貌 - mạc, mạo, mộc
品貌 phẩm mạo

Từ điển trích dẫn

1. Tài năng phẩm hạnh và tướng mạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài đức và mặt mũi dáng dấp.

▸ Từng từ: 品 貌
外貌 ngoại mạo

ngoại mạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

diện mạo, bề ngoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt ngoài, bề ngoài.

▸ Từng từ: 外 貌
姿貌 tư mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tư dung 姿容.

▸ Từng từ: 姿 貌
容貌 dong mạo

dong mạo

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ mặt, tướng mạo. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô quan thử nhân dong mạo khôi ngô, tất hữu dũng lực" 吾觀此人容貌魁梧, 必有勇力 (Đệ thập hồi) Ta xem người này tướng mạo khôi ngô, tất là người có sức mạnh.

dung mạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dung mạo, vẻ mặt, vẻ ngoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt.

▸ Từng từ: 容 貌
才貌 tài mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự giỏi giang và nét mặt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: » Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa}.

▸ Từng từ: 才 貌
狀貌 trạng mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình dáng mặt mũi.

▸ Từng từ: 狀 貌
相貌 tướng mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình dáng thân thể mặt mũi.

▸ Từng từ: 相 貌
美貌 mĩ mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt mày đẹp đẽ.

▸ Từng từ: 美 貌
道貌 đạo mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt của người tu hành, chỉ vẻ mặt nghiêm trang.

▸ Từng từ: 道 貌
面貌 diện mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt mày. Hình dáng mặt mũi.

▸ Từng từ: 面 貌
風貌 phong mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt mũi và dáng dấp bên ngoài.

▸ Từng từ: 風 貌
飾貌 sức mạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm vẻ mặt giả dối bề ngòai, .

▸ Từng từ: 飾 貌
貌合心離 mạo hợp tâm li

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngoài mặt thì hợp nhau trong lòng thì chia lìa nhau.

▸ Từng từ: 貌 合 心 離