, nội tâm của người con gái. ◎ Như: "phương tâm thiết hỉ" 芳心竊喜.

▸ Từng từ: 芳 心
苦心 khổ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau lòng. Tấm lòng đau buồn. Khổ tâm: Nỗi khổ chứa trong lòng. » Càng như khêu mối khổ tâm. Giấy loè nét tuổi, nghiên dầm giọt thương « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 苦 心
萌心 manh tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhen nhúm trong lòng — Ta còn hiểu là sắp đặt sẵn trong lòng điều mờ ám hại người ( nghĩa này hơi xa ).

▸ Từng từ: 萌 心
蓬心 bồng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa.

▸ Từng từ: 蓬 心
虛心 hư tâm

Từ điển trích dẫn

1. Không có thành kiến, không cố chấp, không tự mãn. ◇ Trang Tử 莊子: "(Khổng Tử) viết: Khâu thiếu nhi tu học, dĩ chí ư kim, lục thập cửu tuế hĩ, vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm" (孔子) 曰: 丘少而脩學, 以至於今, 六十九歲矣, 無所得聞至教, 敢不虛心 (Ngư phủ 漁父).
2. Hết lòng ngưỡng mộ. ◇ Sử Kí 史記: "Kim Tần nam diện nhi vương thiên hạ, thị thượng hữu thiên tử dã. Kí nguyên nguyên chi dân kí đắc an kì tính mệnh, mạc bất hư tâm nhi ngưỡng thượng, đương thử chi thì, thủ uy định công, an nguy chi bổn tại ư thử hĩ" 今秦南面而王天下, 是上有天子也. 既元元之民冀得安其性命, 莫不虛心而仰上, 當此之時, 守威定功, 安危之本在於此矣 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).
3. Giả tình giả ý. ◇ Thiên địa hội thi ca tuyển 天地會詩歌選: "Như hữu hư tâm hòa giả ý, Hồng môn pháp luật bất lưu tình" 如有虛心和假意, 洪門法律不留情 (Mạc học Bàng Quyên hại Tôn Tẫn 莫學龐涓害孫臏).
4. Trong lòng lo sợ. ◇ Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: "Tựu thị Hoàng Lão Da, Chu Lão Da, hiểu đắc thống lĩnh giá thoại bất thị thuyết đích tự kỉ, bất miễn tổng hữu điểm hư tâm, tĩnh tiễu tiễu đích nhất thanh dã bất cảm ngôn ngữ" 就是黃老爺, 周老爺, 曉得統領這話不是說的自己, 不免總有點虛心, 靜悄悄的一聲也不敢言語 (Đệ thập tam hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chẳng có gì, không chấp nhất, để ý gì.

▸ Từng từ: 虛 心
蠶心 tàm tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruột tằm. Chỗ chứa tơ trong bụng tằm.

▸ Từng từ: 蠶 心
血心 huyết tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng rất thành thật.

▸ Từng từ: 血 心
褊心 biển tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng dạ hẹp hòi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ hẹp hòi.

▸ Từng từ: 褊 心
誠心 thành tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng chân thành.

▸ Từng từ: 誠 心
談心 đàm tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói chuyện lòng.

▸ Từng từ: 談 心
負心 phụ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ phản bội, xấu xa.

▸ Từng từ: 負 心
費心 phí tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tổn hao tâm lực.
2. Bỏ công, có lòng giúp (tiếng khách sáo, lễ phép). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đa tạ đại gia phí tâm thể lượng" 多謝大爺費心體諒 (Đệ thập lục hồi) Cảm ơn ông anh có lòng bỏ công thể tất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để hết lòng dạ vào — Ta còn hiểu là uổng công để lòng dạ vào việc gì.

▸ Từng từ: 費 心
貼心 thiếp tâm

Từ điển trích dẫn

1. Gần gũi nhất, tri kỉ nhất. ◎ Như: "tha hướng lai thị ngã tối thiếp tâm đích bằng hữu" 他向來是我最貼心的朋友. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Dĩ tố liễu Thân Lan thiếp tâm thiếp phúc chi nhân, nhân thử kim bạch tài bảo chi loại, tận tại Tiểu Nga thủ trung xuất nhập" 已做了申蘭貼心貼腹之人, 因此金帛財寶之類, 盡在小娥手中出入 (Quyển thập cửu).

▸ Từng từ: 貼 心
賞心 thưởng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ vui thích. Hát nói của Cao Bá Quát: » Gồm đủ cả tháng cảnh lương thời thưởng tâm lạc sự «.

▸ Từng từ: 賞 心
赤心 xích tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi.

▸ Từng từ: 赤 心
逞心 sính tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vừa lòng, hài lòng.

▸ Từng từ: 逞 心
道心 đạo tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng tin tưởng ở tôn giáo của mình.

▸ Từng từ: 道 心
違心 vi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái với lòng người. Trái lẽ.

▸ Từng từ: 違 心
遯心 độn tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng muốn trốn tránh cuộc đời.

▸ Từng từ: 遯 心
邪心 tà tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xấu xa, không ngay thẳng.

▸ Từng từ: 邪 心
醉心 túy tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ say mê điều gì.

▸ Từng từ: 醉 心
重心 trọng tâm

Từ điển trích dẫn

1. (Vật lí học) Điểm tác dụng hợp lực của các trọng lực lên một vật thể.
2. Tỉ dụ trung tâm hoặc phần chủ yếu của sự tình. ◎ Như: "tha tương tự kỉ sanh hoạt đích trọng tâm đô phóng tại hài tử thân thượng" 她將自己生活的重心都放在孩子身上.
3. (Hình học) Chỉ điểm gặp nhau của ba trung tuyến trong hình tam giác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quy tụ sức nặng cả một vật.

▸ Từng từ: 重 心
野心 dã tâm

Từ điển trích dẫn

1. Lòng phóng túng, không thuần, như lòng dã thú. ◇ Tả truyện 左傳: "Lang tử dã tâm" 狼子野心 (Tuyên Công tứ niên 宣公四 年) Lòng lang dạ sói.
2. Tham vọng (quyền thế, danh lợi). ◇ Lão Xá 老舍: "Lam tiên sanh đích dã tâm ngận đại, (...), tha sở tối quan tâm đích thị chẩm dạng đắc đáo quyền lợi, phụ nữ, kim tiền" 藍先生的野心很大, (...), 他所最關心的是怎樣得到權利, 婦女, 金錢 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Ông Lam tham vọng rất lớn, (...), điều mà ông quan tâm hơn hết là làm sao đạt được quyền lợi, đàn bà, tiền bạc.
3. Tính tình nhàn tản điềm đạm. ◇ Tiền Khởi 錢起: "Cốc khẩu đào danh khách, Quy lai toại dã tâm" 谷口逃名客, 歸來遂野心 (Tuế hạ đề mao tì 歲暇題茅茨) Cửa hang khách ẩn tên, Trở về thỏa lòng nhàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ buông thả, không kiềm giữ được — Lòng thích nhàn hạ, ghét chốn phồn hoa — Ngày nay còn hiểu là lòng dạ độc ác nham hiểm..

▸ Từng từ: 野 心
銘心 minh tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi khắc vào lòng dạ — Minh tâm khắc cốt: Tạc dạ ghi xương. » Thưa rằng: Gọi chút lễ thường, mà lòng tạc dạ ghi xương còn dài « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 銘 心
開心 khai tâm

Từ điển trích dẫn

1. Mở mang trí tuệ, tư tưởng cho người. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Độc thư học vấn, bổn dục khai tâm minh mục" 讀書學問, 本欲開心明目 (Miễn học 勉學).
2. Lấy lòng thành mà đối đãi. ◇ Nghiêm Hữu Hi 嚴有禧: "Nhữ vãng đương dĩ ngô ngôn khai tâm cáo chi, tận quyên túc hiềm" 汝往當以吾言開心告之, 盡捐夙嫌 (Sấu hoa tùy bút 漱華隨筆, Từ Ông 徐翁).
3. Thích thú, cao hứng, tâm tình thư sướng. ◇ A Anh 阿英: "Đại gia thính đáo khai tâm xứ, tựu thị nhất trận đại tiếu" 大家聽到開心處, 就是一陣大笑 (Bạch Yên 白煙).
4. Khai thông tâm khiếu (đông y). ◇ Tô Thức 蘇軾: "Khai tâm noãn vị môn đông ẩm, Tri thị Đông Pha thủ tự tiên" 開心暖胃門冬飲, 知是東坡手自煎 (Thụy khởi văn mễ nguyên chương đáo đông viên tống mạch môn đông ẩm tử 睡起聞米元章到東園送麥門冬飲子).
5. Tim hoa bừng nở. ◇ Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: "Điệp hàn phương liễm sí, Hoa lãnh bất khai tâm" 蝶寒方斂翅, 花冷不開心 (Xuân hàn 春寒).
6. Lời nói làm cho người ta cười. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Đường Thái Thú nhất thì thủ tiếu chi ngôn, chỉ đạo tha bất dĩ vi ý, khởi tri tỉ muội hành trung tâm lộ tối đa, nhất cú khai tâm, đẩu nhiên nghi biến" 唐太守一時取笑之言, 只道他不以為意, 豈知姊妹行中心路最多, 一句開心, 陡然疑變 (Quyển thập nhị).
7. Đùa cợt, làm trò đùa. ◇ Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: "Lão ca, nhĩ biệt nã nhân khai tâm!" 老哥, 你別拿人開心! (Đệ tam hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ lòng. Bắt đầu dạy cho người chưa biết gì: » Khai tâm từ thuở thiếu niên. Hiếu kinh tiểu học trước liền cho thông « ( Gia huấn ca ).

▸ Từng từ: 開 心
關心 quan tâm

quan tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

quan tâm, để ý, lưu tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dính dấp trong lòng. Bận lòng. Nghĩ tới.

▸ Từng từ: 關 心
隨心 tùy tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo lòng mình mà làm.

▸ Từng từ: 隨 心
雙心 song tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cây súng hai lòng. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: » Các bậc sĩ nông công cổ, liều mang tai với súng song tâm «.

▸ Từng từ: 雙 心
雞心 kê tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tim gà.
2. Hình trên tròn dưới nhỏ lại như tim gà.

▸ Từng từ: 雞 心
離心 li tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng ngờ vực phản trắc — Danh từ vật lí, nói về cái sức đẩy từ trong ra khi một vật quay tròn.

▸ Từng từ: 離 心
非心 phi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ xấu xa.

▸ Từng từ: 非 心
革心 cách tâm

Từ điển trích dẫn

1. Cải hóa tâm ý. Cảm hóa lòng người.

▸ Từng từ: 革 心
點心 điểm tâm

điểm tâm

phồn thể

Từ điển phổ thông

ăn lót dạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bữa ăn lót lòng, bữa ăn nhỏ cho đỡ đói — Trong Bạch thoại còn chỉ những thứ bánh trái.

▸ Từng từ: 點 心
齊心 tề tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồng lòng.

▸ Từng từ: 齊 心
齋心 trai tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ chay tịnh bằng tấm lòng, không cần phải ăn chay hoặc theo các điều cấm về thể xác.

▸ Từng từ: 齋 心
不經心 bất kinh tâm

Từ điển trích dẫn

1. Không chú ý, không để ý. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhược tha tái lai liễu, chúng nhân hựu bất kinh tâm, tán liễu hồi khứ, phô cái dã thị lãnh đích, trà thủy dã bất tề bị, các sắc đô bất tiện nghi" 若他再來了, 眾人又不經心, 散了回去, 鋪蓋也是冷的, 茶水也不齊備, 各色都不便宜 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Nếu chị ấy cũmg đến đây, không ai để ý (đến công việc), tan (hát) ra về, chăn đệm thì lạnh, nước trà không sẵn sàng, cái gì cũng thiếu cả.

▸ Từng từ: 不 經 心
佛心宗 phật tâm tông

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của "Thiền tông" 禪宗.

▸ Từng từ: 佛 心 宗
唯心論 duy tâm luận

Từ điển trích dẫn

1. Một phái tư tưởng triết học, chủ trương rằng ý thức, tinh thần là nguyên động lực hình thành vũ trụ, tất cả những hiện tượng đều do tác dụng của tinh thần mà cấu thành. Đối lại với "duy vật luận" 唯物論. § Cũng gọi là "duy tâm chủ nghĩa" 唯心主義.

▸ Từng từ: 唯 心 論
心不在 tâm bất tại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ không chú ý vào.

▸ Từng từ: 心 不 在
捲心菜 quyển tâm thái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại rau mà trong ruột nó cuộn lại, tức cải bắp.

▸ Từng từ: 捲 心 菜
無良心 vô lương tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có được cái lòng tốt đẹp sẵn có của con người.

▸ Từng từ: 無 良 心
空心菜 không tâm thái

không tâm thái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rau muống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rau rỗng ruột, tức rau muống.

▸ Từng từ: 空 心 菜
素心人 tố tâm nhân

Từ điển trích dẫn

1. Người có tâm địa thuần khiết, đạm bạc. ◇ Lí Ngư 李漁: "Chỉ phạ vinh hoa năng biến tố tâm nhân" 只怕榮華能變素心人 (Thận loan giao 慎鸞交, Tặng kĩ 贈妓).

▸ Từng từ: 素 心 人
菩提心 bồ đề tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tâm hướng về Giác ngộ, một trong những thuật ngữ quan trọng của Ðại thừa. Theo cách định nghĩa của Phật giáo Tây Tạng thì "Bồ-đề tâm" 菩提心 có hai dạng, tương đối và tuyệt đối. Bồ đề tâm tuyệt đối chính là sự chứng ngộ được tính "Không" 空 của mọi hiện tượng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ tấm lòng cầu mong được trở thành đại giác.

▸ Từng từ: 菩 提 心
一片婆心 nhất phiến bà tâm

Từ điển trích dẫn

1. Một tấm lòng khẩn thiết khuyên bảo như người bà từ ái. ◎ Như: "tha tuy nhiên lao thao liễu điểm, đãn dã thị vị liễu nhĩ hảo. Niệm tại tha đích nhất phiến bà tâm, nhĩ hảo đãi thính cá kỉ cú ba" 他雖然嘮叨了點, 但也是為了你好. 念在他的一片婆心, 你好歹聽個幾句吧.

▸ Từng từ: 一 片 婆 心
人面獸心 nhân diện thú tâm

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung văn hóa Hung Nô chưa khai hóa, không biết lễ nghi. Sau chỉ người tàn ác như dã thú.

▸ Từng từ: 人 面 獸 心
佛口蛇心 phật khẩu xà tâm

Từ điển trích dẫn

1. Miệng người nói nhân đức (như Phật) mà trong lòng ác độc (như rắn). ☆ Tương tự: "khẩu mật phúc kiếm" 口蜜腹劍.

▸ Từng từ: 佛 口 蛇 心
使心眼兒 sử tâm nhãn nhi

Từ điển trích dẫn

1. Dùng mánh khóe, giở thủ đoạn. ◎ Như: "tha nhất hướng tâm hung hiệp trách, hỉ hoan sử tâm nhãn nhi hại nhân" 他一向心胸狹窄, 喜歡使心眼兒害人.

▸ Từng từ: 使 心 眼 兒
促膝談心 xúc tất đàm tâm

Từ điển trích dẫn

1. Ngồi gần nhau nói chuyện lòng. ☆ Tương tự: "bả tí nhi đàm" 把臂而談.

▸ Từng từ: 促 膝 談 心
包藏禍心 bao tàng họa tâm

Từ điển trích dẫn

1. Chứa chấp trong lòng quỷ kế, ấp ủ mưu đồ đen tối. § Cũng viết "bao tàng họa tâm" 苞藏禍心.

▸ Từng từ: 包 藏 禍 心
口佛心蛇 khẩu phật tâm xà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng thì ăn nói từ bi như ông Phật, nhưng trong lòng thì độc ác như loài rắn.

▸ Từng từ: 口 佛 心 蛇
口是心非 khẩu thị tâm phi

Từ điển trích dẫn

1. Ngoài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngoài miệng nói là phải, trong lòng nghĩ là trái, chỉ sự dối trá.

▸ Từng từ: 口 是 心 非
同心協力 đồng tâm hiệp lực

Từ điển trích dẫn

1. Chung lòng góp sức. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim nhữ nhị nhân diệc thị côn trọng chi phận, chánh đương đồng tâm hiệp lực, cộng báo phụ thù, nại hà tự tương tranh cạnh, thất kì đại nghĩa" 今汝二人亦是昆仲之分, 正當同心協力, 共報父讎, 奈何自相爭競, 失其大義 (Đệ bát thập nhất hồi) Nay hai cháu đều là anh em với nhau, lẽ phải đồng tâm hiệp lực, báo thù cho cha, sao lại dám tranh giành nhau, mà bỏ mất cả đại nghĩa.

▸ Từng từ: 同 心 協 力
心花怒放 tâm hoa nộ phóng

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ cực kì vui mừng, sung sướng. ◇ Nghiệt hải hoa 孽海花: "Văn Thanh giá nhất hỉ, trực hỉ đắc tâm hoa nộ phóng, ý nhị hoành phi, cảm kích phu nhân đáo thập nhị phần" 雯青這一喜, 直喜得心花怒放, 意蕊橫飛, 感激夫人到十二分 (Đệ cửu hồi).
2. Hình dung văn tứ tuôn trào. ◇ Đào Tằng Hựu 陶曾佑: "Cố tâm hoa nộ phóng, tủy hải nan khô, nhi kiệt cấu hồng thiên, đại suất siêu quần xuất loại" 故心花怒放, 髓海難枯, 而傑構鴻篇, 大率超群出類 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).

▸ Từng từ: 心 花 怒 放
心驚膽戰 tâm kinh đảm chiến

Từ điển trích dẫn

1. Cực kì kinh hãi. ◇ Tây du kí 西遊記: "Long Vương kiến thuyết, tâm kinh đảm chiến, mao cốt tủng nhiên" 龍王見說, 心驚膽顫, 毛骨悚然 (Đệ nhị hồi) Long Vương nghe nói, khiếp đảm kinh hồn, lông tóc dựng đứng.
2. ☆ Tương tự: "bất hàn nhi lật" 不寒而慄, "đảm chiến tâm kinh" 膽戰心驚, "tâm kinh đảm khiêu" 心驚膽跳.
3. ★ Tương phản: "diện bất cải dong" 面不改容, "vô sở úy cụ" 無所畏懼.

▸ Từng từ: 心 驚 膽 戰
提心在口 đề tâm tại khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Lo lắng, sợ hãi, không yên lòng. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Tắc thính đích thanh thô khí suyễn như lôi hống, hách đích ngã chiến chiến căng căng đề tâm tại khẩu" 則聽的聲粗氣喘如雷吼, 諕的我戰戰兢兢提心在口 (Chu sa đam 硃砂擔, Đệ nhị chiết). § Cũng viết là "đề tâm điếu đảm" 提心弔膽.

▸ Từng từ: 提 心 在 口
死心塌地 tử tâm tháp địa

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết: "tử tâm đạp địa" 死心踏地, "tử tâm đáp địa" 死心搭地.
2. Chết dí trong lòng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Lưu Đường yết khởi dũng cái, hựu đâu liễu bán biều cật, cố ý yếu tha môn khán trước chỉ thị khiếu nhân tử tâm đáp địa" 劉唐揭起桶蓋, 又兜了半瓢吃, 故意要他們看著, 只是叫人死心搭地 (Đệ thập lục hồi) Lưu Đường mở nắp thùng (rượu), lại múc nửa gáo ra, cố ý để cho bọn họ thấy, đó chỉ là (kế đánh lừa) làm họ chết dí trong lòng không biết (rượu đã bị pha thuốc độc).
3. Dốc lòng, quyết tâm. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thừa tướng nhược khẳng phóng huynh đệ hồi khứ, thu thập gia hạ thân đinh, hòa thừa tướng đại chiến nhất tràng, na thì cầm đắc, phương tài tử tâm tháp địa nhi hàng" 丞相若肯放兄弟回去, 收拾家下親丁, 和丞相大戰一場, 那時擒得, 方才死心塌地而降 (Đệ bát bát hồi) Nếu thừa tướng lại thả cho anh em về, ta sẽ thu thập quân binh, cùng thừa tướng đấu một trận lớn nữa, đến khi ấy, nếu lại bị bắt, ta mới xin dốc lòng bó thân đầu hàng.

▸ Từng từ: 死 心 塌 地
狗馬之心 cẩu mã chi tâm

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ lòng trung thành tới cùng của bề tôi đối với vua, như chó ngựa báo đáp chủ nhân. ◇ Hán Thư 漢書: "Thần thường hữu cẩu mã chi tâm, kim bệnh, lực bất năng nhậm quận sự" 臣常有狗馬之心, 今病, 力不能任郡事 (Cấp Ảm truyện 汲黯傳).

▸ Từng từ: 狗 馬 之 心
琴心劍膽 cầm tâm kiếm đảm

Từ điển trích dẫn

1. Đánh đàn thì thấy rõ lòng cao đẹp, múa kiếm thì thấy rõ sự gan dạ. Chỉ bậc tài hoa. Cũng viết "kiếm đảm cầm tâm" 劍膽琴心.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh đàn thì thấy rõ lòng cao đẹp, múa kiếm thì thấy rõ sự gan dạ. Chỉ bậc tài hoa.

▸ Từng từ: 琴 心 劍 膽
眾心成城 chúng tâm thành thành

Từ điển trích dẫn

1. Nhiều người đồng lòng tạo nên lực lượng vững chắc như tường thành. Tỉ dụ sức mạnh của sự đoàn kết, đồng tâm hiệp lực. ◇ Quốc ngữ 國學: "Cố ngạn viết: Chúng tâm thành thành, chúng khẩu thước kim" 故諺曰: 眾心成城, 眾口鑠金 (Chu ngữ hạ 周語下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ của đông người gom lại thì thành bức tường vững chắc, chỉ sức mạnh của sự đoàn kết.

▸ Từng từ: 眾 心 成 城
苦口婆心 khổ khẩu bà tâm

Từ điển trích dẫn

1. Khẩn thiết chân thành, hết sức khuyên nhủ người khác. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Giá đẳng nhân nhược bất đắc cá hiền phụ huynh, lương sư hữu khổ khẩu bà tâm đích thành toàn tha, hoán tỉnh tha, khả tích na chí tính kì tài, chung quy danh huy thân bại" 這等人若不得個賢父兄, 良師友苦口婆心的成全他, 喚醒他, 可惜那至性奇才, 終歸名隳身敗 (Đệ nhất lục hồi).

▸ Từng từ: 苦 口 婆 心
貌合心離 mạo hợp tâm li

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngoài mặt thì hợp nhau trong lòng thì chia lìa nhau.

▸ Từng từ: 貌 合 心 離
錦心繡口 cẩm tâm tú khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Lòng như gấm, miệng như thêu. Nghĩa bóng là ý và lời đẹp.

▸ Từng từ: 錦 心 繡 口
革面洗心 cách diện tẩy tâm

Từ điển trích dẫn

1. Thực lòng sửa lỗi, triệt để hối ngộ.

▸ Từng từ: 革 面 洗 心
逃不出手掌心 đào bất xuất thủ chưởng tâm

Từ điển trích dẫn

1. Không cách nào thoát khỏi bị người khác khống chế. ◎ Như: "nhĩ đào bất xuất thủ chưởng tâm đích, bất yếu vọng tưởng đào tẩu" 你逃不出手掌心的, 不要妄想逃走.

▸ Từng từ: 逃 不 出 手 掌 心