bằng, phanh
pēng ㄆㄥ, péng ㄆㄥˊ

bằng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

boron, B

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B). ◎ Như: "bằng sa" hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.

Từ điển Thiều Chửu

① Bằng sa (boron, B) một chất lấy ở mỏ, ta thường gọi là hàn the, dùng làm thuốc được. Dùng hóa học chế cho thật sạch gọi là bằng tố .

Từ điển Trần Văn Chánh

(hóa) Bo (Borum, kí hiệu B).

phanh

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ đá.
giáp
jiǎ ㄐㄧㄚˇ

giáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bả vai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bả vai. § Khoảng liền giữa hai vai, gọi đủ là "kiên giáp" .
2. (Danh) Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật. ◇ Lỗ Tấn : "Kháp như nhất giáp dương nhục trụy nhập lang quần trung, lập khắc ti đắc nhất phiến phiến" , (Thả giới đình tạp văn mạt biên ) Cũng như một mảng thịt cừu rơi vào giữa bầy chó sói, lập tức bị xé thành từng mảnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên bả vai, chỗ giữa hai vai liền nhau gọi là kiên giáp .

Từ điển Trần Văn Chánh

Bả vai. 【】giáp cốt [jiăgư] (giải) Xương bả vai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần lưng trên, khoảng giữa hai vai.
thuần
chún ㄔㄨㄣˊ

thuần

phồn thể

Từ điển phổ thông

rau nhút, rau rút

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "thuần" .

Từ điển Trần Văn Chánh

】 thuần thái [chúncài] Rau rút.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rau, ta gọi là rau rút ( rau nhúc ). Đoạn trường tân thanh : » Thú quê thuần hức bén mùi «.
chuy, tri, truy
zī ㄗ

chuy

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Chuy thủy, thuộc tỉnh Sơn Đông — Màu đen.

tri

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên sông, tức "Tri thủy" thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.
2. (Tính) Đen (màu). § Thông "tri" . ◇ Sử Kí : "Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất tri" , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
3. (Động) Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu.

truy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đen
2. sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Truy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đen;
② [Zi] Sông Truy (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
ham
hān ㄏㄢ

ham

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con sò

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con sò. § Vì vỏ sò cứng, có đường vằn và góc cạnh như mái ngói nên tục gọi là "ngõa lăng tử" . Cũng gọi là: "khôi cáp" , "ham tử" .

Từ điển Thiều Chửu

① Con sò. Tục gọi là ngõa lăng tử .

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Sò: Sò huyết.【】ham tử [hanzi] Sò, con sò. Cg. [kuígé], [hangé], [wàlíngzi], [wălôngzi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại sò lớn, vỏ rất đẹp.
sưởng
chàng ㄔㄤˋ

sưởng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rượu nếp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu nếp thơm. § Dùng nghệ ướp gạo nếp gây thành rượu. Dùng để cúng tế quỷ thần gọi là rượu "cự sưởng" .
2. (Danh) Hộp đựng cung. § Thông "sướng" .
3. (Hình) Phồn thịnh, tươi tốt (cây cỏ). § Thông "sướng" .

Từ điển Thiều Chửu

① Rượu nếp. Dùng nghệ ướp gạo nếp gây thành rượu gọi là sưởng. Dùng để cúng tế quỷ thần gọi là rượu cự sưởng .
② Cùng nghĩa với chữ sướng .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rượu nếp;
② Hộp đựng cung;
③ Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ rượu đặc biệt để cúng tế — Cái bao đựng cung thời xưa — Vẻ thỏa thích. Xem Sưởng mậu — Tên một bệ chữ Trung Hoa, tức bộ Sưởng.

Từ ghép 2

khuyển
quǎn ㄑㄩㄢˇ

khuyển

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con chó

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chó. § Cũng như "cẩu" . ◇ Tào Đường : "Nguyện đắc hoa gian hữu nhân xuất, Miễn linh tiên khuyển phệ Lưu lang" , (Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử ) Mong rằng trong hoa có người ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa chàng Lưu. § Ngô Tất Tố dịch thơ: Dưới hoa ước có ai ra đón, Để chó nhà tiên khỏi sủa người.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chó.
② Nói ý hèn hạ. Kẻ dưới đối với kẻ trên có chút công lao tự nói nhún là khuyển mã chi lao cái công chó ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chó: Chó săn; Chó chăn cừu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó. Loài chó — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa. Bộ Khuyển khi ghép với các chữ khác thì viết là — Chỉ sự kém cỏi, xấu xa.

Từ ghép 9

lỗ
lǔ ㄌㄨˇ

lỗ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bắt được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt, cướp lấy. ◎ Như: "lỗ lược" cướp đoạt, "lỗ nhân lặc thục" bắt cóc người đòi tiền chuộc. ◇ Thủy hử truyện : "Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu" (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt được, lấy được, như lỗ lược cướp được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt được, lấy được.【】lỗ lược [lưlđè] Bắt và cướp giật: Cưỡng hiếp cướp của;
② Bắt cóc: Bắt cóc tống tiền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giữ — Bắt sống.
trách
zé ㄗㄜˊ, zhài ㄓㄞˋ

trách

phồn thể

Từ điển phổ thông

chiếu tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chiếu (làm bằng tre, gỗ). ◇ Liêu trai chí dị : "Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ" (Chân Hậu ) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.
2. (Danh) "Dịch trách" : ông Tăng Tử lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là "dịch trách" .

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chiếu, ông Tăng Tử lúc sắp chết, gọi các kẻ hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi các kẻ ốm nguy là dịch trách .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chiếu tre: Đổi chiếu, (Ngb) bệnh nặng sắp chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lạch giường.
côn
kūn ㄎㄨㄣ

côn

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: côn kê ,)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Côn kê" theo sách cổ là một giống chim lớn hình tựa "thiên nga" .

Từ điển Thiều Chửu

① Côn kê con gà hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài chim giống như sếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn kê . Tên một loài chim giống chim Hạc nhưng lông màu vàng.

Từ ghép 1

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.