quăng
gōng ㄍㄨㄥ

quăng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cánh tay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◇ Tả truyện 左傳: "Tam chiết quăng tri vi lương y" 三折肱知為良醫 (Định công thập tam niên 定公十三年) Ba lần bị gãy tay thì biết làm thầy thuốc giỏi (ý nói người từng trải mới lão luyện).

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh tay (từ khuỷu tay đến bàn tay).
② Bầy tôi chân tay gọi là cổ quăng 股肱. Thư Kinh 書經 có câu: Lương y tam chiết quăng 良醫三折肱 ý nói thầy thuốc trải nhiều bệnh khó rồi mới giỏi, nói ví như người có từng trải nhiều sự biến rồi mới lõi vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cánh tay trên, cánh tay: 曲肱而枕之 Xếp tay gối đầu; 股肱 Cánh tay đắc lực; 良醫三折肱 Thầy thuốc giỏi ba lần bị gãy tay (Thượng thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắp tay, phần từ cổ tay tới khuỷu tay.

Từ ghép 2

hề
xī ㄒㄧ, xí ㄒㄧˊ

hề

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuột nhắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con chuột nhắt. § Còn gọi là "hề thử" 鼷鼠, "cam thử" 甘鼠 hay "tiểu gia thử" 小家鼠.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chuột nhắt. Còn gọi là hề thử 鼷鼠, cam thử 甘鼠 hay tiểu gia thử 小家鼠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chuột nhắt.【鼷鼠】hề thử [xishư] (động) Chuột nhắt, chuột lắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chuột con, chuột nhắt.
đẳng
děng ㄉㄥˇ

đẳng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái cân tiểu ly

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cân tiểu li (dùng để cân vàng, bạc, ngọc, thuốc). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Xạ Nguyệt tiện nã liễu nhất khối ngân tử, đề khởi đẳng tử lai vấn Bảo Ngọc" 麝月便拿了一塊銀子, 提起戥子來問寶玉 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt liền lấy một cục bạc, cầm cái cân tiểu li lại hỏi Bảo Ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cân tiểu li.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cân tiểu li (để cân vàng bạc, đá quý...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đẳng tử 戥子.
toa, tọa
cuó ㄘㄨㄛˊ

toa

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mụn nhỏ.

tọa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tọa sang 痤瘡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mụn, nhọt. ◇ Trang Tử 莊子: "Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng" 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【痤瘡】tọa sang [cuóchuang] Mụn, trứng cá. Cg. 粉刺 [fâncì].

Từ ghép 2

ý
yì ㄧˋ

ý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cơm nát, cơm thiu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn rữa nát, thiu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cơm nát, cơm thiu. Xem thêm chữ ế 餲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cơm nát, cơm thiu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạo hẩm, ẩm ướt — Cơm hoặc đồ ăn để lâu, đã hẩm mốc, không ăn được.
thực
zhí ㄓˊ

thực

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đất thó, đất sét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất dính, đất thó, đất sét. ◇ Trang Tử 莊子: "Ngã thiện trị thực. Viên giả trúng quy, phương giả trúng củ" 我善治埴. 圓者中規, 方者中矩 (Mã đề 馬蹄) Tôi giỏi sử dụng đất sét. Đất tròn thì đúng quy (khuôn tròn), đất vuông thì đúng củ (khuôn vuông).

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất dính, đất thó.
② Ðoàn thực 摶埴 thợ gốm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đất dính, đất thó (để làm đồ gốm): 獨埴在埏也 Như đất thó nhào với nước (Quản tử: Nhiệm pháp); 搏埴 Thợ gốm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất sét.
khuê, quý
jì ㄐㄧˋ, kuí ㄎㄨㄟˊ

khuê

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngang trái, mâu thuẫn nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa. § Cũng như "khuê" 暌.
2. (Tính) Dáng trừng mắt, dương mắt. ◎ Như: "khuê khuê" 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.
3. (Danh) Một quẻ trong "Dịch Kinh" 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngang trái, ngang trái không thân với nhau gọi là khuê.
② Khuê khuê 睽睽 nhìn trừng trừng, dương mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 暌 (bộ 日);
② Trái ngược;
③ 【睽睽】khuê khuê [kuíkuí] Trố mắt nhìn, giương mắt nhìn, nhìn trừng trừng: 衆目睽睽 Mọi người đều trố mắt nhìn theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt lác ( lé ) — Một âm khác là Quý.

Từ ghép 2

quý

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương mắt, trợn mắt lên. Cũng nói Quý tuy 睽睢 — Một âm là Khuê. Xem Khuê.
tý, tị, tỵ
bì ㄅㄧˋ, pì ㄆㄧˋ

tý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng nước phọt mạnh ra

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng nước phọt mạnh ra.

tị

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.
2. (Danh) Tên sông ở Vân Nam 雲南, Trung Quốc.

Từ ghép 4

tỵ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: dạng tỵ 漾濞)

Từ điển Trần Văn Chánh

【漾濞】Dạng Tị [Yàngbì] Huyện Dạng Tị (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nước vỗ mạnh.

Từ ghép 1

bàng
féng ㄈㄥˊ, páng ㄆㄤˊ

bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

họ Bàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ "Bàng" 逄.
2. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng. ◇ Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁: "Ngọa thính thuyền cổ thôi bàng bàng" 臥聽船鼓催逄逄 (Xuân vũ vọng Tân An giang 春雨望新安江).

Từ điển Thiều Chửu

① Họ Bàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Bàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấp đầy. Lấp nghẹt — Họ người.
đào
táo ㄊㄠˊ

đào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ trốn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trốn. ◎ Như: "đào bào" 逃跑 chạy trốn, "đào trái" 逃債 trốn nợ.
2. (Động) Bỏ. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Đào Mặc tất quy ư Dương" 逃墨必歸於楊 (Tận tâm hạ 盡心下) Bỏ Mặc Tử tất về với Dương Chu.
3. (Động) Tránh. ◎ Như: "đào tị" 逃避 trốn tránh. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Phù sanh hữu định phận, Cơ bão khởi khả đào?" 浮生有定分, 飢飽豈可逃 (Phi tiên các 飛仙閣) Cuộc phù sinh có phận định, Đói no há tránh né được sao?

Từ điển Thiều Chửu

① Trốn. Như đào nạn 逃難 trốn nạn, lánh nạn. Đào trái 逃債 trốn nợ v.v.
② Bỏ. Như Mạnh Tử 孟子 nói Đào Mặc tất quy ư Dương 逃墨必歸於楊 bỏ họ Mặc tất về họ Dương.
③ Lánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tháo chạy, chạy trốn, trốn: 逃敌 Kẻ địch tháo chạy;
②Trốn tránh, tránh, lánh: 逃避 Trốn tránh, chạy trốn; 逃难 Lánh nạn, chạy nạn;
③ (văn) Bỏ: 逃墨必归于楊 Ai bỏ họ Mặc (Mặc Tử) thì tất theo về với họ Dương (Dương Chu) (Mạnh tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi. Rời bỏ — Tránh đi — Bỏ trốn.

Từ ghép 13

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ 德 (đức) có từ 彳 (xích - bước nhỏ), trong chữ 志 (chí - ý chí) có từ 心 (tâm) và 士 (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từ và hư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáo và luôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.