璧 - bích
全璧 toàn bích

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc bích nguyên vẹn, không có vết. Tỉ dụ hoàn chỉnh không có khuyết tổn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc bích trọn vẹn, không hư hao sứt mẻ gì, ý nói tốt đẹp trọn vẹn.

▸ Từng từ: 全 璧
合璧 hợp bích

Từ điển trích dẫn

1. Hai nửa ngọc bích hợp thành một hình tròn. ◇ Giang Yêm 江淹: "Thưởng dĩ song châu, Tứ dĩ hợp bích" 賞以雙珠, 賜以合璧 (Lệ sắc phú 麗色賦).
2. Tỉ dụ mặt trời và mặt trăng cùng lên cao. ◇ Hán Thư 漢書: "Nhật nguyệt như hợp bích, Ngũ tinh như liên châu" 日月如合璧, 五星如聯珠 (Luật lịch chí thượng 律曆志上).
3. Nói ví vua và hoàng hậu hợp táng.
4. Phối hợp tinh hoa hai thứ khác nhau, đem hai bên đối chiếu. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Tòng hỏa xa thượng tựu khán kiến "Hoan nghênh quốc liên điều tra đoàn" đích bạch bố tiêu ngữ hoành quải tại nguyệt đài đích diêm hạ, giá thị Trung Anh văn hợp bích đích tiêu ngữ" 從火車上就看見"歡迎國聯調查團"的白布標語橫挂在月臺的檐下, 這是中英文合璧的標語 (Cố hương tạp kí 故鄉雜記).

▸ Từng từ: 合 璧
完璧 hoàn bích

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc thạch hoàn mĩ. Tỉ dụ hoàn hảo không có khuyết điểm. ◇ Triệu Dực 趙翼: "Nhập Hồ Nam hậu, trừ Nhạc Dương Lâu nhất thủ ngoại, tịnh thiểu hoàn bích" 入湖南後, 除岳陽樓一首外, 并少完璧 (Âu bắc thi thoại 甌北詩話, Quyển nhị, Đỗ Thiếu Lăng thi 杜少陵詩).
2. Ngày xưa dùng tỉ dụ xử nữ.
3. Tỉ dụ đem vật đã mất trở về nguyên vẹn. § Cũng nói "hoàn bích quy Triệu" 完璧歸趙.

▸ Từng từ: 完 璧
拱璧 củng bích

Từ điển trích dẫn

1. Hai tay chắp lại cầm khối ngọc bích. Tỉ dụ vật vô cùng trân quý. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Đắc kì phiến chỉ chích tự giả, trọng như củng bích, nhất thì xưng tha vi họa tiên" 得其片紙隻字者, 重如拱璧, 一時稱他為畫仙 (Quyển nhị thập ngũ).

▸ Từng từ: 拱 璧
璧人 bích nhân

Từ điển trích dẫn

1. Khen người đẹp như ngọc bích.
2. Chỉ người đẹp. ◇ Nghiệt hải hoa 孽海花: "Công Phường danh tràng thất ý, dã cai hữu cá chung tình đích bích nhân, lai di bổ tha đích khuyết hãm" 公坊名場失意, 也該有個鍾情的璧人, 來彌補他的缺陷 (Đệ tứ hồi).

▸ Từng từ: 璧 人
璧日 bích nhật

Từ điển trích dẫn

1. Mặt trời tròn như hòn ngọc bích. Người xưa coi là điềm lành. ◇ Giản Văn Đế 簡文帝: "Bích nhật thùy thải, Ngọc đái sinh yên" 璧日垂彩, 玉帶生煙 (Bồ đề thụ tụng tự 菩提樹頌序).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời ( như viên ngọc bích ).

▸ Từng từ: 璧 日
璧月 bích nguyệt

Từ điển trích dẫn

1. Mặt trăng tròn như viên ngọc bích. ◇ Trần Thư 陳書: "Bích nguyệt dạ dạ mãn, quỳnh thụ triêu triêu tân" 璧月夜夜滿, 瓊樹朝朝新 (Quyển thất, Hậu Chủ Trầm hoàng hậu truyện 後主沈皇后傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng ( tròn như viên ngọc bích ).

▸ Từng từ: 璧 月
璧玉 bích ngọc

Từ điển trích dẫn

1. Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc tròn, có lỗ ở giữa.

▸ Từng từ: 璧 玉
璧眼 bích nhãn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đẹp ( như ngọc bích ).

▸ Từng từ: 璧 眼
璧謝 bích tạ

Từ điển trích dẫn

1. Trả lại đồ người ta tặng cho mà vẫn tỏ lòng mang ơn. ☆ Tương tự: "bích hoàn" 璧還, "phản bích" 反璧, "kính bích" 敬璧.

▸ Từng từ: 璧 謝
璧趙 bích triệu

Từ điển trích dẫn

1. Vật trở về với chủ cũ. § Cũng nói "hoàn bích quy Triệu" 完璧歸趙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lại vật cũ cho chủ cũ. Xem Bích hoàn .

▸ Từng từ: 璧 趙
璧還 bích hoàn

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc được trả về. § Do điển vua Triệu được trả ngọc bích.
2. Hoàn lại chủ nhân vật phẩm còn nguyên vẹn. ◎ Như: "đối ư thử sự, tiểu đệ tự giác vô công, kim tương sở tặng chi vật bích hoàn, bất tình chi xử" 對於此事, 小弟自覺無功, 今將所贈之物璧還, 不情之處.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọc đã được trả về. Do điển vua Triệu được trả ngọc bích — Không lấy đồ vật của người khác.

▸ Từng từ: 璧 還
白璧 bạch bích

Từ điển trích dẫn

1. Ngọc bích (thứ ngọc hình tròn) màu trắng. ◇ Chiến quốc sách 戰國策: "Thần thỉnh hiến bạch bích nhất song, hoàng kim thiên dật, dĩ vi mã thực" 臣請獻白璧一雙, 黃金千鎰, 以為馬食 (Yên sách nhị 燕策二) Tôi xin biếu ông một đôi ngọc bích trắng và một ngàn dật vàng để mua thức ăn cho ngựa.
2. Tỉ dụ người trong sạch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ ngọc tròn màu trắng.

▸ Từng từ: 白 璧
珠聯璧合 châu liên bích hợp

Từ điển trích dẫn

1. Hạt châu liền thành chuỗi, ngọc bích hợp thành đôi. Nghĩa bóng: Bạn tốt tụ họp với nhau, hay là trai gái tốt lành kết hợp. Thường dùng làm câu chúc tụng tân hôn. § Cũng viết "bích hợp châu liên" 璧合珠連, "liên châu hợp bích" 連珠合璧.

▸ Từng từ: 珠 聯 璧 合