芙 - phù
芙蓉 phù dung

phù dung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa phù dung

Từ điển trích dẫn

1. Một tên khác của hoa sen. § Xem "hà hoa" 荷花.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây lá to, hoa nhiều màu, nở về mùa hè. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Nay đào đã quyến gió đông, Phù dung lại đã bên sông bơ phờ «.

▸ Từng từ: 芙 蓉
芙蕖 phù cừ

phù cừ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa sen

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của hoa sen. § Còn gọi là "hà hoa" 荷花. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Quang diễm minh mị, nhược phù cừ chi ánh triêu nhật" 光艷明媚, 若芙蕖之映朝日 (Tiên nhân đảo 仙人島) Dung nhan xinh đẹp tươi sáng như hoa sen chiếu rạng ban mai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây sen, hoa sen.

▸ Từng từ: 芙 蕖
阿芙蓉 a phù dung

a phù dung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuốc phiện

Từ điển trích dẫn

1. Xem "a phiến" 阿片.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ thuốc phiện ( opium ), vì hoa của cây thuốc phiện có màu sắc giống như hoa Phù dung, nên gọi thuốc phiện là A phù dung.

▸ Từng từ: 阿 芙 蓉