趕 - cản
趕集 cản tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chợ họp từng phiên định kì ( không phải họp hằng ngày ).

▸ Từng từ: 趕 集
追趕 truy cản

Từ điển trích dẫn

1. Thừa thắng truy kích. ◇ Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: "Đức Uy nãi suất tinh binh thiên dư nhân hợp chiến, truy cản chí dã hà nhi chỉ" 德威乃帥精兵千餘人合戰, 追趕至野河而止 (Đường sử 唐史, Quyển thượng).
2. Đuổi theo.

▸ Từng từ: 追 趕
趕不上 cản bất thượng

Từ điển trích dẫn

1. Đuổi theo không kịp. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố" 呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.
2. Không bằng, không kịp.
3. Không gặp, không được. ◎ Như: "khứ trảo nhĩ kỉ thứ, tổng cản bất thượng nhĩ tại gia đích thì hậu" 去找你幾次, 總趕不上你在家的時候 đi kiếm anh mấy lần, đều không gặp anh ở nhà.

▸ Từng từ: 趕 不 上