騷 - tao
清騷 thanh tao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao thượng trong sạch. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Để ông Tô riêng một thú thanh tao «.

▸ Từng từ: 清 騷
牢騷 lao tao

lao tao

phồn thể

Từ điển phổ thông

bồn chồn

▸ Từng từ: 牢 騷
蕭騷 tiêu tao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu lạnh lùng. Đoạn trường tân thanh : » So chi những khúc tiêu tao «.

▸ Từng từ: 蕭 騷
離騷 li tao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bài văn cổ Trung Hoa, tác giả Khuất Nguyên, người nước Sở.

▸ Từng từ: 離 騷
風騷 phong tao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: » Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tài điệu rất cùng ai so «.

▸ Từng từ: 風 騷
騷人 tao nhân

Từ điển trích dẫn

1. Khuất Nguyên làm bài "Li tao" 離騷, nhân đó gọi Khuất Nguyên hoặc tác giả "Sở từ" 楚辭 là "tao nhân" 騷人. ◇ Lí Bạch 李白: "Chánh thanh hà vi mang, Ai oán khởi tao nhân" 正聲何微茫, 哀怨起騷人 (Cổ phong 古風).
2. Chỉ thi nhân, văn nhân. ◇ Tuyên Hòa họa phổ 宣和畫譜: "Ngô vi họa như tao nhân phú thi ngâm vịnh tình tính nhi dĩ" 吾為畫如騷人賦詩吟詠情性而已 (Lí Công Lân 李公麟).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tao khách 騷客.

▸ Từng từ: 騷 人
騷客 tao khách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người giỏi văn thơ.

▸ Từng từ: 騷 客
騷屑 tao tiết

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng gió. ◇ Cao Thích 高適: "Lai nhạn vô tận thì, Biên phong chánh tao tiết" 來雁無盡時, 邊風正騷屑 (Thù Lí Thiếu Phủ 酬李少府).
2. Buồn bã đau xót. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Bạch nhật tốc như phi, Giai thần diệc tao tiết" 白日速如飛, 佳晨亦騷屑 (Khiển bệnh 遣病).
3. Nhiễu loạn không yên, động loạn. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Nông sự đô dĩ hưu, Binh nhung huống tao tiết" 農事都已休, 兵戎況騷屑 (Hỉ vũ 喜雨).

▸ Từng từ: 騷 屑
騷雅 tao nhã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Văn thơ hay như bài Li Tao của Khuất Nguyên và các bài thơ trong các thiên Đại nhã, Tiểu nhã của kinh Thi — Chỉ tài văn chương — Nói về cử chỉ ngôn ngữ êm tai đẹp mắt của người có học.

▸ Từng từ: 騷 雅
騷人墨客 tao nhân mặc khách

Từ điển trích dẫn

1. Người phong nhã khách văn chương. § Xem "tao nhân" 騷人.

▸ Từng từ: 騷 人 墨 客