諾 - nặc
允諾 doãn nặc

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "doãn hứa" 允許.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Doãn hứa 允許.

▸ Từng từ: 允 諾
唯諾 dụy nặc

Từ điển trích dẫn

1. Trả lời, ứng đáp.
2. Thuận theo, không trái nghịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lời. Đối đáp.

▸ Từng từ: 唯 諾
承諾 thừa nặc

thừa nặc

phồn thể

Từ điển phổ thông

đồng ý, chấp thuận

▸ Từng từ: 承 諾
一呼百諾 nhất hô bách nặc

Từ điển trích dẫn

1. Một người hô, trăm người dạ. Hình dung quyền thế lớn, có nhiều tùy tùng. ◇ Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: "Nhất hô bách nặc, chưởng trước sanh sát chi quyền" 一呼百諾, 掌著生殺之權 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ thập tam xích).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi một tiếng thì trăm tiếng dạ vâng. Chỉ người quyền quý cao sang.

▸ Từng từ: 一 呼 百 諾