棺 - quan, quán
入棺 nhập quan

Từ điển trích dẫn

1. Bỏ xác người chết vào hòm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ xác người chết vào hòm.

▸ Từng từ: 入 棺
棺材 quan tài

quan tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỗ quan tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn «.

▸ Từng từ: 棺 材
棺槨 quan quách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòm đựng xác người chết, và lớp vỏ bao ngoài. Ta thường nói: Trong quan ngoài quách ( chỉ cái hòm hai lớp dùng trong đám tang nhà quyền quý ).

▸ Từng từ: 棺 槨
瓦棺 ngõa quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo quan bằng đất nung, tức cái tiểu bằng sành để đựng xương người chết lúc cải táng.

▸ Từng từ: 瓦 棺
蓋棺論定 cái quan luận định

Từ điển trích dẫn

1. Đậy nắp hòm mới có thể luận định đúng sai. ◇ Minh sử 明史: "Nhân sanh cái quan luận định, nhất nhật vị tử, tức nhất nhật ưu trách vị dĩ" 人生蓋棺論定, 一日未死, 即一日憂責未已 (Lưu Đại Hạ truyện 劉大夏傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

▸ Từng từ: 蓋 棺 論 定
不見棺材不落淚 bất kiến quan tài bất lạc lệ

Từ điển phổ thông

chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ

▸ Từng từ: 不 見 棺 材 不 落 淚
不见棺材不落泪 bất kiến quan tài bất lạc lệ

Từ điển phổ thông

chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ

▸ Từng từ: 不 见 棺 材 不 落 泪