蚊 - văn
按蚊 án văn

án văn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

muỗi anophel

▸ Từng từ: 按 蚊
蚊負 văn phụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắt của một câu trong sách Trang tử: » Sử văn phụ sơn « ( bắt con muỗi vác trái núi ).Ý nói đảm nhận công việc quá sức mình.

▸ Từng từ: 蚊 負
使蚊負山 sử văn phụ sơn

Từ điển trích dẫn

1. Sai muỗi đội núi. Ý nói dùng khả năng không thích hợp với nhiệm vụ. ◇ Trang Tử 莊子: "Kì ư trị thiên hạ dã, do thiệp hải tạc hà, nhi sử văn phụ sơn dã" 其於治天下也, 猶涉海鑿河, 而使蚊負山也 (Ứng đế vương 應帝王) Làm như thế mà trị thiên hạ, cũng như lội bể đào sông mà sai muỗi cõng núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai con muỗi đội trái núi.

▸ Từng từ: 使 蚊 負 山