場 - tràng, trường
下場 hạ tràng

Từ điển trích dẫn

1. Lui vào, thối tràng. ◇ Hồng Thâm 洪深: "Thí như tự nhiên chủ nghĩa thoại kịch đích dụng "tam diện tường" bố cảnh, dữ kịch chung thì diễn viên bất hạ tràng nhi bế mạc" 譬如自然主義話劇的用"三面墻"布景, 與劇終時演員不下場而閉幕 (Hí kịch đạo diễn đích sơ bộ tri thức 戲劇導演的初步知識, Thượng thiên tam 上篇三).
2. Tiêu vong. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng" 陽氣一脫離了軀體, 任何生物都只好下場 (Thiên vấn 天問).
3. Kết cục. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng" 風流陡然沒下場 (Trường sanh điện 長生殿, Tư tế 私祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.
4. Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng" 不這樣一搭訕, 叫他怎麼下場 (Đệ nhị thập thất hồi).
5. Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.
6. Vào trường thi (thời đại khoa cử). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng" 明年鄉試, 務必叫他下場 (Đệ cửu thập thất hồi).
7. Xuống bậc thấp, hạ vị. ◇ Lưu Trinh 劉楨: "Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng" 翼俊乂於上列, 退仄陋於下場 (Toại chí phú 遂志賦).

▸ Từng từ: 下 場
入場 nhập trường

Từ điển trích dẫn

1. Vào hội trường hoặc kịch trường.
2. Đặc chỉ vào trường thi ("khảo trường" 考場). ◇ Nguyên sử 元史: "Phàm tựu thí chi nhật, nhật vị xuất nhập trường, hoàng hôn nạp quyển" 凡就試之日, 日未出入場,黃昏納卷 (Tuyển cử chí 選舉志, Nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vào nơi học tập, vào học — Vào nơi thi cử. Bắt đầu vào thi.

▸ Từng từ: 入 場
冰場 băng trường

băng trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

sân trượt băng

▸ Từng từ: 冰 場
劇場 kịch trường

kịch trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà hát

Từ điển trích dẫn

1. Nơi diễn kịch, rạp hát. ☆ Tương tự: "hí viện" 戲院, "hí viên" 戲園, "kịch viện" 劇院.
2. Đơn vị hoặc đoàn thể về nghệ thuật diễn xuất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi diễn tuồng. Rạp hát.

▸ Từng từ: 劇 場
商場 thương trường

thương trường

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ tụ tập một hay nhiều cửa hàng buôn bán. ◎ Như: "giá tòa thương trường dĩ phiến mại điện não tương quan sản phẩm vi chủ" 這座商場以販賣電腦相關產品為主.
2. Giới buôn bán. ◎ Như: "ngã tại thương trường trung đả cổn, dĩ hữu tam thập niên" 我在商場中打滾, 已有三十年.

▸ Từng từ: 商 場
場合 trường hợp

trường hợp

phồn thể

Từ điển phổ thông

trường hợp, hoàn cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hoàn cảnh và cái cách sự việc xảy ra.

▸ Từng từ: 場 合
場屋 trường ốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa dùng làm nơi học tập cho học trò — Cũng chỉ nơi thi cử. Thơ Trần Tế Xương: » Được gần trường ốc vùng Nam định «.

▸ Từng từ: 場 屋
場所 trường sở

trường sở

phồn thể

Từ điển phổ thông

nơi, chỗ, địa điểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi chỗ.

▸ Từng từ: 場 所
場規 trường quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức phép tắc phải tuân giữ ở nơi tih cử. Luật lệ của kì thi. Thơ Trần Tế Xương: » Tám khoa chưa khỏi phạm trường quy «.

▸ Từng từ: 場 規
壇場 đàn tràng

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ tế tự, tuyên thệ, bái tướng.
2. Chỗ giảng kinh, cúng Phật. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Lưỡng biên đáp bằng, an đàn tràng, tố Phật sự" 兩邊搭棚, 安壇場, 做佛事 (Đệ lục thập cửu hồi) Hai bên căng màn, lập đàn tràng lễ Phật.

▸ Từng từ: 壇 場
官場 quan trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người có chức vị, làm việc triều đình.

▸ Từng từ: 官 場
工場 công trường

Từ điển trích dẫn

1. Công xưởng, nơi thợ thuyền làm việc. § Cũng gọi là "công xưởng" 工廠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi những người thợ làm việc.

▸ Từng từ: 工 場
市場 thị trường

thị trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

thị trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ buôn bán trao đổi hàng hóa tiền bạc.

▸ Từng từ: 市 場
廣場 quảng trường

quảng trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

quảng trường

Từ điển trích dẫn

1. Khu đất rộng.
2. Ngày nay đặc chỉ khu đất ở thành thị. ◎ Như: "Thiên An Môn quảng trường" 天安門廣場.

▸ Từng từ: 廣 場
情場 tình trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi yêu đương. Vòng tình ái.

▸ Từng từ: 情 場
戰場 chiến trường

chiến trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

chiến trường, vùng chiến sự

▸ Từng từ: 戰 場
戲場 hí trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ vui chơi. Nơi diễn tuồng. Thơ bà Huyện Thanh Quan có câu: » Tạo hóa gây chi cuộc hí trường «.

▸ Từng từ: 戲 場
排場 bài trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cục diện, tình hình — Chỉ thân phận, hoàn cảnh ( đã được xếp đặt trước ).

▸ Từng từ: 排 場
操場 thao trường

thao trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

thao trường, sân chơi thể thao

Từ điển trích dẫn

1. Khu đất rộng để luyện tập quân sự. ◇ Quân ngữ 軍語: "Thao trường: Hựu viết "luyện binh trường", tức thao diễn đội ngũ chi trường dã" 操場: 又曰練兵場, 即操演隊伍之場也 (Diễn tập quân ngữ 演習軍語).
2. Bãi đất rộng để hoạt động thể dục. Thường chỉ sân vận động cho học sinh, sinh viên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bãi đất rộng để luyện tập võ nghệ.

▸ Từng từ: 操 場
會場 hội trường

hội trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

hội trường, nơi hội họp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi họp mặt.

▸ Từng từ: 會 場
機場 cơ trường

cơ trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

cơ trường, sân bay, phi trường

Từ điển trích dẫn

1. Phi trường. ◎ Như: "cơ tràng tễ mãn liễu hồi quốc đích lữ khách" 機場擠滿了回國的旅客.

▸ Từng từ: 機 場
沙場 sa trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bãi cát — Chỉ vùng đất quân lính đôi bên đánh nhau. Truyện Nhị độ mai có câu: » Người về cố quốc kẻ đi sa trường «.

▸ Từng từ: 沙 場
法場 pháp trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi thi hành luật lệ quốc gia, tức nơi giết kẻ tử tội. Đoạn trường tân thanh có câu: » Ba quân đông mặt pháp trường, thanh thiên bạch nhật rõ ràng cho coi «.

▸ Từng từ: 法 場
牧場 mục trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ chăn nuôi thú vật.

▸ Từng từ: 牧 場
現場 hiện trường

Từ điển trích dẫn

1. Địa điểm xảy ra sự việc hoặc tai nạn. ◇ Hứa Hiểu Lộc 許曉麓: "Nghiệm thi quan nhất đáo hiện trường, khán kiến nhất cụ thi thể thảng tại tiểu mao ốc đích ngoại diện" 驗尸官一到現場, 看見一具尸體躺在小茅屋的外面 (Cổ đại kì án trinh phá cố sự 古代奇案偵破故事, Song thi án 雙尸案).
2. Ngay lúc đó, tại chỗ. ◎ Như: "hiện trường biểu diễn" 現場表演.

▸ Từng từ: 現 場
當場 đương trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tại chỗ. Tại trận. Chẳng hạn Đương trường can phạm ( phạm tội bị bắt tại trận ).

▸ Từng từ: 當 場
疆場 cương trường

Từ điển trích dẫn

1. Chiến trường, sa trường. § Viết đúng là "cương dịch" 疆埸. Tục viết lầm là "cương trường" 疆場. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tức sử trảm tướng khiên kì, uy chấn cương trường, diệc thiên tướng chi nhậm, phi chủ công sở nghi dã" 即使斬將搴旗, 威振疆場, 亦偏將之任, 非主公所宜也 (Đệ ngũ tam hồi) Ngay có chém được tướng địch, đoạt được cờ, oai danh lừng lẫy chiến trường, cũng là nhiệm vụ của một tên phó tướng, chứ không phải là việc chúa công.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cương giới 疆界.

▸ Từng từ: 疆 場
磁場 từ trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ vật lí học, chỉ vùng có sức hút.

▸ Từng từ: 磁 場
科場 khoa trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi tổ chức kì thi. » Đến nay lâm việc mới tường. Hèn chi thầy dạy khoa trường còn xa « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 科 場
立場 lập trường

Từ điển trích dẫn

1. Thái độ, quan điểm (quan sát sự vật hoặc phương pháp giải quyết vấn đề nào đó).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đứng. Chỉ cái địa vị hoặc thái độ. Ngày nay còn hiểu là cái chủ trương theo đuổi.

▸ Từng từ: 立 場
舉場 cử trường

Từ điển trích dẫn

1. Khảo trường, nơi tổ chức thi cử. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Đương kim minh chủ yếu đại khai học hiệu, tuyển dụng hiền lương, mỗi tam niên khai phóng nhất tao cử trường" 當今明主要大開學校, 選用賢良, 每三年開放一遭舉場 (Trần mẫu giáo tử 陳母教子).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi tổ chức kì thi.

▸ Từng từ: 舉 場
議場 nghị trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi hội họp để bàn việc.

▸ Từng từ: 議 場
賭場 đổ trường

Từ điển trích dẫn

1. Sòng bài, chỗ chơi cờ bạc. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Yếu thuyết hữu đổ tràng ni, Thượng Hải đích cấm lệnh nghiêm đắc ngận, toán đắc nhất cá đổ trường đô một hữu; yếu thuyết một hữu ni, khước hựu đáo xứ đô thị đổ trường" 要說有賭場呢, 上海的禁令嚴得很, 算得一個賭場都沒有; 要說沒有呢, 卻又到處都是賭場 (Đệ nhị thập nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đánh bạc. Sòng bạc.

▸ Từng từ: 賭 場
宰牲場 tể sinh trưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi làm thịt súc vật. Lò sát sinh.

▸ Từng từ: 宰 牲 場
競馬場 cạnh mã trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi đua ngựa. Trường đua.

▸ Từng từ: 競 馬 場
運動場 vận động trường

Từ điển trích dẫn

1. Nơi tiến hành hoạt động thể dục thể thao. Cũng có thể dùng làm nơi tranh đua thể thao.

▸ Từng từ: 運 動 場
時代廣場 thì đại quảng tràng

Từ điển trích dẫn

1. Times Square (New York). § Cũng dịch là "Thì báo quảng tràng" 時報廣場, vì tòa báo New York Times trước đã thiết lập ở đây.

▸ Từng từ: 時 代 廣 場
水陸道場 thủy lục đạo tràng

Từ điển trích dẫn

1. Một loại pháp hội, thời gian ít thì bảy ngày, nhiều thì bốn mươi chín ngày, tụng kinh, ăn chay, sám hối, cầu xin cho chúng sinh lục đạo thoát khỏi bể khổ. ☆ Tương tự: "thủy lục pháp hội" 水陸法會, "thủy lục trai" 水陸齋.

▸ Từng từ: 水 陸 道 場