餉 - hướng
恩餉 ân hướng

Từ điển trích dẫn

1. Chiến sự kết thúc, tiền lương cấp cho binh sĩ khi bị giải tán gọi là "ân hướng" 恩餉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền lương thưởng thêm khi thôi việc, coi như ban ơn.

▸ Từng từ: 恩 餉
糧餉 lương hướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạo thóc thực phẩm dùng để nuôi quân lính — Nay hiểu như nghĩa thứ nhì của từ Lương bổng 糧俸.

▸ Từng từ: 糧 餉
軍餉 quân hướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ăn để nuôi binh đội — Việc nuôi ăn binh lính.

▸ Từng từ: 軍 餉
領餉 lĩnh hướng

Từ điển trích dẫn

1.

▸ Từng từ: 領 餉