cô
gū ㄍㄨ, gǔ ㄍㄨˇ

cô

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄; huệ cô 蟪蛄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem "lâu cô" 螻蛄.
2. (Danh) § Xem "huệ cô" 蟪蛄.

Từ điển Thiều Chửu

① Lâu cô 螻蛄 con dế, một thứ sâu ở lỗ giống như con dế mèn làm hại lúa và nho.
② Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 螻蛄[lóugu], 蟪蛄[huigu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Huệ cô 蟪蛄, Lâu cô 螻蛄 ở các vần Huệ và Câu.

Từ ghép 3

mục
mù ㄇㄨˋ

mục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: mục túc 苜蓿)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Mục túc" 苜蓿 một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn. ◇ Nguyễn Trãi 阮廌: "Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên" 十載讀書貧到骨, 盤無苜蓿坐無氈 (Kí hữu 寄友) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.

Từ điển Thiều Chửu

① Mục túc 苜蓿 một thứ rau trồng để ăn. Nguyễn Trãi 阮廌: Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên 十載讀書貧到骨,盤無苜蓿坐無氈 Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.

Từ điển Trần Văn Chánh

【苜蓿】mục túc [mùxu] (thực) Cỏ linh lăng.

Từ ghép 1

hoạch, oách
huò ㄏㄨㄛˋ, yuè ㄩㄝˋ

hoạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: xích oách 尺蠖)
2. (xem: oách khuất 蠖屈)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Xích oách" 尺蠖 sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.
2. (Phó) "Xích oách chi khuất" 蠖屈 tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
3. § 蠖 cũng đọc là "hoạch".

Từ điển Thiều Chửu

① Xích oách 尺蠖 một loài sâu nhỏ hay ăn lá dâu, lá mơ.
② Oách khuất 蠖屈 tạm phải chịu lún, tạm chịu thua kém. Cũng đọc là chữ hoạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Xem 蚇蠖 [chêhuò];
②【蠖屈】hoạch khuất [huòqu] Tạm thời chịu lép vế, tạm chịu thua kém, tạm chịu khuất.

Từ ghép 2

oách

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: xích oách 尺蠖)
2. (xem: oách khuất 蠖屈)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Xích oách" 尺蠖 sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.
2. (Phó) "Xích oách chi khuất" 蠖屈 tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
3. § 蠖 cũng đọc là "hoạch".

Từ điển Thiều Chửu

① Xích oách 尺蠖 một loài sâu nhỏ hay ăn lá dâu, lá mơ.
② Oách khuất 蠖屈 tạm phải chịu lún, tạm chịu thua kém. Cũng đọc là chữ hoạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Oách khuất 蠖屈: Chỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng.

Từ ghép 2

tổ
jiē ㄐㄧㄝ, zǔ ㄗㄨˇ

tổ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ông
2. tổ sư

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎ Như: "tổ phụ mẫu" 祖父母 ông bà nội, "ngoại tổ phụ mẫu" 外祖父母 ông bà ngoại. ◇ Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ" 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
2. (Danh) Chỉ người đời trước. ◎ Như: "viễn tổ" 遠祖 tổ tiên xa, "tiên tổ" 先祖 tổ tiên.
3. (Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên ("thủy tổ" 始祖).
4. (Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái. ◇ Trịnh Huyền 鄭玄: "Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã" 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
5. (Danh) Họ "Tổ".
6. (Động) Tế thần đường ("lộ thần" 路神). § Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là "tế tổ" 祭祖.
7. (Động) Tiễn hành. ◎ Như: "tổ tiễn" 祖餞 đưa tiễn. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Hoàn ông trương diên tổ tiễn" 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
8. (Động) Noi theo. ◇ Trung Dung 中庸: "Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn" 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
9. (Động) Quen, biết.

Từ điển Thiều Chửu

① Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên.
② Xa noi, như Trọng Ny tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
③ Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ 祭祖. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn 祖餞 là noi ý ấy.
④ Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ.
⑤ Quen, biết.
⑥ Bắt chước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ông bà: 外祖父 Ông ngoại; 外祖母 Bà ngoại;
② Bậc ông bà: 伯祖 Ông bác;
③ Tổ tiên: 遠祖 Tổ tiên xa;
④ Ông tổ, tổ sư: 印刷術之祖 Ông tổ (tổ sư) nghề in;
⑤ (văn) Noi theo người xưa: 仲尼祖述堯舜 Trọng Ni noi theo đạo của vua Nghiêu vua Thuấn;
⑥ (văn) Tế tổ (làm lễ thần đường lúc sắp ra đi): 祖餞 (Làm lễ tế tổ để) tiễn người đi xa;
⑦ (văn) Quen, biết;
⑧ (văn) Bắt chước;
⑨ [Zư] (Họ) Tổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ ông cha nhiều đời — Ông nội — Ông cha nhiều đời. Td: Tổ tiên — Người khởi đầu một học thuyết, tôn giáo, hoặc nghề nghiệp. Td: Thánh tổ. Tổ sư.

Từ ghép 28

mặc
mò ㄇㄛˋ

mặc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lặng yên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giữ lặng yên, không nói không cười. ◇ Sử Kí 史記: "Hán Vương mặc nhiên lương cửu, viết: Bất như dã" 漢王默然良久, 曰: 不如也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hán Vương lặng im một lúc, đáp: Ta không bằng (Hạng Vương 項王).
2. (Phó) Lặng yên. ◎ Như: "mặc tọa" 默坐 ngồi im.
3. (Phó) Ngầm, thầm. ◎ Như: "mặc khế" 默契 thỏa thuậm ngầm, "mặc đảo" 默禱 khấn thầm.
4. (Phó) Thuộc lòng. ◎ Như: "mặc tụng" 默誦 đọc tụng theo trí nhớ, "mặc tả" 默寫 viết thuộc lòng, viết chính tả.
5. (Danh) Họ "Mặc".

Từ điển Thiều Chửu

① Lặng yên, không nói không cười gọi là mặc. Như mặc tọa 默坐 ngồi im.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Im lặng, lặng yên: 默不作聲 Im lặng không lên tiếng; 默坐 Ngồi im; 他是一個沈默多思 慮的孩子 Nó là một chú bé lặng lẽ (trầm mặc) ưa nghĩ ngợi;
② Viết ra theo trí nhớ, thầm: 默寫 Viết chính tả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên lặng — không nói gì.

Từ ghép 7

sao, tiếu
qiào ㄑㄧㄠˋ, shāo ㄕㄠ

sao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bao đựng dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi dao, vỏ để đựng đao, kiếm. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tố liễu đao sao, bả giới đao sáp phóng sao nội" 做了刀鞘, 把戒刀插放鞘內 (Đệ tam hồi) Đặt làm vỏ đao, tra giới đao vào trong vỏ.
2. (Danh) Ống gỗ để đựng bạc cho tiện chuyển vận.
3. (Danh) Sợi dây da nhỏ buộc ở đầu roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi dao. Cái bao da để cho dao vào. Xẻ gỗ đóng hộp đựng bạc cho tiện đem đi đem lại gọi là sao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vỏ, bao (da): 刀鞘 Vỏ dao; 劍鞘 Vỏ gươm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bao đựng roi của quan thời xưa — Rủ xuống. Buông xuống — Một âm là Tiêu. Xem Tiêu.

tiếu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bao da đựng dao kiếm — Một âm khác là Sao. Xem Sao.
cuống, vương, vượng
guàng ㄍㄨㄤˋ, wàng ㄨㄤˋ

cuống

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lừa bịp;
② Sợ hãi;
③ Đe dọa, dọa dẫm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khinh lờn, dối trá — Sợ hãi — Một âm khác là Vượng.

vương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lừa dối
2. kinh hãi

vượng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đi, đi đến, đi ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới. Đến — Đi qua — Một âm khác là Cuống. Xem Cuống.
tố
sù ㄙㄨˋ

tố

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đắp tượng, nặn tượng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đắp, nặn tượng. ◎ Như: "tố tượng" 塑像 đắp tượng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần" 殿上塑著一尊金甲山神 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.
2. (Động) Ngẩn người ra, thất thần. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí" 把個公子如同泥塑一般, 塑在那裏 (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.
3. (Động) Xây, xếp đống.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðắp tượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nặn, đắp (tượng): 塑像 Nặn tượng; 泥塑 Tượng đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đắp lên. Phết lên — Dùng đất nặn lên. Td: Tố tượng ( nặn tượng ).

Từ ghép 4

ân
ēn ㄜㄋ, én ㄜㄋˊ, èn ㄜㄋˋ, en , ng , ng1 , ng , ng1 , ng

ân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. này, hử, hở, sao (thán từ)
2. ừ, hừ (thán từ)
3. ô, ơ (thán từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) Này; hở; hử; sao; hả... (biểu thị nghi vấn). ◎ Như: "ân, nhĩ chẩm ma hoàn một khứ?" 嗯, 你怎麼還沒去?
2. (Thán) Từ ngữ khí: ừ; hừ... ◎ Như: "ân, tựu giá yêu bạn ba" 嗯! 就這麼辦吧 ừ, cứ làm như vậy đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Này, hở, hử, sao: 嗯,你說什麼? Hử, anh nói gì?; 嗯,什麼事? Hở, việc gì thế?

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô: 嗯,你怎麼還沒走? Ô, sao anh vẫn chưa đi?; 嗯,怎麼又不見了? Ô, sao lại không thấy nữa?

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ừ, hừ: 他嗯了一聲,就走了 Nó ừ một cái rồi đi mất; 嗯,現在我可明白了! Hừ, bây giờ tôi đã rõ rồi!
bái, phế
fèi ㄈㄟˋ, pèi ㄆㄟˋ

bái

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bái bái 肺肺 — Một âm khác là Phế.

Từ ghép 1

phế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lá phổi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba lá. Cũng gọi là "phế tạng" 肺臟.
2. (Danh) Nay gọi tấm lòng là "phế phủ" 肺腑. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn" 容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba lá. Nay gọi tấm lòng là phế phủ 肺腑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Phổi: 肺癌 Ung thư phổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá phổi ( cơ quan để thở ) — Một âm khác là Bái. Xem Bái.

Từ ghép 11

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.