下 - há, hạ
上下 thướng há

thướng há

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Lên cao xuống thấp. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Tương phiếm phiếm nhược thủy trung chi phù hồ? Dữ ba thướng há thâu dĩ toàn ngô khu hồ?" 將氾氾若水中之鳧乎? 與波上下偷以全吾軀乎? (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Hay là giống như con vịt bập bềnh trên mặt nước? Cùng với sóng nhấp nhô để bảo toàn tấm thân?
2. Tăng giảm. ◇ Chu Lễ 周禮: "Phàm tứ phương chi tân khách, lễ nghi từ mệnh hí lao tứ hiến, dĩ nhị đẳng tòng kì tước nhi thượng hạ chi" 凡四方之賓客, 禮儀辭命餼牢賜獻, 以二等從其爵而上下之 (Thu quan 秋官, Tư nghi 司儀).
3. Phiếm chỉ hai phương hướng đối nhau. ◎ Như: "cao đê" 高低, "tôn ti" 尊卑, "ưu liệt" 優劣, "thiên địa" 天地, "thần nhân" 神人, "cổ kim" 古今 v.v. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Mỗi thuyền lưỡng trản minh giác đăng, nhất lai nhất vãng, ánh trước hà lí, thượng hạ minh lượng" 每船兩盞明角燈, 一來一往, 映著河裡, 上下明亮 (Đệ tứ thập nhất hồi).
4. Khoảng chừng, xấp xỉ. § Sai biệt không đáng kể. ◇ Lão tàn du kí nhị biên 老殘遊記二編: "Điểm toán tây thủ ngũ bài, nhân đại khái tại nhất bách danh thượng hạ" 點算西首五排, 人大概在一百名上下 (Đệ thất hồi).
5. Công sai, nha dịch. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thượng hạ nhiêu thứ, tùy lão phụ đáo gia trung thủ tiền tạ nhĩ" 上下饒恕, 隨老婦到家中取錢謝你 (Quyển nhị).
6. Dùng để hỏi tên húy của người đã qua đời hoặc của nhà tu Phật. ◎ Như: "thỉnh giáo lệnh sư thượng hạ?" 請教令師上下?

thượng hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trước sau, trên dưới

Từ điển trích dẫn

1. Lên cao xuống thấp. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Tương phiếm phiếm nhược thủy trung chi phù hồ? Dữ ba thướng há thâu dĩ toàn ngô khu hồ?" 將氾氾若水中之鳧乎? 與波上下偷以全吾軀乎? (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Hay là giống như con vịt bập bềnh trên mặt nước? Cùng với sóng nhấp nhô để bảo toàn tấm thân?
2. Tăng giảm. ◇ Chu Lễ 周禮: "Phàm tứ phương chi tân khách, lễ nghi từ mệnh hí lao tứ hiến, dĩ nhị đẳng tòng kì tước nhi thượng hạ chi" 凡四方之賓客, 禮儀辭命餼牢賜獻, 以二等從其爵而上下之 (Thu quan 秋官, Tư nghi 司儀).
3. Phiếm chỉ hai phương hướng đối nhau. ◎ Như: "cao đê" 高低, "tôn ti" 尊卑, "ưu liệt" 優劣, "thiên địa" 天地, "thần nhân" 神人, "cổ kim" 古今 v.v. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Mỗi thuyền lưỡng trản minh giác đăng, nhất lai nhất vãng, ánh trước hà lí, thượng hạ minh lượng" 每船兩盞明角燈, 一來一往, 映著河裡, 上下明亮 (Đệ tứ thập nhất hồi).
4. Khoảng chừng, xấp xỉ. § Sai biệt không đáng kể. ◇ Lão tàn du kí nhị biên 老殘遊記二編: "Điểm toán tây thủ ngũ bài, nhân đại khái tại nhất bách danh thượng hạ" 點算西首五排, 人大概在一百名上下 (Đệ thất hồi).
5. Công sai, nha dịch. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thượng hạ nhiêu thứ, tùy lão phụ đáo gia trung thủ tiền tạ nhĩ" 上下饒恕, 隨老婦到家中取錢謝你 (Quyển nhị).
6. Dùng để hỏi tên húy của người đã qua đời hoặc của nhà tu Phật. ◎ Như: "thỉnh giáo lệnh sư thượng hạ?" 請教令師上下?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trên và dưới — Người trên và người dưới — Lên và xuống.

▸ Từng từ: 上 下
下世 hạ thế

Từ điển trích dẫn

1. Chết, mất, từ trần. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hựu bán tải, Vũ Thôn đích thê hốt nhiễm tật hạ thế" 又半載, 雨村嫡妻忽染疾下世 (Đệ nhị hồi) Lại nửa năm sau, vợ cả Vũ Thôn bỗng mắc bệnh chết.
2. Kiếp sau, lai sinh. ◎ Như: "nguyện hạ thế sanh vi nữ nhân" 願下世生為女人 mong kiếp sau được sinh làm người nữ.
3. Đời sau, thế hệ sau.
4. Xuống trần gian. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đãi giá nhất can phong lưu nghiệt quỷ hạ thế dĩ hoàn, nhĩ ngã tái khứ" 待這一干風流孽鬼下世已完, 你我再去 (Đệ nhất hồi) Chờ cho bọn quỷ nghiệt phong lưu xuống trần hết đã, tôi với ông hãy xuống.
5. Nhân gian, cõi đời, hạ giới. ◇ Tây du kí 西遊記: "Bát Giới đạo: Ngã nãi thị Thiên Bồng nguyên soái, chỉ nhân tội phạm thiên điều, đọa lạc hạ thế" 八戒道: 我乃是天蓬元帥, 只因罪犯天條, 墮落下世 (Đệ nhị thập cửu hồi) (Trư) Bát Giới nói: Ta vốn là nguyên soái ở Thiên Bồng, nhân vì phạm tội trên trời, phải đày xuống hạ giới.
6. Cõi âm, địa ngục.

▸ Từng từ: 下 世
下令 hạ lệnh

hạ lệnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hạ lênh, ra lệnh

▸ Từng từ: 下 令
下價 hạ giá

Từ điển trích dẫn

1. Giá rẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giảm bớt giá bán.

▸ Từng từ: 下 價
下元 hạ nguyên

Từ điển trích dẫn

1. "Hạ nguyên tiết" 下元節 ngày rằm tháng mười âm lịch, gọi tắt là "hạ nguyên" 下元.
2. Thuật số dụng ngữ: Thuật số gia lấy sáu mươi Giáp Tí phối hợp với Cửu cung, gồm một trăm tám mươi năm. Giáp Tí thứ ba gọi là "hạ nguyên" 下元.
3. Đạo giáo gọi trong nước là "hạ nguyên" 下元. Cũng chỉ "thủy phủ" 水府.
4. Y học cổ gọi thận là "hạ nguyên" 下元.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ ngày rằm tháng mười âm lịch.

▸ Từng từ: 下 元
下列 hạ liệt

hạ liệt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếp theo sau

▸ Từng từ: 下 列
下午 hạ ngọ

hạ ngọ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buổi chiều

Từ điển trích dẫn

1. Lúc sau trưa, từ mười hai giờ tới chiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sau buổi trưa, tức buổi chiều.

▸ Từng từ: 下 午
下半 hạ bán

hạ bán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nửa dưới, nửa sau

▸ Từng từ: 下 半
下去 hạ khứ

hạ khứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đi xuống
2. tiếp tục

▸ Từng từ: 下 去
下吏 hạ lại

Từ điển trích dẫn

1. Quan nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên chức cấp dưới, thấp kém.

▸ Từng từ: 下 吏
下唇 hạ thần

hạ thần

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

môi dưới

▸ Từng từ: 下 唇
下問 hạ vấn

Từ điển trích dẫn

1. Thỉnh giáo kẻ dưới mình (về tuổi tác, học vấn, địa vị...). ◇ Luận Ngữ 論語: "Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn" 敏而好學, 不恥下問 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh mà lại hiếu học, không thẹn hỏi người thấp hơn mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỏi kẻ dưới mình.

▸ Từng từ: 下 問
下囘 hạ hồi

Từ điển trích dẫn

1. Lớp tuồng sau.
2. Đoạn sau

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớp sau. Khúc sau. Đoạn sau.

▸ Từng từ: 下 囘
下國 hạ quốc

Từ điển trích dẫn

1. Lời nói khiêm tự xưng nước mình. ◇ Tả truyện 左傳: "Thiên nhược bất thức bất trung, hà dĩ sử hạ quốc" 天若不識不衷, 何以使下國 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年).
2. Nước nhỏ. ◇ Nễ Hành 禰衡: "Bối man di chi hạ quốc, thị quân tử chi quang nghi" 背蠻夷之下國, 侍君子之光儀 (Anh vũ phú 鸚鵡賦).
3. Nước chư hầu.
4. Thiên hạ. ◇ Thi Kinh 詩經: "Yểm hữu hạ quốc, Tỉ dân giá sắc" 奄有下國, 俾民稼穡 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Lấy được thiên hạ, Khiến cho dân cày cấy gặt hái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lệ thuộc nước khác.

▸ Từng từ: 下 國
下土 hạ thổ

Từ điển trích dẫn

1. Đại địa, mặt đất. ◇ Thi Kinh 詩經: "Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ" 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.
2. Thiên hạ. ◇ Thư Kinh 書經: "Đế li hạ thổ, phương thiết cư phương" 帝釐下土, 方設居方 (Thuấn điển 舜典).
3. Đất thấp. ◇ Thư Kinh 書經: "Quyết thổ duy nhưỡng, hạ thổ phần lô" 厥土惟壤, 下土墳壚 (Vũ cống 禹貢).
4. Khu đất xa xôi. ◇ Hán Thư 漢書: "Tân tòng hạ thổ lai, vị tri triều đình thể" 新從下土來, 未知朝廷體 (Lưu Phụ truyện 劉輔傳).
5. Để xuống đất, chôn xuống đất, mai táng. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Trang liễm liễu, gia lí hựu một xứ đình, chỉ đắc quyền thố tại miếu hậu, đẳng nhĩ hồi lai hạ thổ" 裝殮了, 家裡又沒處停, 只得權厝在廟後, 等你回來下土 (Đệ nhị thập hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để xuống đất, chôn xuống đất.

▸ Từng từ: 下 土
下城 hạ thành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh chiếm được thành trì của giặc.

▸ Từng từ: 下 城
下場 hạ tràng

Từ điển trích dẫn

1. Lui vào, thối tràng. ◇ Hồng Thâm 洪深: "Thí như tự nhiên chủ nghĩa thoại kịch đích dụng "tam diện tường" bố cảnh, dữ kịch chung thì diễn viên bất hạ tràng nhi bế mạc" 譬如自然主義話劇的用"三面墻"布景, 與劇終時演員不下場而閉幕 (Hí kịch đạo diễn đích sơ bộ tri thức 戲劇導演的初步知識, Thượng thiên tam 上篇三).
2. Tiêu vong. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng" 陽氣一脫離了軀體, 任何生物都只好下場 (Thiên vấn 天問).
3. Kết cục. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng" 風流陡然沒下場 (Trường sanh điện 長生殿, Tư tế 私祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.
4. Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng" 不這樣一搭訕, 叫他怎麼下場 (Đệ nhị thập thất hồi).
5. Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.
6. Vào trường thi (thời đại khoa cử). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng" 明年鄉試, 務必叫他下場 (Đệ cửu thập thất hồi).
7. Xuống bậc thấp, hạ vị. ◇ Lưu Trinh 劉楨: "Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng" 翼俊乂於上列, 退仄陋於下場 (Toại chí phú 遂志賦).

▸ Từng từ: 下 場
下士 hạ sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Quan cấp dưới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị quan cấp dưới — Tên một cấp bậc trong hàng binh sĩ.

▸ Từng từ: 下 士
下壽 hạ thọ

Từ điển trích dẫn

1. Sống lâu 60 tuổi gọi là "hạ thọ" 下壽. § 70 tuổi là "trung thọ" 中壽, 80 tuổi là "thượng thọ" 上壽.

▸ Từng từ: 下 壽
下夀 hạ thọ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lâu ở bậc dưới, chỉ người 60 tuổi ( 70 tuổi là Trang thọ, 80 tuổi là Thượng thọ ).

▸ Từng từ: 下 夀
下官 hạ quan

Từ điển trích dẫn

1. Quan nhỏ, tiểu quan. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Ngũ thập thất, bất túc niên, cô nhi đề, tử hạ quan" 五十七, 不足年, 孤兒啼, 死下官 (Thí đại lí bình sự hồ quân mộ minh 試大理評事胡君墓銘).
2. Quan lại cấp dưới, hạ liêu.
3. Quan lại tự xưng (khiêm từ). ◇ Giang Yêm 江淹: "Hạ quan mỗi độc kì thư, vị thường bất phế quyển lưu thế" 下官每讀其書, 未嘗不廢卷流涕 (Nghệ kiến bình vương thượng thư 詣建平王上書).
4. Tiếng dùng để tự xưng. ◇ Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: "Hạ quan cầm điểu, bất năng trí lực sanh nhân, vi túc hạ chuyển đạt Quế gia tam thập nương tử" 下官禽鳥, 不能致力生人, 為足下轉達桂家三十娘子 (Liễu Quy Thuấn 柳歸舜).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chức quan nhỏ, chức quan cấp dưới — Tiếng tự xưng khiêm nhường của ông quan.

▸ Từng từ: 下 官
下层 hạ tằng

hạ tằng

giản thể

Từ điển phổ thông

hạ tầng

▸ Từng từ: 下 层
下属 hạ chú

hạ chú

giản thể

Từ điển phổ thông

cấp dưới, thuộc hạ

▸ Từng từ: 下 属
下層 hạ tằng

hạ tằng

phồn thể

Từ điển phổ thông

hạ tầng

Từ điển trích dẫn

1. Tầng dưới, cấp dưới.
2. Hạ lưu, hạ đẳng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầng dưới, chỉ nền móng xã hội.

▸ Từng từ: 下 層
下屬 hạ chú

hạ chú

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấp dưới, thuộc hạ

▸ Từng từ: 下 屬
下巴 hạ ba

hạ ba

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cằm

▸ Từng từ: 下 巴
下弦 hạ huyền

Từ điển trích dẫn

1. Ngày 22 hoặc 23 âm lịch, từ đó tới cuối tháng mặt trăng hình như vòng cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ ngày cuối tháng âm lịch, mặc trăng chỉ như cái vòng cung.

▸ Từng từ: 下 弦
下手 hạ thủ

Từ điển trích dẫn

1. Bắt tay làm, ra tay. ☆ Tương tự: "động thủ" 動手, "khai thủy" 開始, "trước thủ" 著手, "nhập thủ" 入手. ★ Tương phản: "trụ thủ" 住手.
2. Địa vị hay vị trí ở phía dưới, phía sau. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhất thì, Uyên Ương lai liễu, tiện tọa tại Giả mẫu hạ thủ" 一時, 鴛鴦來了, 便坐在賈母下手 (Đệ tứ thập thất hồi) Một lúc, Uyên Ương đến ngồi ở dưới cánh Giả mẫu. Cũng viết là "hạ thủ" 下首.
3. Người kém cỏi, kiến thức thô thiển hoặc tài năng tầm thường.
4. Tay dưới, người đến ngay lượt sau (dùng trong trò chơi, tiệc rượu hay cuộc đánh bài). Cũng gọi là "hạ gia" 下家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xuống tay, bắt tay làm việc.

▸ Từng từ: 下 手
下旬 hạ tuần

hạ tuần

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một phần ba sau của tháng

Từ điển trích dẫn

1. Mười ngày cuối tháng âm lịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoảng thời gian mười ngày cuối tháng âm lịch.

▸ Từng từ: 下 旬
下梢 hạ sao

Từ điển trích dẫn

1. Kết quả, kết cục. ◇ Đinh Linh 丁玲: "Hanh! Na chủng nhân gia, yếu thị hữu hảo hạ sao, thiên tựu một lương tâm liễu" 哼! 那種人家, 要是有好下梢, 天就沒良心了 (Đông Kinh sự kiện 東京事件).
2. Tương lai, về sau. ◇ Đổng tây sương 董西廂: ◇ Đổng tây sương 董西廂: "Thị tức thị hạ sao tương kiến" 是即是下梢相見 (Quyển lục).
3. Đoạn dưới, khúc sau. ◇ Lương Bân 梁斌: "Đương tha hoàn tại tráng niên đích thì hậu, na thì tha môn hoàn trụ tại Hô Đà hà đích hạ sao lí" 當他還在壯年的時候, 那時他們還住在滹沱河的下梢裏 (Hồng kì phổ 紅旗譜, Tam 三).

▸ Từng từ: 下 梢
下榻 hạ tháp

hạ tháp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nghỉ tại, trọ tại, lưu tại

▸ Từng từ: 下 榻
下氣 hạ khí

Từ điển trích dẫn

1. Thái độ cung thuận, bình tâm tĩnh khí. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bảo Ngọc hựu thị thiên sanh thành quán năng tác tiểu phục đê, bồi thân hạ khí, tính tình thể thiếp, thoại ngữ triền miên" 寶玉又是天生成慣能作小服低, 賠身下氣, 性情體貼, 話語纏綿 (Đệ cửu hồi) Bảo Ngọc lại bẩm phú quen khiêm nhường, hòa thuận, bình tâm tĩnh khí, tính tình nhũn nhặn dịu dàng, nói năng hòa nhã dễ nghe.
2. Đông y chỉ đánh rắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dằn cơn giận.

▸ Từng từ: 下 氣
下流 hạ lưu

Từ điển trích dẫn

1. Phần của dòng sông gần cửa sông, hạ du. ◇ Úc Đạt Phu 郁達夫: "Đại giang đáo ngạn, khúc chiết hướng đông, nhân nhi giang tâm khai sướng, bỉ Dương Tử Giang đích hạ lưu hoàn yếu liêu khoát" 大江到岸, 曲折向東, 因而江心開暢, 比 揚子江的下流還要遼闊 (Đào tẩu 逃走).
2. Chỉ con cháu, hậu bối. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Kim phong Mậu vi Liêu Thành Vương, dĩ úy thái hoàng thái hậu hạ lưu chi niệm" 今封茂為聊城王, 以慰太皇太后下流之念 (Ngụy chí 魏志, Lạc Lăng Vương Mậu truyện 樂陵王茂傳).
3. Dòng cuối, mạt lưu.
4. Chỗ xấu xa, ô trọc. ◇ Luận Ngữ 論語: "Trụ chi bất thiện, bất như thị chi thậm dã. Thị dĩ quân tử ố cư hạ lưu, thiên hạ chi ố giai quy yên" 紂之不善, 不如是之甚也. 是以君子惡居下流, 天下之惡皆歸焉 (Tử Trương 子張) Tội ác xấu xa của vua Trụ, không quá quắt lắm như người ta nói. Chính là người quân tử không muốn ở chỗ xấu xa ô trọc, vì bao nhiêu xấu xa ô trọc đều dồn về chỗ đó cả
5. Hèn mọn, đê tiện. ◇ Quản Tử 管子: "Kim ngọc hóa tài chi thuyết thắng, tắc tước phục hạ lưu" 金玉貨材之說勝, 則爵服下流 (Lập chánh 立政).
6. Chỉ người địa vị thấp hèn. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Nhĩ kí phi hạ lưu, thật thị thậm ma dạng nhân? Khả tương chân tính danh cáo ngã" 你既非下流, 實是甚麼樣人? 可將真姓名告我 (Đường Giải Nguyên nhất tiếu nhân duyên 唐解元一笑姻緣).
7. Hạng kém, hạ phẩm. ◇ Viên Mai 袁枚: "Mỗ thái sử chưởng giáo Kim Lăng, giới kì môn nhân viết: Thi tu học Hàn, Tô đại gia, nhất độc Ôn, Lí, tiện chung thân nhập hạ lưu hĩ" 某太史掌教金陵, 戒其門人曰: 詩須學韓, 蘇 大家, 一讀溫, 李, 便終身入下流矣 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話, Quyển ngũ).
8. Thô bỉ, đáng khinh. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Nhĩ trưởng thành nhân liễu, chẩm ma học xuất giá bàn nhất cá hạ lưu khí chất" 你長成人了, 怎麼學出這般一個下流氣質 (Đệ tứ thập tứ hồi).
9. Trôi về hướng thấp. ◇ Sở từ 楚辭: "Bảng phảng hề hạ lưu, Đông chú hề khái khái" 榜舫兮下流, 東注兮磕磕 (Cửu hoài 九懷, Tôn gia 尊嘉).
10. Tỉ dụ vua trên ban bố ân trạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ cuối dòng sông — Hạng người thấp kém.

▸ Từng từ: 下 流
下游 hạ du

Từ điển trích dẫn

1. Đoạn sông gần ra tới biển.
2. Vùng đất gần cửa sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất thấp ( trái với Thượng du ).

▸ Từng từ: 下 游
下狱 hạ ngục

hạ ngục

giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ tù, tống giam

▸ Từng từ: 下 狱
下獄 hạ ngục

hạ ngục

phồn thể

Từ điển phổ thông

bỏ tù, tống giam

Từ điển trích dẫn

1. Bắt bỏ vào nhà giam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt bỏ vào nhà giam.

▸ Từng từ: 下 獄
下班 hạ ban

hạ ban

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nghỉ giờ làm, đi làm về

▸ Từng từ: 下 班
下界 hạ giới

Từ điển trích dẫn

1. Cõi đời ("thượng giới" chỉ cõi trời).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi dưới chỉ cõi đời ( thượng giới chỉ cõi trời ).

▸ Từng từ: 下 界
下疳 hạ cam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh cam ăn bên dưới, tức một bệnh hoa liễu, lở loét bộ phận sinh dục.

▸ Từng từ: 下 疳
下筆 hạ bút

Từ điển trích dẫn

1. Đặt bút. Chỉ dùng bút làm thơ văn hoặc thư họa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt bút xuống giấy mà viết.

▸ Từng từ: 下 筆
下等 hạ đẳng

Từ điển trích dẫn

1. Giáng cấp.
2. Hạng thấp hoặc địa vị thấp kém.
3. Thấp kém dung tục, không cao nhã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạng dưới. Lớp người thấp kém trong xã hội.

▸ Từng từ: 下 等
下肢 hạ chi

Từ điển trích dẫn

1. Hai chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ hai chân ( cả chân tay là Tứ chi ).

▸ Từng từ: 下 肢
下臣 hạ thần

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tự xưng của vị quan với vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ bày tôi bên dưới. Tiếng tự xưng của vị quan với vua.

▸ Từng từ: 下 臣
下落 hạ lạc

Từ điển trích dẫn

1. Sa, rớt, xuống thấp. ◎ Như: "phiến phiến tuyết hoa hạ lạc" 片片雪花 下落, "vật giá hạ lạc" 物價下落.
2. Quy thuộc, theo về. ◇ Lí Ngư 李漁: "Nhĩ như kim bất tằng hữu cá hạ lạc, giáo ngã như hà độc tự tiên hành" 你如今不曾有個下落, 教我如何獨自先行 (Liên hương bạn 憐香伴, Tứ nhân 賜姻).
3. Đi tới (chỗ nào đó), hướng về. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Trượng phu thị Lạc Dương Vương Hoán, đáo Tây Diên biên lai đầu quân, thử hậu bất tri hạ lạc" 丈夫是洛陽王煥, 到西延邊來投軍, 此後不知下落 (Bách hoa đình 百花亭, Đệ tứ chiết).
4. Kết cục, kết quả. ◇ Trần Tàn Vân 陳殘雲: "Đỗ Thẩm kế tục khốc tố thuyết: Ngã đích Đại Trụ a, hảo đoan đoan đích, bị nhĩ lão tử hòa Xuyên San Cẩu bảng khứ đương binh, sanh tử vô hạ lạc" 杜嬸繼續哭訴說: 我的大柱呵, 好端端的, 被你老子和穿山狗綁去當兵, 生死無下落 (San cốc phong yên 山谷風煙, Đệ thập tam chương).
5. Xử trí, đối phó. ◇ Thôi Thì Bội 崔時佩: "Ngã khán na tiểu thư dữ Trương Sanh lưỡng hạ lí hợp tình, ba bất đắc đáo vãn, khán tha chẩm ma hạ lạc" 我看那小姐與張生兩下裏合情, 巴不得到晚, 看他怎麼下落 (Nam tây sương kí 南西廂記, Thừa dạ du viên 乘夜踰垣).
6. Làm hại, thương tổn. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Nhĩ ca ca bất nhân bất nghĩa, nhất định yếu hạ lạc tha tính mệnh, chẩm ma dưỡng đắc đáo ngũ tuế thập tuế" 你哥哥不仁不義, 一定要下落他性命, 怎麼養得到五歲十歲 (Bạch thố kí 白兔記, Tống tử 送子).
7. Cười nhạo, trào lộng. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Tạc nhật nhân đối nhĩ thuyết đích thoại nhi, nhĩ tựu cáo tố dữ nhân, kim nhật giáo nhân hạ lạc liễu ngã nhẫm nhất đốn" 昨日人對你說的話兒, 你就告訴與人, 今日教人下落了我恁一頓 (Đệ nhị tam hồi).

▸ Từng từ: 下 落
下賜 hạ tứ

Từ điển trích dẫn

1. Ban cho kẻ dưới.
2. Lời nói khiêm khi nhận vật gì của người khác cho mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban cho kẻ dưới.

▸ Từng từ: 下 賜
下跪 hạ quỵ

hạ quỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quỳ xuống

▸ Từng từ: 下 跪
下載 hạ tải

hạ tải

phồn thể

Từ điển phổ thông

hạ tải, download (tin học)

▸ Từng từ: 下 載
下载 hạ tải

hạ tải

giản thể

Từ điển phổ thông

hạ tải, download (tin học)

▸ Từng từ: 下 载
下邽 hạ khuê

hạ khuê

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một huyện nay thuộc thành phố Vị Nam, tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc

▸ Từng từ: 下 邽
下降 hạ giáng

hạ giáng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giáng xuống, giảm xuống

▸ Từng từ: 下 降
下雨 hạ vũ

hạ vũ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mưa nhiều

▸ Từng từ: 下 雨
下顧 hạ cố

Từ điển trích dẫn

1. Đoái nhìn tới kẻ dưới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đoái nhìn tới kẻ dưới. Tiếng khiêm nhường.

▸ Từng từ: 下 顧
下馬 hạ mã

Từ điển trích dẫn

1. Xuống ngựa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xuống ngựa.

▸ Từng từ: 下 馬
下齒 hạ xỉ

hạ xỉ

phồn thể

Từ điển phổ thông

răng ở hàm dưới

▸ Từng từ: 下 齒
下齿 hạ xỉ

hạ xỉ

giản thể

Từ điển phổ thông

răng ở hàm dưới

▸ Từng từ: 下 齿
不下 bất hạ

Từ điển trích dẫn

1. Không dưới, không ít hơn. ◇ Dương Sóc 楊朔: "Bát niên lai, đan đan giá cá loạn nhân khanh mai đích tử nhân bất hạ lục thiên" 八年來, 單單這個亂人坑埋的死人不下六千 (Loạn nhân khanh 亂人坑).
2. Không kém, không thua gì. ◇ Lưu Quang Đệ 劉光弟: "Vân kim đông tỉnh hạn, bất hạ tây tỉnh hoang" 云今東省旱, 不下西省荒 (Mĩ tửu hành 美酒行).
3. Không nổi, không được. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Thiệu khiển tướng Thôi Cự Nghiệp tương binh sổ vạn công vi Cố An bất hạ, thối quân nam hoàn" 紹遣將崔巨業將兵數萬攻圍故安不下, 退軍南還 (Công Tôn Toản truyện 公孫瓚傳).

▸ Từng từ: 不 下
之下 chi hạ

chi hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở dưới, bên dưới

▸ Từng từ: 之 下
以下 dĩ hạ

dĩ hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở dưới

Từ điển trích dẫn

1. Trở xuống. Ở sau đây (tiếng Pháp: en-dessous, ci-après).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở xuống ( từ đầu trở xuống ).

▸ Từng từ: 以 下
低下 đê hạ

Từ điển trích dẫn

1. Thấp, dưới mức bình thường (số lượng, trình độ...). ◎ Như: "sanh sản lực đê hạ" 生產力低下 sức sản xuất thấp.
2. Kém, thấp hèn, đê tiện (địa vị, đạo đức, tư tưởng...). ★ Tương phản: "cao thượng" 高上, "cao thượng" 高尚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấp hèn.

▸ Từng từ: 低 下
卸下 tá hạ

tá hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cởi ra, tháo ra

▸ Từng từ: 卸 下
取下 thủ hạ

Từ điển trích dẫn

1. Lấy thái độ cung thuận để nghênh hợp người khác. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Bình cư lí hạng tương mộ duyệt, tửu thực du hí tương trưng trục, hủ hủ cưỡng tiếu ngữ dĩ tương thủ hạ" 平居里巷相慕悅, 酒食游戲相徵逐, 詡詡強笑語以相取下 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘).

▸ Từng từ: 取 下
咽下 yến hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuốt xuống.

▸ Từng từ: 咽 下
在下 tại hạ

tại hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở bên dưới, ở phía dưới

Từ điển trích dẫn

1. Người ở chức vị thấp tự xưng. Sau thường dùng làm tiếng tự xưng khiêm nhường. ☆ Tương tự: "bỉ nhân" 鄙人, "bất tài" 不才. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tại hạ sơ nhập kinh sư, vị hữu hạ xứ" 在下初入京師, 未有下處 (Quyển nhị thập tam). ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Kim nhật kì duyên, tại hạ đáo dã đổng đắc ta cá" 今日奇緣, 在下到也懂得些個 (Đệ nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác.

▸ Từng từ: 在 下
地下 địa hạ

Từ điển trích dẫn

1. Dưới mặt đất. ◎ Như: "địa hạ tư nguyên" 地下資源.
2. Hoạt động bí mật, không công khai hoặc bất hợp pháp. ◎ Như: "địa hạ công xưởng" 地下工廠.
3. Trên mặt đất. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Phụng Thư tại lí gian, Tần Chung Bảo Ngọc tại ngoại gian, mãn địa hạ giai thị gia bà tử đả phố tọa canh" 鳳姐在裡間, 秦鐘寶玉在外間, 滿地下皆是家婆子打鋪坐更 (Đệ thập ngũ hồi) Phượng Thư nằm ở nhà trong, Bảo Ngọc, Tần Chung nằm ở nhà ngoài. Bọn hầu đàn bà giải chiếu ở dưới đất ngồi canh đêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới đất — Cũng chỉ cõi chết.

▸ Từng từ: 地 下
坐下 tọa hạ

tọa hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngồi xuống

▸ Từng từ: 坐 下
垂下 thùy hạ

thùy hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rủ xuống

▸ Từng từ: 垂 下
城下 thành hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở chân bức thành. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: » Nơi thành hạ gieo cần câu cá «.

▸ Từng từ: 城 下
塌下 tháp hạ

tháp hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đổ xuống, sụp xuống

▸ Từng từ: 塌 下
天下 thiên hạ

Từ điển trích dẫn

1. Trung Quốc ngày xưa gọi bờ cõi (cảnh nội khu vực) của họ là "thiên hạ" 天下. ◇ Chu Lễ 周禮: "Dĩ thiên hạ thổ địa chi đồ, chu tri Cửu Châu chi địa vực quảng luân chi số" 以天下土地之圖, 周知九州之地域廣輪之數 (Địa quan 地官, Đại tư đồ 大司徒) Về bản đồ đất đai cả nước, mọi người đều phải biết diện tích lãnh thổ của Cửu Châu. ◇ Thư Kinh 書經: "Hoàng thiên quyến mệnh, yểm hữu tứ hải, vi thiên hạ quân" 皇天眷命, 奄有四海, 為天下君 (Đại Vũ mô 大禹謨).
2. Chỉ chánh quyền Trung Quốc. ◇ Luận Ngữ 論語: "Thái Bá kì khả vị chí đức dã dĩ hĩ, tam dĩ thiên hạ nhượng, dân vô đắc nhi xưng yên" 泰伯其可謂至德也已矣, 三以天下讓, 民無得而稱焉 (Thái Bá 泰伯) Ông Thái Bá đáng gọi là người đức cao lớn, ba lần nhường thiên hạ, dân không biết sao mà ca tụng cho vừa.
3. Phiếm xưng toàn thế giới. ◎ Như: "tòng tiểu tựu hi vọng năng du biến thiên hạ" 從小就希望能遊遍天下.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới trời. Chỉ mọi người ở đời. Đoạn trường tân thanh : » Mà cho thiên hạ trông vào cũng hay «.

▸ Từng từ: 天 下
属下 thuộc hạ

thuộc hạ

giản thể

Từ điển phổ thông

thuộc hạ, tay chân, người để sai khiến

▸ Từng từ: 属 下
屬下 thuộc hạ

thuộc hạ

phồn thể

Từ điển phổ thông

thuộc hạ, tay chân, người để sai khiến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người dưới quyền.

▸ Từng từ: 屬 下
帶下 đái hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đàn bà, tức bệnh ra huyết trắng. Còn gọi là Bạch đái hạ.

▸ Từng từ: 帶 下
手下 thủ hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới tay, chỉ kẻ dưới quyền. Truyện Trê Cóc : » Cũng trong thủ hạ tôi đòi ra đây «.

▸ Từng từ: 手 下
撤下 triệt hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phá bỏ hết.

▸ Từng từ: 撤 下
擲下 trịch hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném xuống, gieo xuống.

▸ Từng từ: 擲 下
放下 phóng hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném xuống phía dưới — Thả xuống.

▸ Từng từ: 放 下
月下 nguyệt hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới trăng.

▸ Từng từ: 月 下
松下 tùng hạ

tùng hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Matsushita (một công ty điện tử của Nhật Bản)

▸ Từng từ: 松 下
林下 lâm hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng rừng núi — Vùng thôn quê hẻo lánh — Nơi ở ẩn, nơi cáo quan về nghỉ. Td: Quy lâm ( cáo quan về ).

▸ Từng từ: 林 下
楼下 lâu hạ

lâu hạ

giản thể

Từ điển phổ thông

tầng dưới, nhà dưới, dưới lầu

▸ Từng từ: 楼 下
樓下 lâu hạ

lâu hạ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tầng dưới, nhà dưới, dưới lầu

▸ Từng từ: 樓 下
殿下 điện hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tôn xưng Thái tử và các Hoàng tử Vương hầu.

▸ Từng từ: 殿 下
汗下 hãn hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổ mồ hôi, chỉ sự sợ hãi hoặc hổ thẹn.

▸ Từng từ: 汗 下
治下 trị hạ

Từ điển trích dẫn

1. Cai trị nhân dân. ◇ Ban Cố 班固: "Thủy định nhân đạo, hoạch bát quái dĩ trị hạ" 始定人道, 畫八卦以治下 (Bạch hổ thông 白虎通, Hào 號).
2. Trong phạm vi quản hạt cai trị. ◇ Hán Thư 漢書: "Lại trung tận tiết giả, hậu ngộ chi như cốt nhục, giai thân hương chi, xuất thân bất cố, dĩ thị trị hạ vô ẩn tình" 吏忠盡節者, 厚遇之如骨肉, 皆親鄉之, 出身不顧, 以是治下無隱情 (Khốc lại truyện 酷吏傳, Nghiêm Diên Niên truyện 嚴延年傳).
3. Sĩ dân đối với quan địa phương tự xưng.

▸ Từng từ: 治 下
膝下 tất hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới gối. Tiếng dùng để gọi cha mẹ với lòng kính trọng ( vì con thì khi được cha mẹ gọi tới, sẽ quỳ trước mặt cha mẹ ).

▸ Từng từ: 膝 下
臣下 thần hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ bề tôi ở dưới. Tiếng vị quan tự xưng trước vua.

▸ Từng từ: 臣 下
舍下 xá hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà tôi. Tiếng dùng để chỉ căn nhà mình ở, khi nói với người khác.

▸ Từng từ: 舍 下
足下 túc hạ

Từ điển trích dẫn

1. Dưới chân, bước chân. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ" 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
2. Ngày xưa, bậc dưới đối với bậc trên hoặc những người ngang vai kính xưng với nhau dùng từ "túc hạ". ◇ Sử Kí 史記: "Túc hạ kiêu tứ, tru sát vô đạo, thiên hạ cộng bạn túc hạ" 足下驕恣, 誅殺無道, 天下共畔足下 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Túc hạ kiêu ngạo ngang ngược, giết người vô đạo, thiên hạ đều phản lại túc hạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới chân. Tiếng kính trọng để gọi người khác.

▸ Từng từ: 足 下
部下 bộ hạ

Từ điển trích dẫn

1. Người thuộc cấp, người ở dưới quyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thuộc cấp, người ở dưới quyền.

▸ Từng từ: 部 下
門下 môn hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ dưới quyền — Kẻ ăn ở trong nhà.

▸ Từng từ: 門 下
閣下 các hạ

Từ điển trích dẫn

1. Ở dưới đài các. Tiếng tôn xưng người trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người sống dưới lầu gác. Tiếng tôn xưng người đối diện với mình.

▸ Từng từ: 閣 下
陛下 bệ hạ

bệ hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vua, thiên tử

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tôn xưng vua. § Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm tâu lại lên nhà vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tôn xưng vua. Thời cổ quan hoặc dân không được trực tiếp tâu với vua, mà phải nhờ vị cận thần ở dưới thềm vua tâu lại. Từ đó gọi vua là Bệ hạ.

▸ Từng từ: 陛 下
上下文 thượng hạ văn

thượng hạ văn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

văn cảnh, ngữ cảnh

▸ Từng từ: 上 下 文
下个月 hạ cá nguyệt

Từ điển phổ thông

tháng sau, tháng tới

▸ Từng từ: 下 个 月
下個月 hạ cá nguyệt

Từ điển phổ thông

tháng sau, tháng tới

▸ Từng từ: 下 個 月
下半身 hạ bán thân

hạ bán thân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nửa thân dưới, nửa dưới người

▸ Từng từ: 下 半 身
下議院 hạ nghị viện

Từ điển trích dẫn

1. Cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cơ quan lập pháp trong chế độ dân chủ, gồm các đại biểu trực tiếp của dân chúng các địa phương.

▸ Từng từ: 下 議 院
下輩子 hạ bối tử

Từ điển trích dẫn

1. Kiếp sau. § Cũng nói là: "lai thế" 來世, "lai sinh" 來生. ◎ Như: "tưởng yếu tái độ tương phùng khủng phạ chỉ hữu đẳng hạ bối tử liễu" 想要再度相逢恐怕只有等下輩子了 muốn gặp gỡ nhau lần nữa sợ rằng chỉ còn cách đợi kiếp sau.

▸ Từng từ: 下 輩 子
不下于 bất hạ vu

bất hạ vu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không ít hơn, không dưới

▸ Từng từ: 不 下 于
底下人 để hạ nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thấp hèn.

▸ Từng từ: 底 下 人
沒下梢 một hạ sao

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ không có kết quả tốt đẹp. § Cũng viết là "một hạ sao" 沒下稍. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Nhĩ tu mạn mạn ôi tha, bất khả tạo thứ. Vạn nhất bức đắc tha khẩn, tố xuất ta một hạ sao câu đương, hối chi hà cập!" 你須慢慢偎他, 不可造次. 萬一逼得他緊, 做出些沒下稍勾當, 悔之何及 (Trần đa thọ sanh tử phu thê 陳多壽生死夫妻).

▸ Từng từ: 沒 下 梢
下个星期 hạ cá tinh kỳ

Từ điển phổ thông

tuần sau, tuần tới

▸ Từng từ: 下 个 星 期
下個星期 hạ cá tinh kỳ

Từ điển phổ thông

tuần sau, tuần tới

▸ Từng từ: 下 個 星 期
月下美人 nguyệt hạ mỹ nhân

nguyệt hạ mỹ nhân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây hoa quỳnh

▸ Từng từ: 月 下 美 人
有兩下子 hữu lưỡng hạ tử

Từ điển trích dẫn

1. Có thật tài hoặc bổn lĩnh. ◎ Như: "tha tố sự chân hữu lưỡng hạ tử, giá ma cức thủ đích vấn đề nhất hạ tử tựu cảo định" 他做事真有兩下子, 這麼棘手的問題一下 子就搞定.

▸ Từng từ: 有 兩 下 子
江河日下 giang hà nhật hạ

Từ điển trích dẫn

1. Nước sông mỗi ngày mỗi rút xuống. Tỉ dụ tình huống mỗi ngày thêm bại hoại. ◇ Thu Cẩn 秋瑾: "Mãn nhãn tục phân ưu vị dĩ, Giang hà nhật hạ thế tình phi" 滿眼俗氛憂未已, 江河日下世情非 (Thân giang đề bích 申江題壁).

▸ Từng từ: 江 河 日 下
瓜田李下 qua điền lí hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruộng dưa và dưới cây mận, chỉ nơi dễ bị nghi ngờ. Cẩn thận trọng cũng như đi ngang ruộng dưa mà cúi xuống sửa giày sẽ bị nghi là ăn cắp dưa, đi ngang dưới cây mận mà đưa tay sửa mũ sẽ bị nghi là ăn cắp mận.

▸ Từng từ: 瓜 田 李 下
目下無人 mục hạ vô nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dưới mắt không người, chỉ sự khinh người, tự phụ.

▸ Từng từ: 目 下 無 人
條陳天下大世 điều trần thiên hạ đại thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tờ trình của ông Nguyễn Trường Tộ tâu lên vua Tự Đức, nói về cái thế đứng của nước ta.

▸ Từng từ: 條 陳 天 下 大 世