悼 - nạo, điệu
哀悼 ai điệu

ai điệu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khóc than người chết

Từ điển trích dẫn

1. Thương xót. § Cũng nói là: "bi điệu" 悲悼, "ai thương" 哀傷. ◇ Thái Ung 蔡邕: "Phàm ngã tứ phương đồng hảo chi nhân, vĩnh hoài ai điệu, mĩ sở trí niệm" 凡我四方同好之人, 永懷哀悼, 靡所寘念 (Quách Hữu Đạo bi văn 郭有道碑文).
2. Chỉ cảm tình truy niệm đau xót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu thương xót.

▸ Từng từ: 哀 悼
悲悼 bi điệu

bi điệu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khóc thương, khóc than

▸ Từng từ: 悲 悼
軫悼 chẩn điệu

Từ điển trích dẫn

1. Thương tiếc thống thiết. ◇ Tống sử 宋史: "Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ, nhị niên, tốt, niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu" 礪拜工部侍郎樞密副使, 二年, 卒, 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn khổ đau thương.

▸ Từng từ: 軫 悼
追悼 truy điệu

truy điệu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

truy điệu, đưa ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xót thương người đã khuất.

▸ Từng từ: 追 悼