蓬 - bồng
帳蓬 trướng bồng

trướng bồng

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái lều, lán, trại

▸ Từng từ: 帳 蓬
桑蓬 tang bồng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắc của chữ Tang hồ bồng thỉ 桑弧蓬矢, cây cung bằng gỗ dâu và mũi tên bằng cỏ bồng, chỉ sự tung hoành vùng vẫy của kẻ nam nhi. Tục Trung Hoa thời xưa, nhà quyền quý sinh con trai thì người cha lấy cung dâu tên bồng bắn đi bốn phương. Thơ Nguyễn công Trứ: » Sạch nợ tang bồng mới kể người «.

▸ Từng từ: 桑 蓬
萍蓬 bình bồng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản ( nuphar japonicum ) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: » Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắng mưa «.

▸ Từng từ: 萍 蓬
蓬勃 bồng bột

Từ điển trích dẫn

1. Hưng thịnh, tràn trề, rầm rộ, sôi nổi. ◎ Như: "bồng bột phát triển" 蓬勃發展 phát triển mạnh mẽ, "triêu khí bồng bột" 朝氣蓬勃 sức sống tràn trề.
2. ☆ Tương tự: "hoán phát" 煥發, "hưng thịnh" 興盛.
3. ★ Tương phản: "suy lạc" 衰落, "nuy súc" 萎縮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ xanh tốt hưng thịnh của cây cỏ — Vẻ nóng nảy mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 蓬 勃
蓬壺 bồng hồ

Từ điển trích dẫn

1. Tức "Bồng Lai" 蓬萊. Theo truyền thuyết xưa là núi ngoài biển chỗ tiên ở. ◇ Vương Gia 王嘉: "Tam Hồ tắc hải trung tam san dã. Nhất viết Phương Hồ, tắc Phương Trượng dã; nhị viết Bồng Hồ, tắc Bồng Lai dã; tam viết Doanh Hồ, tắc Doanh Châu dã. Hình như hồ khí" 三壺則海中三山也. 一曰方壺, 則方丈也; 二曰蓬壺, 則蓬萊也; 三曰瀛壺, 則瀛洲 也. 形如壺器 (Thập di kí 拾遺記, Cao Tân 高辛).

▸ Từng từ: 蓬 壺
蓬山 bồng sơn

Từ điển trích dẫn

1. Tức núi "Bồng Lai" 蓬萊, theo truyền thuyết là chỗ tiên ở. Sau chỉ cảnh tiên. ◇ Lí Thương Ẩn 李商隱: "Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan" 蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò.

▸ Từng từ: 蓬 山
蓬島 bồng đảo

Từ điển trích dẫn

1. Tức "Bồng Lai" 蓬萊, một trong ba đảo ở biển "Bột Hải" 渤海, tương truyền là có tiên ở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức Bồng Lai, một trong ba đảo ở biển Bột hải, tương truyền là có tiên ở — Ta còn chỉ nhũ hoa của phụ nữ.

▸ Từng từ: 蓬 島
蓬廬 bồng lư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà lợp bằng cỏ Bồng. Chỉ nhà nghèo.

▸ Từng từ: 蓬 廬
蓬心 bồng tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa.

▸ Từng từ: 蓬 心
蓬戶 bồng hộ

Từ điển trích dẫn

1. Nhà lợp bằng cỏ bồng. Hình dung nhà nghèo khốn. Sau chỉ người nghèo khó. ◇ Vu Khiêm 于謙: "Dã thủy oanh hu thạch kính tà, Tất môn bồng hộ lưỡng tam gia" 野水縈紆石逕斜, 蓽門蓬戶兩三家 (Thôn xá đào hoa 村舍桃花).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ úng dũ ( cổng làm bằng cỏ bồng, cửa sổ, nhà bằng miệng cái vò sành ).

▸ Từng từ: 蓬 戶
蓬矢 bồng thỉ

Từ điển trích dẫn

1. Mũi tên bằng cỏ bồng. Xem "tang hồ bồng thỉ" 桑弧蓬矢.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên bằng cỏ bồng. Cũng nói tang bồng hồ thỉ ( thật ra phải nói Tang hồ bồng thỉ, cung bằng gỗ dâu, tên bằng cỏ bồng ). Chỉ chí khí làm trai ngang dọc bốn phương. Tục Trung Hoa ngày xưa, sinh con trai thì lấy cung dâu tên bồng bắn đi bốn phương.

▸ Từng từ: 蓬 矢
蓬舍 bồng xá

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Bồng lư 蓬廬.

▸ Từng từ: 蓬 舍
蓬茸 bồng nhung

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ tươi tốt của thảo mộc.
2. Tạp loạn, rối bù. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "(Ngư phủ) đầu phát bồng nhung, tu nhiêm mãn giáp" (漁父)頭髮蓬茸, 鬚髯滿頰 (Tinh không 星空, Cô trúc quân chi nhị tử 孤竹君之二子).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của thảo mộc.

▸ Từng từ: 蓬 茸
蓬莱 bồng lai

bồng lai

giản thể

Từ điển phổ thông

chốn Bồng Lai (đạo Phật)

▸ Từng từ: 蓬 莱
蓬萊 bồng lai

bồng lai

phồn thể

Từ điển phổ thông

chốn Bồng Lai (đạo Phật)

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ cỏ mãng.
2. Núi tiên ở trong biển "Bột Hải" 渤海.
3. Tên cung điện thời nhà Đường.
4. Tên huyện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bồng đảo 蓬島.

▸ Từng từ: 蓬 萊
蓬葆 bồng bảo

Từ điển trích dẫn

1. Tóc rối bù (như cỏ bồng cỏ bảo). ◇ Hán Thư 漢書: "Đương thử chi thì, đầu như bồng bảo, cần khổ chí hĩ" 當此之時, 頭如蓬葆, 勤苦至矣 (Yến Thứ Vương Lưu Đán truyện 燕刺王劉旦傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc rối bời.

▸ Từng từ: 蓬 葆
蓬蓬 bồng bồng

Từ điển trích dẫn

1. Xanh tốt mậu thịnh. ◇ Thi Kinh 詩經: "Duy tạc chi chi, Kì diệp bồng bồng" 維柞之枝, 其葉蓬蓬 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Chỉ có cành tạc, Thì lá tươi tốt rườm rà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ xanh tốt hưng thịnh.

▸ Từng từ: 蓬 蓬
蓬蓽 bồng tất

Từ điển trích dẫn

1. Cỏ bồng cỏ tất. Chỉ chỗ ở nghèo nàn. Tỉ dụ cảnh nhà bần cùng.
2. Chỉ nhà ở của mình (khiêm xưng). ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Kim nhật hạnh mông thanh cố, bồng tất sanh quang" 今日幸蒙清顧, 蓬蓽生光 (Đệ tứ thập cửu hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tất cả Bồng hộ tất môn ( cổng bằng cỏ bồng, cửa bằng cỏ tất ), chỉ cảnh nhàn vi, chưa ra làm quan. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Lúc vị ngộ hốt tàng nơi bồng tất «.

▸ Từng từ: 蓬 蓽
蓬薄 bồng bạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rèm đan bằng cỏ Bồng.

▸ Từng từ: 蓬 薄
蓬門 bồng môn

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "bồng hộ" 蓬戶.

▸ Từng từ: 蓬 門
蓬首 bồng thủ

Từ điển trích dẫn

1. Đầu tóc rối bù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu tóc rối bời.

▸ Từng từ: 蓬 首
蓬髮 bồng phát

Từ điển trích dẫn

1. Tóc rối.

▸ Từng từ: 蓬 髮
桑弧蓬矢 tang hồ bồng thỉ

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa khi sinh con trai, lấy gỗ cây dâu làm cung, lấy cỏ bồng làm tên, hướng lên trời bắn ra bốn phương, ý mong sau này con trai trưởng thành sẽ tung hoành bay bổng khắp bốn phương trời. ◇ Lễ Kí 禮記: "Quốc quân thế tử sanh (...) xạ nhân dĩ tang hồ bồng thỉ lục, xạ thiên địa tứ phương" 國君世子生 (...) 射人以桑弧蓬矢六, 射天地四方 (Nội tắc 內則).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tang bồng 桑蓬.

▸ Từng từ: 桑 弧 蓬 矢
蓬头历齿 bồng đầu lịch xỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc rối răng thưa, chỉ tuổi già.

▸ Từng từ: 蓬 头 历 齿
蓬蓬勃勃 bồng bồng bột bột

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ xum xuê, mậu thịnh. ◎ Như: "thảo mộc bồng bồng bột bột" 草木蓬蓬勃勃 cây cỏ xum xuê.

▸ Từng từ: 蓬 蓬 勃 勃
蓬頭厤齒 bồng đầu lịch xỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc rối răng thưa, chỉ tuổi già.

▸ Từng từ: 蓬 頭 厤 齒
蓬頭垢面 bồng đầu cấu diện

Từ điển trích dẫn

1. Đầu bù mặt bẩn. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tình Văn tứ ngũ nhật thủy mễ bất tằng triêm nha, yêm yêm nhược tức, như kim hiện tòng kháng thượng lạp liễu hạ lai, bồng đầu cấu diện, lưỡng cá nữ nhân sam giá khởi lai khứ liễu" 晴雯四五日水米不曾沾牙, 懨懨弱息, 如今現從炕上拉了下來, 蓬頭垢面, 兩個女人攙架起來去了 (Đệ thất thập thất hồi) Tình Văn đã bốn năm ngày không một tí nước cháo dính răng, thoi thóp hơi thở, giờ bị kéo từ trên giường xuống, đầu bù tóc rối, hai người đàn bà xốc đi.

▸ Từng từ: 蓬 頭 垢 面
蓬頭歷齒 bồng đầu lịch xỉ

Từ điển trích dẫn

1. Đầu bù răng thưa. Hình dung vẻ người già nua. ◇ Dữu Tín 庾信: "Hạc phát kê bì, Bồng đầu lịch xỉ" 鶴髮雞皮, 蓬頭歷齒 (Trúc trượng phú 竹杖賦).

▸ Từng từ: 蓬 頭 歷 齒