占 - chiêm, chiếm
侵占 xâm chiếm

Từ điển trích dẫn

1. Xâm đoạt chiếm cứ. § Cũng viết là "xâm chiếm" 侵佔.

▸ Từng từ: 侵 占
占卜 chiêm bốc

chiêm bốc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiên tri, tiên đoán, bói

Từ điển trích dẫn

1. Xem bói. § Dùng mai rùa, cỏ thi, đồng tiền... để suy đoán cát hung họa phúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem bói. Bói toán.

▸ Từng từ: 占 卜
占卦 chiêm quái

Từ điển trích dẫn

1. Xem quẻ. § Dùng "quái tượng" 卦象 suy đoán cát hung họa phúc. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngoại đầu hữu cá Mao Bán Tiên, thị nam phương nhân, quái khởi đích ngận linh, bất như thỉnh tha lai chiêm quái chiêm quái" 外頭有個毛半仙, 是南方人, 卦起的很靈, 不如請他來占卦占卦 (Đệ 102 hồi) Ngoài kia có ông Mao Bán Tiên là người phương Nam, bốc quẻ rất linh ứng, chi bằng mời ông ta đến bói xem một quẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi quẻ bói mà đoán việc.

▸ Từng từ: 占 卦
占城 chiêm thành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước thời xưa, đất cũ là Trung phần Việt Nam, sau bị Việt Nam thôn tính.

▸ Từng từ: 占 城
占夢 chiêm mộng

Từ điển trích dẫn

1. Xem bói để đoán mộng lành hay dữ. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Nhất cá tác gia đích sanh hoạt (...) đô thị tha đích mộng đích tài liệu; phi hữu thập phần đích nghiên cứu bất năng tố chiêm mộng đích triệu nhân" 一個作家的生活(...)都是他的夢的材料; 非有十分的研究不能做占夢的兆人 (Văn nghệ luận tập 文藝論集, Phê bình dữ mộng 批評與夢).
2. Tên chức quan coi về việc đoán mộng. ◇ Sử Kí 史記: "Nhị Thế mộng bạch hổ niết kì tả tham mã, sát chi, tâm bất lạc, quái vấn chiêm mộng" 二世夢白虎齧其左驂馬, 殺之, 心不樂, 怪問占夢 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀).

▸ Từng từ: 占 夢
占奪 chiếm đoạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh, thế lực mà lấy làm của mình.

▸ Từng từ: 占 奪
占據 chiếm cứ

Từ điển trích dẫn

1. Đoạt lấy, chiếm giữ lấy làm của mình. § Cũng viết là "chiếm cứ" 佔據. ☆ Tương tự: "chiếm lĩnh" 占領.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đoạt lấy mà giữ cho khỏi mất.

▸ Từng từ: 占 據
占星 chiêm tinh

Từ điển trích dẫn

1. Quan sát sao vận hành trên trời mà suy đoán vận mệnh cát hung họa phúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem sao mọc trên trời mà doán vận mệnh con người. Chỉ chung việc bói toán.

▸ Từng từ: 占 星
占有 chiếm hữu

Từ điển trích dẫn

1. Dùng sức mạnh hoặc thủ đoạn nào đó đoạt lấy sự vật cho mình.
2. Có được, nắm giữ. ◎ Như: "khoa học nghiên cứu tất tu chiếm hữu đại lượng tư liệu" 科學研究必須占有大量資料 nghiên cứu khoa học tất cần phải có rất nhiều tài liệu.
3. Ở một địa vị nào đó. ◎ Như: "nông nghiệp tại quốc dân kinh tế trung chiếm hữu trọng yếu địa vị" 農業在國民經濟中占有重要地位 trong nền kinh tế toàn dân, nông nghiệp giữ một địa vị quan trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đoạt lấy làm của mình — Ta cũng hiểu là đoạt lấy bất cứ vật gì.

▸ Từng từ: 占 有
占領 chiếm lĩnh

Từ điển trích dẫn

1. Dùng võ lực chiếm cứ đất đai hoặc nơi chốn do đối phương khống chế.
2. Phiếm chỉ chiếm cứ lĩnh vực nào đó hoặc sự vật nào đó.
3. § Cũng viết là "chiếm lĩnh" 佔領.

▸ Từng từ: 占 領
占驗 chiêm nghiệm

Từ điển trích dẫn

1. Điềm triệu chiêm bốc.
2. Xét xem kết quả có ứng nghiệm như dự đoán.

▸ Từng từ: 占 驗
口占 khẩu chiếm

Từ điển trích dẫn

1. Không dùng bút mực, lời nói ra thành văn thơ. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Khẩu chiếm nhất tuyệt, vị quân tống hành" 口占一絕, 為君送行 (Đệ tứ bổn 第四本, Đệ tam chiết) Đọc miệng một bài để tiễn anh lên đường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài ăn nói, nói ra là thành văn chương.

▸ Từng từ: 口 占
強占 cưỡng chiếm

Từ điển trích dẫn

1. Dùng thế lực chiếm cứ. ◎ Như: "cưỡng chiếm thổ địa" 強占土地.

▸ Từng từ: 強 占
占上風 chiếm thượng phong

Từ điển trích dẫn

1. Ở vào chỗ có lợi thế. ◇ Ba Kim 巴金: "Quốc nội phản động thế lực chiếm thượng  phong, nhất phiến ô yên chướng khí" 國內反動勢力占上風, 一片烏煙瘴氣 (Đàm ngã đích đoản thiên tiểu thuyết 談我的短篇小說).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đoạt được chỗ đầu gió, ý nói có được lợi thế.

▸ Từng từ: 占 上 風
占公為私 chiếm công vi tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ lấy của chung làm của riêng.

▸ Từng từ: 占 公 為 私