Từ điển trích dẫn

1. Nghỉ ngơi. § Tạm ngưng hoạt động để khôi phục tinh thần thể lực. ◇ Lễ Kí 禮記: "Lao nông dĩ hưu tức chi" 勞農以休息之 (Nguyệt lệnh 月令).
2. Yên ổn làm ăn sinh sống.
3. Về hưu. § Quan lại lớn tuổi thôi chức hưu trí. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Thiếp thiết văn cổ giả thập ngũ thụ binh, lục thập hoàn chi, diệc hữu hưu tức bất nhậm chức dã" 妾竊聞古者十五受兵, 六十還之, 亦有休息不任職也 (Ban Siêu truyện 班超傳).
4. Nghỉ không làm việc (được phép). ◇ Tư trị thông giám 資治通鑒: "Đế viết: hoàn vãng ki nhật? Đối viết: Vãng bách nhật, công bách nhật, hoàn bách nhật, dĩ lục thập nhật vi hưu tức, như thử, nhất niên túc hĩ" 帝曰: 還往幾日? 對曰: 往百日, 攻百日, 還百日, 以六十日為休息, 如此, 一年足矣 (Ngụy Minh Đế Cảnh Sơ nhị niên 魏明帝景初二年).
5. Ngừng, đình chỉ. ◇ Giả Nghị 賈誼: "Vạn vật biến hóa hề, cố vô hưu tức" 萬物變化兮, 固無休息 (Phục điểu phú 鵩鳥賦).
6. Yên nghỉ. § Tức là chết. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Hoặc giả sanh nãi dao dịch dã, nhi tử nãi hưu tức dã" 或者生乃徭役也, 而死乃休息也 (Tinh thần huấn 精神訓).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngưng làm việc để nghỉ ngơi.

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc, kỉ luật quan lại phải tuân theo. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑑: "Giản thư dũ phồn, quan phương dũ ngụy" 簡書愈繁, 官方愈偽 (Vũ Đế Thái Thủy tứ niên 武帝泰始四年).
2. Về mặt công cộng. Thường chỉ chính phủ. ◎ Như: "quan phương nhân sĩ" 官方人士.

Từ điển trích dẫn

1. Vái chào nhau. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑑: "Dữ Sư Đạc tương kiến ư Diên Hòa các hạ, giao bái như tân chủ chi nghi" 與師鐸相見於延和閣下, 交拜如賓主之儀 (Hi Tông Quang Khải tam niên 僖宗光啟三年).
2. Theo tục lệ cổ, vợ chồng mới cưới làm lễ vái nhau. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thỉnh xuất nữ nhi giao bái thành lễ" 請出女兒交拜成禮 (Quyển ngũ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vái chào nhau.

Từ điển trích dẫn

1. Tranh luận qua lại. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Giao tranh nghịch lệnh, vị chi cương tài" 交爭逆令, 謂之剛材 (Bát thuyết 八說).
2. Đánh nhau. ◇ Sử Kí 史記: "Phàm thiên hạ cường quốc, phi Tần nhi Sở, phi Sở nhi Tần. Lưỡng quốc giao tranh, kì thế bất lưỡng lập" 凡天下彊國,非秦而楚, 非楚而秦. 兩國交爭, 其勢不兩立 (Trương Nghi truyện 張儀傳).
3. Dùng lời thẳng thắn can gián. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Chủ hữu thất, giai giao tranh chứng gián" 主有失, 皆交爭證諫 (Bất cẩu luận 不苟論, Quý đương 貴當).
4. Tranh chấp, phân tranh. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑑: "Diêu Hưng tử, chư tử giao tranh" 姚興死, 諸子交爭 (Vũ đế vĩnh sơ tam niên 武帝永初三年).
5. Lẫn lộn, giao tập. ◇ Trương Hành 張衡: "Khách kí túy ư đại đạo, bão ư văn nghĩa, khuyến đức úy giới, hỉ cụ giao tranh" 客既醉於大道, 飽於文義, 勸德畏戒, 喜懼交爭 (Đông Kinh phú 東京賦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giành giựt nhau, phân hơn thua.
trù
chú ㄔㄨˊ

trù

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái bếp
2. cái hòm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bếp, nhà bếp. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Thị dĩ quân tử viễn bào trù dã" 是以君子遠庖廚也 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Vì thế người quân tử xa lánh nhà bếp.
2. (Danh) "Trù giả" 廚者 người lấy tiền của cứu giúp người khác. § Đời Hậu Hán có "bát trù" 八廚, nghĩa là có tám tay trù phú biết đem của cứu giúp người.
3. (Danh) Hòm, rương. § Thông 櫥.◎ Như: "thư trù" 書廚 hòm sách, "y trù" 衣廚 rương áo.
4. (Danh) Tấm màn có hình như cái tủ. § Thông "trù" 幮. ◇ Tư Không Đồ 司空圖: "Tận nhật vô nhân chỉ cao ngọa, Nhất song bạch điểu cách sa trù" 盡日無人只高臥, 一雙白鳥隔紗廚 (Vương Quan 王官) Suốt ngày không gặp ai, chỉ nằm cao, Một đôi chim trắng cách màn lụa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bếp.
② Chủ, đời hậu Hán có tám trù, nghĩa là có tám tay trù phú biết đem của cứu giúp người.
③ Cái hòm, như thư trù 書廚 hòm sách, y trù 衣廚 hòm áo, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 厨.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bếp: 帮廚 Giúp việc nhà bếp;
② Rương, hòm: 書廚 Hòm sách; 衣廚 Hòm áo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bếp. Nhà bếp.

Từ ghép 6

lô
lú ㄌㄨˊ

lô

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鸬,鸬鸶)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鸕.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鸕鶿】lô từ [lúcí] (động) Chim cốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鸕

Từ ghép 2

sáp, tháp, tráp, áp
chā ㄔㄚ

sáp

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mai, xẻng, thuổng. § Cũng như "sáp" 鍤.
2. (Động) Xen vào, lách vào, gài vào. § Thông "sáp" 插. ◇ Tư Mã Tương Như 司馬相如: "Xích hà bác lạc, tạp sáp kì gian" 赤瑕駁犖, 雜臿其間 (Thượng lâm phú 上林賦) Tì vết đỏ lộn xộn, chen lẫn bên trong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Sáp 插 — dùng như chữ sáp 鍤.

tháp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái mai, cái thuổng;
② Như 插 (bộ 扌).

tráp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái chày để đắp tường
2. cái mai, cái thuổng

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chày để đắp tường.
② Cái mai, cái thuổng.
③ Cùng nghĩa với chữ tráp 插.

áp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái mai, cái thuổng;
② Như 插 (bộ 扌).

bản tiền

giản thể

Từ điển phổ thông

tiền vốn, tư bản

bản tiền

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiền vốn, tư bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền vốn, cũng như Bản kim 本金.

bổn tiền

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tiền dùng để làm ra lợi tức. § Còn gọi là "mẫu kim" 母金. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Kỉ dậu, Hà Nam, Lạc Dương, lưỡng huyện diệc tá bổn tiền nhất thiên quán, thu lợi sung nhân lại khóa dịch" 己酉, 河南, 洛陽, 兩縣亦借本錢一千貫, 收利充人吏課役 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下).
2. Tiền vốn (đầu tư, kinh doanh). § Cũng như "bổn kim" 本金. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đãn hựu khủng tha tại ngoại sanh sự, hoa liễu bổn tiền đảo thị mạt sự" 但又恐他在外生事, 花了本錢倒是末事 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng lại sợ con mình ra ngoài sinh sự, tiêu mất tiền vốn chỉ là chuyện nhỏ mọn thôi.
3. Phí dụng (tiền dùng vào việc chế tạo và tiêu thụ sản phẩm). ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Thử hệ tòng Đông Kinh ấn lai, mỗi bổn bổn tiền nhất nguyên nhị giác" 此係從東京印來, 每本本錢一元二角 (Thư tín tập 書信集, Trí 致鄭振鐸).
4. Tỉ dụ người hoặc sự vật có thể trông cậy vào. ◎ Như: "niên khinh tựu thị bổn tiền" 年輕就是本錢.
tài
cái ㄘㄞˊ

tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

những thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gỗ. ◎ Như: "kim, mộc, thủy, hỏa, thổ" 金木水火土 gọi là "ngũ tài" 五材.
2. (Danh) Vật liệu, nguyên liệu.
3. (Danh) Trái, quả (của cây). ◇ Giả Công Ngạn 賈公彥: "Sơ thị thảo chi thật, tài thị mộc chi thật" 疏是草之實, 材是木之實.
4. (Danh) Gọi tắt của "quan tài" 棺材 áo quan. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Thì ông hữu tử phụ tân tử, đình thi thất trung, tử xuất cấu tài mộc vị quy" 時翁有子婦新死, 停尸室中, 子出購材木未歸 (Thi biến 尸變) Lúc đó ông có một người con dâu mới chết, còn để xác trong nhà, con trai đi mua áo quan chưa về.
5. (Danh) Tư liệu, tài liệu. ◎ Như: "giáo tài" 教材 tài liệu giảng dạy.
6. (Danh) Năng khiếu, tư chất, năng lực. § Thông "tài" 才. ◎ Như: "tất nhân kì tài nhi đốc yên" 必因其材而篤焉 ắt dựa theo năng khiếu mà bồi đắp thêm.
7. (Danh) Người có tài năng. § Thông "tài" 才. ◎ Như: "nhân tài" 人材.
8. (Động) Xếp đặt, lo liệu. § Thông "tài" 裁. ◇ Quốc ngữ 國語: "Kế ức sự, tài triệu vật" 計億事, 材兆物 (Trịnh ngữ 鄭語) Tính toán định liệu ức triệu sự việc.
9. § Thông "tài" 財.

Từ điển Thiều Chửu

① Gỗ dùng được, phàm vật gì của trời sinh mà có thể lấy để dùng được đều gọi là tài, như kim, mộc, thủy, hỏa, thổ 金、木、水、火、土 gọi là ngũ tài 五材.
② Tính chất, như tất nhân kì tài nhi đốc yên 必因其材而篤焉 ắt nhân tính chất nó mà bồi đắp thêm vậy.
③ Cùng một nghĩa với chữ tài 才.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gỗ: 樹已成材 Cây đã có thể lấy gỗ;
② Vật liệu: 木材 Vật liệu gỗ; 鋼材 Vật liệu thép;
③ Tài liệu: 教材 Tài liệu giảng dạy; 取材 Lấy tài liệu;
④ Tài năng (dùng như 才, bộ 手): 成不了材 Không thể thành tài được; 僕材不足 Tài năng (năng lực) tôi không đủ;
⑤ Khiếu, năng khiếu, tính chất, tư chất: 因材施教 Dạy theo năng khiếu; 必其材而篤焉 Tất dựa theo năng khiếu của nó mà bồi đắp thêm vậy;
⑥ Săng, áo quan: 一口材 Chiếc áo quan;
⑦ (văn) Sắp xếp, an bài (dùng như 裁, bộ 衣): 材萬物,養萬民 Thu xếp muôn vật, dưỡng dục muôn dân (Tuân tử: Phú quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất gỗ cứng, dùng để chế tạo đồ vật — Chỉ chung các vật có thể dùng vào việc được. Td: Tài liệu — Sự giải phóng. Như chữ Tài 才.

Từ ghép 16

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.