署 - thử, thự
公署 công thự

Từ điển trích dẫn

1. Quan thự, phủ quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Công đường 公堂.

▸ Từng từ: 公 署
副署 phó thự

Từ điển trích dẫn

1. Kí tên thêm vào. Trong một văn kiện, người chịu trách nhiệm chính kí tên, còn có thêm người trách nhiệm cấp dưới kí tên thêm gọi là "phó thự" 副署.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kí tên thêm vào. Nói về viên chức cấp dưới kí tên thêm vào một văn kiện, sau khi viên chức cấp trên đã kí tên rồi.

▸ Từng từ: 副 署
官署 quan thự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quan nha 官衙, Quan sảnh 官

▸ Từng từ: 官 署
部署 bộ thự

Từ điển trích dẫn

1. Bố trí, an bài, sắp đặt. ◇ Sử Kí 史記: "Lương bộ thự Ngô Trung hào kiệt vi giáo úy, hậu, tư mã" 梁部署吳中豪傑為校尉, 候, 司馬 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Lương cắt đặt các hào kiệt ở Ngô Trung làm hiệu úy, hậu, tư mã.
2. Tên quan võ thời xưa.
3. Vốn chỉ người chủ trì đài đấu võ. Sau cũng chỉ giáo sư quyền bổng. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Ngoại phẫn bộ thự lĩnh đả quyền đả côn tứ nhân thượng" 外扮部署領打拳打棍四人上 (Xạ liễu chủy hoàn 射柳捶丸, Đệ tam chiệp).

▸ Từng từ: 部 署