觀 - quan, quán
主觀 chủ quan

chủ quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

chủ quan

Từ điển trích dẫn

1. Phán đoán sự việc căn cứ theo nhận thức của riêng của mình, không cần phù hợp với trạng huống thật tế. ★ Tương phản: "khách quan" 客觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn sự việc theo ý riêng của mình.

▸ Từng từ: 主 觀
偉觀 vĩ quan

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh tượng lớn lao, tráng vĩ. ◇ Ngô Mẫn Thụ 吳敏樹: "Kì văn thậm kì túng, hữu vĩ quan" 其文甚奇縱, 有偉觀 (Dữ Tiểu Sầm luận văn phái thư 與筱岑論文派書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảnh trí lớn lao đẹp mắt.

▸ Từng từ: 偉 觀
傍觀 bàng quan

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "bàng quan" 旁觀

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng ở một bên mà coi, chỉ người ngoài cuộc.

▸ Từng từ: 傍 觀
參觀 tham quan

tham quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

tham quan

Từ điển trích dẫn

1. Đối chiếu xem xét. ◇ Bắc sử 北史: "Nhân mệnh thệ cát hung, tham quan thiên văn, khảo định nghi hoặc" 因命筮吉凶, 參觀天文, 考定疑惑 (Thôi Hoành truyện 崔宏傳).
2. Thăm, xem, du lãm. ◎ Như: "tham quan bác vật quán" 參觀博物館 xem viện bảo tàng.

▸ Từng từ: 參 觀
可觀 khả quan

khả quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đáng kể
2. có triển vọng

Từ điển trích dẫn

1. Coi được vừa mắt.
2. Tốt đẹp.
3. Rất, lắm. ◇ Văn tuyển 文選: "Cao vị trọng tước, thản nhiên khả quan" 高位重爵, 坦然可觀 (Nguyễn Vũ 阮瑀) (được) Địa vị cao, tước lớn, (mà vẫn) rất thản nhiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi được vừa mắt — Tốt đẹp.

▸ Từng từ: 可 觀
壁觀 bích quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay mặt vào tường. Như Diện bích — Chỉ tâm hồn hoàn toàn yên lặng.

▸ Từng từ: 壁 觀
壯觀 tráng quan

tráng quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

đẹp mắt, hay mắt, ngoạn mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảnh to lớn trước mắt.

▸ Từng từ: 壯 觀
外觀 ngoại quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ bên ngoài — Nhìn ở bề ngoài.

▸ Từng từ: 外 觀
奇觀 kì quan

kì quan

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Điều trông thấy lạ lùng, cảnh tượng kì lạ. ◇ Vương Sung 王充: "Nhân chi du dã, tất dục nhập đô, đô đa kì quan dã" 人之遊也, 必欲入都, 都多奇觀也 (Luận hành 論衡, Biệt thông 別通) Người đi chơi, tất muốn đến kinh đô, kinh đô có nhiều kì quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều trông thấy lạ lùng, hiện tượng lạ.

kỳ quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

kỳ quan, cảnh đẹp

▸ Từng từ: 奇 觀
客觀 khách quan

khách quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

khách quan

Từ điển trích dẫn

1. Nhìn xét sự vật như tự chúng là thế, "bổn lai diện mục" 本來面目, mà không để ý kiến cá nhân xen vào.
2. Cái gì tồn tại độc lập với ý thức hay tinh thần gọi là "khách quan" 客觀. ★ Tương phản: "chủ quan" 主觀

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn với con mắt người ngoài, chỉ sự nhận định vô tư sáng suốt.

▸ Từng từ: 客 觀
容觀 dong quan

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ mặt dáng dấp, dong mạo nghi thái. ◇ Tư Mã Quang 司馬光: "Ư thị thì, Quân niên thượng vị quán, vi nhân trường đại, hữu dong quan, luận nghị khảng khái, độc thư chúc văn, tài mẫn quá nhân" 於是時, 君年尚未冠, 為人長大, 有容觀, 論議慷慨, 讀書屬文, 材敏過人 (Tiến sĩ Ngô Quân mộ chí minh 進士吳君墓志銘).
2. Mĩ quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt dáng dấp bên ngoài.

▸ Từng từ: 容 觀
悲觀 bi quan

bi quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

bi quan, thất vọng, chán nản, nản chí

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo thuật ngữ: Lấy lòng từ bi quan sát chúng sinh, cứu người khổ đau. ◇ Pháp Hoa Kinh 法華經: "Bi quan cập từ quan, thường nguyện thường chiêm ngưỡng" 悲觀及慈觀, 常願常瞻仰 (Phổ môn phẩm 普門品).
2. Thái độ tiêu cực thất vọng. § Đối lại với "lạc quan" 樂觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhìn buồn thảm về cuộc đời.

▸ Từng từ: 悲 觀
改觀 cải quan

Từ điển trích dẫn

1. Đổi mới bộ mặt.
2. Biến đổi cách nhìn. ◎ Như: "kinh quá giá ta xung kích, ma luyện, sử tha đối nhân sanh đích khán pháp cải quan liễu bất thiểu" 經過這些衝擊, 磨鍊, 使他對人生的看法改觀了不少.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổi cái nhìn, ý nói đổi mới bề ngoài.

▸ Từng từ: 改 觀
旁觀 bàng quan

bàng quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. người xem, không tham gia
2. dửng dưng, phớt lờ

Từ điển trích dẫn

1. Xem xét rộng khắp. ◇ Tư Mã Trinh bổ 司馬貞補: "Bàng quan điểu thú chi văn" 旁觀鳥獸之文 (Tam hoàng bổn kỉ 三皇本紀) Quan sát rộng khắp vằn vết chim muông.
2. Lướt nhìn, xem qua.
3. Ở bên cạnh quan sát. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Xảo tượng bàng quan, súc thủ tụ gian" 巧匠旁觀, 縮手袖間 (Tế Liễu Tử Hậu văn 祭柳子厚文) Thợ khéo bên cạnh đứng coi, co tay trong tay áo.
4. Người ở bên cạnh nhìn coi. ◇ Bách Nhất Cư Sĩ 百一居士: "Khốc khấp ai thống, bàng quan vô bất động dong" 哭泣哀痛, 旁觀無不動容 (Hồ thiên lục 壺天錄, Quyển thượng) Khóc lóc bi thương, người xem ở bên không ai không xúc động.
5. § Cũng viết là "bàng quan" 傍觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Bàng quan 仿觀.

▸ Từng từ: 旁 觀
樂觀 lạc quan

lạc quan

phồn thể

Từ điển phổ thông

lạc quan, nhiều hy vọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn đời một cách vui vẻ.

▸ Từng từ: 樂 觀
泛觀 phiếm quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem qua, xem chung một lượt.

▸ Từng từ: 泛 觀
美觀 mĩ quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt.

▸ Từng từ: 美 觀
觀光 quan quang

Từ điển trích dẫn

1. Đi thăm hỏi chế độ văn vật, tập tục chính giáo của nước người. ◎ Như: "công ti phái tha xuất quốc quan quang khảo sát" 公司派他出國觀光考察.
2. Đi du lịch thăm viếng. ◎ Như: "tha thường đáo các địa quan quang du lãm" 他常到各地觀光遊覽.
3. Xem xét thưởng lãm. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Tiên sanh giá cá nghị luận, ngã chẩm ma cảm đương? Chỉ thị lễ nhạc đại sự, tự nhiên dã nguyện quan quang" 先生這個議論, 我怎麼敢當? 只是禮樂大事, 自然也願觀光 (Đệ tam thất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét, tìm biết văn hóa một nước.

▸ Từng từ: 觀 光
觀察 quan sát

Từ điển trích dẫn

1. Xem xét kĩ càng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Nãi thân duyệt cung nhân, quan sát nhan sắc" 乃親閱宮人, 觀察顏色 (Hòa Hi đặng hoàng hậu kỉ 和熹鄧皇后紀).
2. Tên chức quan, làm trưởng quan cho một châu trở lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét kĩ càng.

▸ Từng từ: 觀 察
觀念 quan niệm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều nghĩ ngợi hoặc cảm thấy một sự việc, một vấn đề.

▸ Từng từ: 觀 念
觀感 quan cảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ và thấy trong lòng.

▸ Từng từ: 觀 感
觀望 quan vọng

Từ điển trích dẫn

1. Nghe ngóng. § Lặng yên quan sát sự tình xảy ra để lấy quyết định. ◇ Sử Kí 史記: "Ngụy vương khủng, sử nhân chỉ Tấn Bỉ, lưu quân bích Nghiệp, danh vi cứu Triệu, thật trì lưỡng đoan dĩ quan vọng" 魏王恐, 使人止晉鄙, 留軍壁鄴, 名為救趙, 實持兩端以觀望 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Vua Ngụy sợ, sai người cản Tấn Bỉ lại, giữ quân đóng lũy ở đất Nghiệp, tiếng là cứu Triệu, nhưng thực ra là còn lưỡng lự để nghe ngóng xem sao.
2. Trù trừ, do dự. ◎ Như: "quan vọng bất tiền" 觀望不前.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét trông đợi. Xem xét cho kĩ rồi mới quyết định.

▸ Từng từ: 觀 望
觀海 quan hải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem biển, chỉ cái nhìn xa rộng.

▸ Từng từ: 觀 海
觀相 quan tướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét diện mạo dáng dấp bên ngoài mà biết được cuộc đời một người. Xem tướng.

▸ Từng từ: 觀 相
觀看 quan khán

Từ điển trích dẫn

1. Coi xem, thưởng thức. ◎ Như: "quan khán bỉ tái" 觀看比賽.

▸ Từng từ: 觀 看
觀眾 quan chúng

Từ điển trích dẫn

1. Người xem biểu diễn hoặc tranh đua. ◎ Như: "chức nghiệp bổng cầu bỉ tái vãng vãng hấp dẫn thành thiên thượng vạn đích quan chúng đáo tràng diêu kì nột hảm" 職業棒球比賽往往吸引成千上萬的觀眾到場搖旗吶喊. § "Bổng cầu" 棒球, tiếng Anh: baseball.

▸ Từng từ: 觀 眾
觀瞻 quan chiêm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét dòm ngó. Thành ngữ: Nhĩ mục quan chiêm ( chỉ nơi tai mắt dòm ngó ). » Trăm năm đẹp mắt kẻ quan chiêm «. ( Phan văn Trị ).

▸ Từng từ: 觀 瞻
觀象 quan tượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét những điều xảy ra trên trời để biết sự thay đổi của thời tiết khí hậu.

▸ Từng từ: 觀 象
觀賞 quan thưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem cho thích. Xem để thưởng thức.

▸ Từng từ: 觀 賞
觀風 quan phong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. » Quan phong khi giá nam hành « ( Đại Nam Quốc Sử ).

▸ Từng từ: 觀 風
觀點 quan điểm

Từ điển trích dẫn

1. Cách nhìn sự vật hoặc vấn đề theo một lập trường nhất định hoặc từ một góc độ riêng. ◎ Như: "các nhân quan điểm bất đồng, bất yếu vi thử thương liễu hòa khí" 各人觀點不同, 不要為此傷了和氣..

▸ Từng từ: 觀 點
觀鼎 quan đỉnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhòm ngó cái vạc, chỉ sự nhòm ngó ngôi vua, có ý cướp ngôi.

▸ Từng từ: 觀 鼎
遊觀 du quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi xa để xem xét.

▸ Từng từ: 遊 觀
人生觀 nhân sinh quan

Từ điển trích dẫn

1. Quan điểm về đời sống con người, thái độ xử thế. ◎ Như: "tích cực đích nhân sinh quan" 積極的人生觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhìn về cuộc sống con người, chỉ cái ý nghĩ về cuộc sống.

▸ Từng từ: 人 生 觀
觀世音 quan thế âm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị Bồ tát rất từ bi, thường cứu khổ cho chúng sinh. » Quan âm thương kẻ thảo ngay « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 觀 世 音
觀象臺 quan tượng đài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi xây cao để xem xét điều xảy ra trên trời. Cũng như: Thiên văn đài.

▸ Từng từ: 觀 象 臺
觀音菩薩 quan âm bồ tát

Từ điển phổ thông

Quan Âm Bồ Tát

▸ Từng từ: 觀 音 菩 薩