瓶 - bình
保溫瓶 bảo ôn bình

Từ điển trích dẫn

1. Bình thủy. § Cũng gọi là: "noãn thủy bình" 暖水瓶, "nhiệt thủy bình" 熱水瓶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình giữ nhiệt độ, bình thủy.

▸ Từng từ: 保 溫 瓶