技 - kĩ, kỹ
口技 khẩu kĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tài khéo bắt chước (nhái) được các thứ tiếng của người và vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài khéo của miệng, chỉ tài nhái được các thứ tiếng của người và vật.

▸ Từng từ: 口 技
妙技 diệu kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghề tay chân tinh xảo, khéo léo.

▸ Từng từ: 妙 技
展技 triển kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phô bày tài nghệ — Mở mang tài nghệ.

▸ Từng từ: 展 技
巧技 xảo kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài nghề khéo léo.

▸ Từng từ: 巧 技
才技 tài kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự giỏi giang khéo léo.

▸ Từng từ: 才 技
技俩 kỹ lưỡng

kỹ lưỡng

giản thể

Từ điển phổ thông

kỹ lưỡng, tỉ mỉ, tinh tế

▸ Từng từ: 技 俩
技倆 kĩ lưỡng

kĩ lưỡng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc khéo giỏi, một người làm bằng hai người khác. Ta hiểu là làm việc cẩn thận, thì cái nghĩa xa quá. Chữ Kĩ này cũng viết 伎.

kỹ lưỡng

phồn thể

Từ điển phổ thông

kỹ lưỡng, tỉ mỉ, tinh tế

▸ Từng từ: 技 倆
技工 kỹ công

kỹ công

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thợ máy, công nhân cơ khí

▸ Từng từ: 技 工
技巧 kĩ xảo

Từ điển trích dẫn

1. Tài khéo, tài nghệ. ◇ Hán Thư 漢書: "Kĩ xảo giả, tập thủ túc, tiện khí giới, tích cơ quan, dĩ lập công thủ chi thắng giả dã" 技巧者, 習手足, 便器械, 積機關, 以立攻守之勝者也 (Nghệ văn chí 藝文志).
2. Khéo xét lời nói coi sắc mặt mà quyền biến siểm nịnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài giỏi khéo léo.

▸ Từng từ: 技 巧
技師 kĩ sư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có tài khéo về một ngành gì, về xây cất hoặc chế tạo. Người Trung Hoa gọi là Công trình sư.

▸ Từng từ: 技 師
技能 kĩ năng

kĩ năng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Năng lực, tài năng. ◇ Quản Tử 管子: "Thiện trị kì dân, độ lượng kì lực, thẩm kì kĩ năng" 善治其民, 度量其力, 審其技能 (Hình thế giải 形勢解).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài khéo, có thể làm việc được.

kỹ năng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kỹ năng, kỹ thuật, kỹ xảo

▸ Từng từ: 技 能
技藝 kĩ nghệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài giỏi về các nghề khéo léo — Nghề cần đến tài khéo léo — Ngày nay ta hiểu là những nghề sản xuất dùng tới máy móc.

▸ Từng từ: 技 藝
技術 kĩ thuật

kĩ thuật

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Tài năng chuyên môn, kĩ năng chuyên nghiệp. ☆ Tương tự: "công phu" 工夫, "kĩ năng" 技能, "kĩ xảo" 技巧, "kĩ nghệ" 技藝, "thủ nghệ" 手藝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài khéo về một ngành chuyên môn.

kỹ thuật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. kỹ thuật, kỹ xảo, kỹ năng
2. kỹ thuật, công nghệ

▸ Từng từ: 技 術
末技 mạt kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tài hèn mọn. Tiếng khiêm nhường để nói về cái tài sản của mình. Cũng như Tiện kĩ.

▸ Từng từ: 末 技
薄技 bạc kĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tài mọn, nghề mọn, tài năng thô thiển. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Khu khu chu thượng nhân, Bạc kĩ an cảm trình" 區區舟上人, 薄技安敢呈 (Tân than 新灘).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài mọn, nghề mọn.

▸ Từng từ: 薄 技
賤技 tiện kĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghề mọn. Tài thấp kém. Tiếng khiêm tốn, chỉ tài nghệ của mình. Đoạn trường tân thanh : » Thưa rằng tiện kĩ sá chi «.

▸ Từng từ: 賤 技
雜技 tạp kĩ

tạp kĩ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa là một loại trò chơi, bao gồm tạp nhạc, trò ca múa, bách hí, v.v. § Cũng gọi là "tạp hí" 雜戲.
2. Ngày nay chỉ các môn biểu diễn như: làm xiếc xe đạp, biễu diễn các thứ tiếng kêu, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật, v.v. § Tiếng Pháp: acrobatie.
3. Chỉ người làm trò tạp kĩ. ◇ Liễu Úc 柳彧: "Nhân đái thú diện, nam vi nữ phục, xướng ưu tạp kĩ, quỷ trạng dị hình Tấu cấm thượng nguyên giác để hí" 人戴獸面, 男為女服, 倡優雜技, 詭狀異形 (Liễu Úc 奏禁上元角觝戲).
4. Chỉ kĩ năng về các phương diện. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Thượng nguyệt phiên đài hòa ngã thuyết, yếu tưởng thỉnh nhất vị thanh khách, yếu năng thi, năng tửu, năng tả, năng họa đích, tạp kĩ dũ đa dũ hảo; hựu yếu năng đàm thiên, hựu yếu phẩm hành đoan phương" 上月藩臺和我說, 要想請一位清客, 要能詩, 能酒, 能寫, 能畫的, 雜技愈多愈好; 又要能談天, 又要品行端方 (Đệ tứ nhất hồi).
5. Thời cũ chỉ các phương thuật như: y bốc, bói tướng, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài vặt, không dùng vào việc lớn được.

tạp kỹ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tạp kỹ, xiếc

▸ Từng từ: 雜 技