chân, chấn
juàn ㄐㄩㄢˋ, zhēn ㄓㄣ, zhèn ㄓㄣˋ

chân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thợ gốm
2. soi xét, phân biệt
3. nêu tỏ
4. sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm đồ gốm. ◎ Như: "chân đào" nặn đúc.
2. (Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt. ◎ Như: "chân bạt" phân biệt hơn kém mà tiến cử.
3. (Danh) Họ "Chân".

Từ điển Thiều Chửu

① Thợ gốm, như chân đào nặn đúc, dạy dỗ gây dựng nên nhân tài, cũng gọi là chân đào.
② Soi xét, phân biệt. Như chân bạt , chân biệt đều nghĩa là phân biệt hơn kém mà tiến cử lên vậy.
③ Nêu tỏ.
④ Sáng.
⑤ Tên một thế trận.
⑥ Một âm là chấn. Tiếng chuông rè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thợ gốm;
② (văn) Lựa, xét, soi xét, phân biệt;
③ (văn) Nêu tỏ;
④ (văn) Sáng;
⑤ Tên một thế trận;
⑥ [Zhen] (Họ) Chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nung đồ gốm — Làm ra, tạo ra — Xét kĩ, phân biệt — Làm cho rõ ràng ra.

Từ ghép 3

chấn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm đồ gốm. ◎ Như: "chân đào" nặn đúc.
2. (Động) Soi xét, tiến cử, tuyển bạt. ◎ Như: "chân bạt" phân biệt hơn kém mà tiến cử.
3. (Danh) Họ "Chân".

Từ điển Thiều Chửu

① Thợ gốm, như chân đào nặn đúc, dạy dỗ gây dựng nên nhân tài, cũng gọi là chân đào.
② Soi xét, phân biệt. Như chân bạt , chân biệt đều nghĩa là phân biệt hơn kém mà tiến cử lên vậy.
③ Nêu tỏ.
④ Sáng.
⑤ Tên một thế trận.
⑥ Một âm là chấn. Tiếng chuông rè.
xương
chāng ㄔㄤ

xương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

độc, dữ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngang ngược, ngông cuồng. ◎ Như: "xương cuồng" ngông cuồng càn rở, "xương quyết" cuồng vọng ngang ngược.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộc dữ, càn rở. Rông rợ làm liều gọi là xương cuồng .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hung hăng, hung dữ, càn dỡ.【】 xương quệ [changjué] Hoành hành ngang ngược, ngông cuồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh tợn — Bậy bạ điên rồ.

Từ ghép 2

hành
héng ㄏㄥˊ

hành

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

viên ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là "hành" .

Từ điển Thiều Chửu

① Hòn ngọc đeo trên, ngọc đeo hòn trên gọi là hành , hòn dưới gọi là hoàng .

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc đeo trên (hình cái khánh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc, giống như ngọc bích, nhưng nhỏ hơn.
trán
zhàn ㄓㄢˋ

trán

phồn thể

Từ điển phổ thông

đường khâu áo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rách, sút đường may (ở áo quần). ◎ Như: "trán tuyến" sứt chỉ.
2. (Động) Xé, nứt ra, mở ra, hở. ◎ Như: "bì khai nhục trán" trầy da rách thịt.
3. (Động) Hé, nở (hoa cỏ). ◇ Tô Triệt : "Li biên cúc sơ trán" Bên rào hoa cúc mới nở.
4. (Động) Khâu vá. ◇ Vương Duy : "Trán y thu nhật lí, Tẩy bát cổ tùng gian" , (Đồng thôi hưng tông tống viện công ).
5. (Danh) Chỗ hở, chỗ rách. ◇ Thủy hử truyện : "Giá bổng dã sử đắc hảo liễu, chỉ thị hữu phá trán, doanh bất đắc chân hảo hán" 使, , (Đệ nhị hồi) Đường roi đã hay lắm, nhưng còn có kẽ hở, chưa thực là trang hảo hán.
6. (Tính) No, đầy. ◎ Như: "bão trán" no phích, no đầy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðường khâu áo, như thoát trán áo sứt chỉ.
② Ðầy, như bão trán no phích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đường khâu: Sứt chỉ;
② Sứt chỉ, rách, hở: Giày tôi sứt chỉ rồi; Trầy da rách thịt; Chỗ hở;
③ (văn) Đầy: No đầy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trán .

Từ ghép 2

soán, thoán
cuān ㄘㄨㄢ

soán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ném, liệng, vứt
2. làm dối, làm ẩu
3. phát cáu, nổi giận
4. dẫn dụ vào bẫy

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Ném, liệng, vứt;
② Làm dối, vội vã đối phó, quơ cào quơ cấu: Không chuẩn bị trước để đến lúc sắp xảy ra mới vội vã đối phó;
③ Phát cáu, nổi giận, tức giận: Nó phát cáu rồi đấy;
④ 【】 thoán xuyết [cuanduo] (khn) Xui, xúi, xúi giục: Chính anh xúi giục nó làm đấy.

thoán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ném, liệng, vứt
2. làm dối, làm ẩu
3. phát cáu, nổi giận
4. dẫn dụ vào bẫy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném, vứt. ◇ Thủy hử truyện : "Vũ hành giả bả na lưỡng cá thi thủ, đô thoán tại hỏa lí thiêu liễu" , (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả đem hai cái xác chết, quẳng vào lửa đốt cháy đi.
2. (Động) Làm vội, làm quấy quá. ◎ Như: "sự tiền bất chuẩn bị hảo, lâm thì hiện thoán" , không chuẩn bị trước, đến lúc mới làm vội làm vàng.
3. (Động) Xui, xúi giục, khuyến khích. ◎ Như: "thoán xuyết" xúi giục.
4. (Động) Nổi giận, phát cáu. ◎ Như: "tha thoán nhi liễu" nó cáu rồi.
5. (Động) Chạy trốn, đào thoán.
6. (Động) Giao lên trên. Đặc chỉ nộp quyển (nói về khảo thí thời khoa cử).
7. (Động) Tụ tập,
8. (Động) Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp. ◇ Cố Viêm Vũ : "Kì giảo giả đa dụng nhạn ngân, hữu thoán đồng ... quán duyên" , ... (Thiên hạ quận quốc lợi bệnh thư , Giang Nam bát ).
9. (Động) Mọc ra, nhú ra.
10. (Động) (Hơi khí nồng mạnh) xông vào mũi. ◇ Thang Hiển Tổ : "Thiêu hạ ta đại vĩ tử dương hảo bất thoán nhân đích tị" (Tử thoa kí , Hà Tây khoản hịch 西).
11. (Động) Chần. § Đem thức ăn nhúng vào nước sôi thật nhanh rồi vớt ra ngay. ◎ Như: "thoán tiểu kê" .
12. (Danh) Gậy dài dùng trong trò chơi đánh cầu (thời Tống, Kim, Nguyên).

Từ điển Thiều Chửu

① Ném.
② Dẫn dụ người làm bậy gọi là thoán xuyết .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Ném, liệng, vứt;
② Làm dối, vội vã đối phó, quơ cào quơ cấu: Không chuẩn bị trước để đến lúc sắp xảy ra mới vội vã đối phó;
③ Phát cáu, nổi giận, tức giận: Nó phát cáu rồi đấy;
④ 【】 thoán xuyết [cuanduo] (khn) Xui, xúi, xúi giục: Chính anh xúi giục nó làm đấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném xuống. Gieo xuống.
đôn
dūn ㄉㄨㄣ

đôn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đôn đốc
2. tin tưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trung hậu, thành thật, dày dặn. ◎ Như: "phong đôn tục hậu" phong tục trung hậu.
2. (Động) Khuyến khích.
3. (Động) Coi trọng, tôn sùng. ◇ Thư Kinh : "Đôn tín minh nghĩa" (Vũ Thành ) Coi trọng tin tưởng đạo nghĩa minh bạch.

Từ điển Thiều Chửu

① Hậu, đôn đốc.
② Tin.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiền hòa, đôn hậu, trung hậu, dầy dặn;
② (văn) Coi trọng, tôn sùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dày dặn. Nhiều ( nói về cái đức của người ) — Thành thật. Đáng tin ( nói về lòng người ).

Từ ghép 3

thối, tụy
cuì ㄘㄨㄟˋ

thối

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tôi, luyện (thép)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tôi, rèn
2. (Động) Đốt cháy.
3. (Động) Bôi, nhiễm. § Thông "thối" .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt.
② Cùng nghĩa với chữ thối .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nhúng (kim loại nóng đỏ) và nước lạnh (để làm nguội và tăng thêm độ cứng), tôi lửa (như , bộ );
② Tiêm nhiễm, bị nhiễm;
③ Đốt cháy sém phần ngoài, thiêu sém.

tụy

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tụy .
chí, tri, trí
zhī ㄓ, zhì ㄓˋ

chí

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vấp váp
2. trở ngại

Từ điển Thiều Chửu

① Vấp váp.
② Trở ngại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Vấp: Vấp ngã;
② Vấp váp, thất bại: Thử mãi vẫn thất bại.

tri

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấp ngã.
2. (Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
3. (Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
4. (Tính) Hèn, yếu kém. ◇ Cổ thi nguyên : "Trí mã phá xa, ác phụ phá gia" , (Dịch vĩ , Dẫn cổ thi ) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
5. (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa. § Thông .
6. Một âm là "tri". (Danh) § Cũng như "tri" .

trí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấp ngã.
2. (Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
3. (Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
4. (Tính) Hèn, yếu kém. ◇ Cổ thi nguyên : "Trí mã phá xa, ác phụ phá gia" , (Dịch vĩ , Dẫn cổ thi ) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
5. (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa. § Thông .
6. Một âm là "tri". (Danh) § Cũng như "tri" .
trát
zhā ㄓㄚ, zhá ㄓㄚˊ

trát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thẻ tre để viết
2. công văn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thẻ gỗ để viết. § Ngày xưa không có giấy, dùng mảnh ván viết chữ. ◎ Như: "bút trát" bút và thẻ gỗ để viết, "giản trát" thẻ tre.
2. (Danh) Thư từ, công văn. ◎ Như: "tin trát" văn thư. ◇ Cổ thi : "Khách tòng viễn phương lai, Di ngã nhất thư trát" , (Mạnh đông hàn khí chí ) Khách từ phương xa đến, Để lại cho ta một bức thư.
3. (Danh) Lớp bằng da hoặc kim loại lót áo giáp, mũ trụ.
4. (Động) Chết vì tai họa, ôn dịch. ◎ Như: "yểu trát" chết yểu. ◇ Tả truyện : "Lệ tật bất giáng, dân bất yêu trát" (Chiêu Công tứ niên ) Ôn dịch không giáng xuống, dân không chết yểu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thẻ, ngày xưa không có giấy, văn tự gì cũng viết vào ván gỗ nhỏ gọi là trát. Thế cho nên thư từ cũng gọi là trát, như tin trát cái thư, tờ của quan sức cho dân cũng gọi là trát.
② Chết non, như yểu trát non yểu.
③ Lần áo dày.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bảng gỗ nhỏ, cái thẻ (người xưa dùng để viết);
② (văn) Thư từ: Thư từ gởi đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung giấy tờ — Giấy tờ của quan trên sức xuống cấp dưới — Chết yểu.

Từ ghép 4

độn
chún ㄔㄨㄣˊ, dùn ㄉㄨㄣˋ, tún ㄊㄨㄣˊ, zhuàn ㄓㄨㄢˋ

độn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hỗn độn )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Hỗn độn" trạng thái mờ mịt, lúc nguyên khí trời đất chưa phân rõ. § Còn viết là .
2. (Tính) "Hỗn độn" : (1) Mờ mịt, hỗn mang. (2) Hồ đồ, không biết gì cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Hỗn độn mờ mịt, nói lúc chưa phân rõ trời đất, nói bóng cái ý chưa khai thông. Còn viết .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [hùndùn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẫn lộn với nhau, không rõ rệt. Chẳng hạn Hỗn độn.

Từ ghép 3

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.