炳 - bính, bỉnh
彪炳 bưu bính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa, rực rỡ. Cũng nói Bưu hoán 彪煥.

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "bưu bỉnh" 彪昺.
2. Sáng sủa, rực rỡ. § Tương tự "bưu hoán" 彪煥. ◇ Tây Kinh tạp kí 西京雜記: "Văn chương thôi xán, bưu bỉnh hoán hãn" 文章璀璨, 彪炳渙汗 (Quyển lục).
3. Huy diệu, chiếu diệu. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Tha môn đích khí tiết dã túc dĩ bưu bỉnh bách đại" 他們的氣節也足以彪炳百代 (Nam quan thảo 南冠草, Đệ tam mạc).

▸ Từng từ: 彪 炳
炳燭夜遊 bỉnh chúc dạ du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt đuốc chơi đêm, chỉ sự hưởng thụ cuộc sống trước thời gian ngắn ngủi qua mau.

▸ Từng từ: 炳 燭 夜 遊