danh ngôn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

danh ngôn, lời nói của một nhân vật có danh tiếng

Từ điển trích dẫn

1. Lời hay, câu nói có giá trị, nhiều người biết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói hay, nhiều người biết.
yêu
yāo ㄧㄠ

yêu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. một loại cỏ có vị đắng
2. cỏ tốt tươi

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Một loại cỏ có vị đắng;
② Cỏ tốt tươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây nhỏ, có về đầu mùa hạ — Cây cối xanh tốt xum xuê.

trợ giáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người giảng phụ, người dạy phụ

Từ điển trích dẫn

1. Tên chức vụ về giáo dục. Phụ tá "giáo thụ" , dưới bậc "giảng sư" .
2. Tên chức quan. Có từ đời nhà Tấn ở Trung Quốc, phụ giúp việc tế tửu, tương đương với chức bác sĩ giáo đạo học sinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông thầy dạy tập sự, coi như giúp đõ ông thầy chính.
vẫn
yǔn ㄩㄣˇ

vẫn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mưa rơi lúc sấm nổ
2. rơi, rơi xuống
3. chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưa.
2. (Động) Rơi, rớt, hủy, mất. § Thông "tập" .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mưa rơi lúc sấm nổ;
② Rơi, rơi xuống;
③ Chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sấm vang ầm trước lúc mưa — Rơi xuống.
hãm
kàn ㄎㄢˋ, xiàn ㄒㄧㄢˋ

hãm

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhân bánh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhân bánh. ◎ Như: "đậu sa hãm" nhân đậu xanh.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhân bánh. Như đậu sa hãm nhân đậu xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhân bánh: Bánh bao nhân thịt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại bánh, bên ngoài là bột gạo, trong có nhân.
hi, hy
xī ㄒㄧ

hi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của .

Từ ghép 1

hy

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh
2. vui vẻ nhộn nhịp
3. rộng

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa.
② Hi hi hớn hở vui hòa.
③ Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.
nãn, nạn, nản
nǎn ㄋㄢˇ

nãn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kinh hãi, kính sợ. ◇ Thi Kinh : "Bất chấn bất động, Bất nãn bất tủng" , (Thương tụng , Trường phát ) Không làm chấn động, Chẳng làm kinh hãi (dân chúng).

nạn

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng — Hổ thẹn.

Từ ghép 1

nản

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. kính trọng, tôn kính
2. sợ sệt
3. thẹn đỏ mặt

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Kính;
② Sợ sệt;
③ Thẹn đỏ mặt.
đoán
duàn ㄉㄨㄢˋ

đoán

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái lờ, cái đó

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái lờ, cái đó (đồ đan bằng tre để bắt cá, tôm, cua, v.v.). ◎ Như: "ngư đoán" lờ bắt cá.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lờ, cái đó. Cái đồ đan bằng tre để bắt cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) cừ, đăng, đó, nò (đồ dùng để bắt cá).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đăng bằng tre, đặt ở chỗ nước chảy để bắt cá.
ngạch, ách
è

ngạch

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đọc to lên — Tiếng nghe trái tai. Âm thanh nghịch tai.

ách

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. mệnh lệnh nghiêm
2. nghiêm túc
3. tranh luận thẳng thắn

Từ điển Trần Văn Chánh

】ách ách [èè]
① (văn) Mệnh lệnh nghiêm, nghiêm túc;
② Tranh luận thẳng thắn.
sái, sát
sè ㄙㄜˋ, shā ㄕㄚ, shì ㄕˋ

sái

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo có lưỡi dài, một thứ binh khí thời cổ.

sát

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. một loại giáo dài
2. tàn phá, rách nát, tổn thương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.
2. (Động) Phá hủy, tổn thương. ◇ Tả Tư : "Điểu sát cách, thú phế túc" , (Thục đô phú ) Chim gãy cánh, thú què chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Một loại giáo dài;
② Tàn phá, rách nát, tổn thương: Cánh chim bị thương.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.