瑞 - thụy
瑞典 thụy điển

Từ điển trích dẫn

1. Tên một quốc gia Bắc Âu, "Thụy Điển vương quốc" 瑞典王國 (tiếng Pháp: Suède). Thủ đô là "Tư đức ca nhĩ ma" 斯德哥爾摩 (Stockholm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quốc gia Bắc Âu ( Suède ).

▸ Từng từ: 瑞 典
瑞士 thụy sĩ

thụy sĩ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Thụy Sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tên một quốc gia ở Âu Châu (tiếng Anh: Switzerland), thủ đô là "Bá Ân" 伯恩 (Berne).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quốc gia Trung Âu ( Suisse ).

▸ Từng từ: 瑞 士