thấp
xí ㄒㄧˊ, xiè ㄒㄧㄝˋ

thấp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chỗ đất trũng
2. ruộng mới vỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ trũng, nơi đất ẩm ướt.
2. (Danh) Ruộng mới vỡ, đất mới khai khẩn.
3. (Danh) Bờ nước.
4. (Danh) Họ "Thấp".

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ trũng, nơi đất thấp ướt.
② Ruộng mới vỡ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nơi ẩm thấp, chỗ trũng;
② Ruộng mới vỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đất trũng xuống và ẩm ướt — Ruộng mới khai phá.
bột
bèi ㄅㄟˋ, bó ㄅㄛˊ

bột

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sao chổi
2. bừng mặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biến sắc mặt. § Cũng như "bột" . ◎ Như: "bột nhiên đại nộ" biến sắc mặt bừng giận.
2. (Danh) Sao chổi. § Tức "tuệ tinh" .

Từ điển Thiều Chửu

① Sao chổi.
② Bừng mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Sao chổi;
② Bừng mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biến sắc mặt — Sao chổi.

Từ ghép 3

pǐ ㄆㄧˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đổ nát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đổ nát, hủy hoại. ◇ Nguyễn Du : "Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ" (Đồng Tước đài ) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðổ nát.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sụp, sụp đổ, đổ nát, hủy hoại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi, phá hư đi.

Từ ghép 1

cấu
gòu ㄍㄡˋ

cấu

phồn thể

Từ điển phổ thông

không hẹn mà gặp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gặp gỡ, tao ngộ. § Thông "cấu" .
2. (Động) Tạo thành, làm thành. § Cũng như "cấu" .

Từ điển Thiều Chửu

① Gặp gỡ, không có ý hẹn hò mà gặp nhau gọi là cấu. Cùng nghĩa với chữ cấu .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gặp gỡ (như , bộ ): Ít gặp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy — Gặp gỡ — Tạo thành.
huyên
xuān ㄒㄩㄢ

huyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thông minh và khinh bạc
2. gian nịnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông minh.
2. (Tính) Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.
3. (Tính) Khinh bạc.
4. (Tính) Gian xảo. ◎ Như: "huyên mị" nịnh nọt, ton hót.
5. (Tượng thanh) "Huyên huyên" tiếng chim kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thông minh và khinh bạc;
② Gian nịnh;
③ Mau mắn, nhanh lẹ, mẫn tiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng suốt, khôn ngoan — Khinh bạc.
hạc
hào ㄏㄠˋ, hé ㄏㄜˊ

hạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cạn hết, khô

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cạn, khô cạn. ◇ Nguyễn Du : "Hoang trì thủy hạc xuất hà mô" (U cư ) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Cạn, cạn hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cạn, hết nước: Khô cạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô cạn. Hết nước — Tát cạn.

Từ ghép 2

hạo
hào ㄏㄠˋ

hạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trời xanh
2. mùa hè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trời rộng bao la không cùng.
2. (Danh) Họ "Hạo".
3. (Tính) Rộng lớn. ◎ Như: "hạo thiên võng cực" trời rộng lớn vô cùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Trời xanh, trời cả.
② Mùa hè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mênh mông, bát ngát;
② Trời xanh, trời cả;
③ Mùa hè.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trời. Ông trời. Cũng gọi là Hạo thiên.
tiêu
xiāo ㄒㄧㄠ

tiêu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sông Tiêu
2. mưa lất phất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông "Tiêu".
2. (Tính) Ào ạt, mạnh bạo (gió mưa). ◎ Như: "phong vũ tiêu tiêu" gió mưa ào ạt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiêu tiêu gió táp mưa xa.
② Sông Tiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nước trong và sâu;
② 【】tiêu tiêu [xiaoxiao] a. Vi vu, rì rào (tả cảnh mưa gió): Gió vi vu hề sông Dịch lạnh, tráng sĩ một đi hề không trở lại (Yên Đan tử); b. Mưa phùn gió nhẹ, lất phất;
③ [Xiao] Sông Tiêu (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc).

Từ ghép 1

phẫn
fèn ㄈㄣˋ

phẫn

phồn thể

Từ điển phổ thông

đổ ngã

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đổ, ngã.
2. (Động) Hỏng, bại hoại. ◎ Như: "phẫn sự" hỏng việc.
3. (Động) "Phẫn hứng" : (1) Động khởi, hưng phấn. (2) Bạo phát.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðổ ngã, hỏng như phẫn sự hỏng việc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đổ ngã, hỏng: Hỏng việc, rách việc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã xuống. Ngã chết — Thua. Bại trận.

Từ ghép 2

thẩm
niè ㄋㄧㄝˋ, shěn ㄕㄣˇ

thẩm

phồn thể

Từ điển phổ thông

nghĩ, xét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Can gián, khuyến cáo.
2. (Động) Nghĩ, tư niệm.
3. (Động) Xét, coi xét.
4. (Động) Báo cho biết.
5. (Động) Biết rõ. § Cũng như "thẩm" .

Từ điển Thiều Chửu

① Nghĩ, xét. Tục dùng như chữ niệm , chữ thẩm .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn)Xét, nghĩ (dùng như , bộ , bộ );
② Khuyên răn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Can ngăn — Nhớ tới, nghĩ tới — Ần giấu tiềm tàng — Biết hết. Biết rõ ( bạch thoại ).

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.