宮 - cung
仙宮 tiên cung

Từ điển trích dẫn

1. Cung điện của thượng đế trên trời. ◇ Quán Hưu 貫休: "Tận hướng thiên thượng tiên cung nhàn xứ tọa, hà bất khước từ thượng đế hạ hạ thổ, nhẫn kiến thương sanh khổ khổ khổ" 盡向天上仙宮閑處坐, 何不卻辭上帝下下土, 忍見蒼生苦苦苦 (Dương xuân khúc 陽春曲).
2. Chỉ hoàng cung. ◇ Trang Quý Dụ 莊季裕: "Mạc luyến lô biên túy, Tiên cung đãi thị lang" 莫戀爐邊醉, 仙宮待侍郎 (Tống Thôi lang trung vãng sứ tây xuyên hành tại 送崔郎中往使西川行在).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi tiên ở. Truyện Hoàng Trừu: » Trầm ngư lạc nhạn dáng người tiên cung «.

▸ Từng từ: 仙 宮
冷宮 lãnh cung

Từ điển trích dẫn

1. Cung lạnh, cung điện của hậu phi thất sủng ở.
2. Không được trọng dụng nữa gọi là "nhập lãnh cung" 入冷宮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cung lạnh, nơi ở của bà phi có tội.

▸ Từng từ: 冷 宮
天宮 thiên cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ở trên trời, nơi ở của Ngọc Hoàng. Hát nói của Tản Đà: » Chốn thiên cung ai kén rể bao giờ «.

▸ Từng từ: 天 宮
子宮 tử cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ở của đứa con trong bụng mẹ, tức cái dạ con của đàn bà.

▸ Từng từ: 子 宮
守宮 thủ cung

thủ cung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con thằn lằn

▸ Từng từ: 守 宮
宮人 cung nhân

Từ điển trích dẫn

1. Cung nữ. ☆ Tương tự: "cung nga" 宮娥. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Chánh ngộ Quách Dĩ binh đáo, loạn tiễn tề phát, xạ tử cung nhân bất kế kì số" 正遇郭汜兵到, 亂箭齊發, 射死宮人不計其數 (Đệ thập tam hồi) Gặp ngay quân của Quách Dĩ kéo đến, tên bay tua tủa, bắn chết cung nữ không biết bao nhiêu mà kể.
2. Tên một chức quan ngày xưa, lo việc tắm gội cho vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cung nữ 宮女, Cung nga 宮娥.

▸ Từng từ: 宮 人
宮保 cung bảo

Từ điển trích dẫn

1. Tên chức quan. § Chẳng hạn, dưới đời nhà Thanh, có chức "Lão Sư" 老師 của Thái tử.

▸ Từng từ: 宮 保
宮僚 cung liêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các quan làm việc trong cung Thái tử.

▸ Từng từ: 宮 僚
宮刑 cung hình

Từ điển trích dẫn

1. Hình phạt thời cổ, đàn ông thì bị thiến dái, đàn bà thì bị nhốt vào nơi tối tăm. ◇ Tư Mã Thiên 司馬遷: "Hành mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình" 行莫醜於辱先, 詬莫大於宮刑 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Việc làm không gì xấu xa bằng nhục tổ tiên, nhục không gì nặng bằng cung hình (bị thiến).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một hình phạt trong ngũ hình thời cổ, để trừng phạt kẻ dâm loạn, đàn ông thì bị thiến dái, đàn bà thì bị nhốt vào nơi tối tăm suốt đời.

▸ Từng từ: 宮 刑
宮女 cung nữ

Từ điển trích dẫn

1. Con gái hầu trong cung vua. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đế dữ hậu, phi tại lâu thượng, cung nữ báo Lí Nho chí, đế đại kinh" 帝與后, 妃在樓上, 宮女報李儒至, 帝大驚 (Đệ tứ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người hầu gái trong cung vua.

▸ Từng từ: 宮 女
宮妃 cung phi

Từ điển trích dẫn

1. Phiếm chỉ phi thiếp, nữ thị trong cung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vợ thứ của vua.

▸ Từng từ: 宮 妃
宮娥 cung nga

Từ điển trích dẫn

1. Cung nữ. ◇ Nhan Sư Cổ 顏師古: "Đế thường hạnh Chiêu Minh văn tuyển lâu, xa giá vị chí, tiên mệnh cung nga sổ thiên nhân thăng lâu nghênh thị" 帝嘗幸昭明文選樓, 車駕未至, 先命宮娥數千人昇樓迎侍 (Tùy di lục 隋遺錄, Quyển hạ).
2. § Cũng viết là "cung oa" 宮娃.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cung nữ 宮女.

▸ Từng từ: 宮 娥
宮學 cung học

Từ điển trích dẫn

1. Thời Nam Tống, chỉ nơi con cháu dòng họ nhà vua học tập.

▸ Từng từ: 宮 學
宮室 cung thất

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa, tiếng chỉ nhà cửa, phòng ốc.
2. Cung điện.
3. Vợ con. § Cũng như "thê tử" 妻子.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ở của vua và hoàng gia.

▸ Từng từ: 宮 室
宮府 cung phủ

Từ điển trích dẫn

1. Vương cung và quan sảnh.

▸ Từng từ: 宮 府
宮庭 cung đình

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ vua ở và làm việc triều chính. § Cũng như "cung điện" 宮殿. ◇ Thất quốc Xuân Thu bình thoại 七國春秋平話: "Cung đình hóa vi hoang thảo địa, Lục thị tam nhai kim dã doanh" 宮庭化為荒草地, 六市三街今野營 (Quyển thượng) Cung đình hóa thành đất cỏ hoang, Sáu chợ ba đường lớn bây giờ cánh đồng cũng chiếm đóng cả.
2. Phiếm chỉ phòng ốc. Tỉ dụ phạm vi. ◇ Tuân Tử 荀子: "Thị quân tử chi sở dĩ sính chí ý ư đàn vũ, cung đình dã" 是君子之所以騁志意於壇宇, 宮庭也 (Nho hiệu 儒效).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cung điện 宮殿.

▸ Từng từ: 宮 庭
宮廷 cung đình

cung đình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cung đình

▸ Từng từ: 宮 廷
宮掖 cung dịch

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa là nhà bên cung vua, dành cho phi tần ở và làm việc trong cung vua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dãy nhà nhỏ trong cung vua, ở riêng một bên, dùng làm nơi ở cho những người làm việc trong cung vua.

▸ Từng từ: 宮 掖
宮殿 cung điện

cung điện

phồn thể

Từ điển phổ thông

cung điện, lâu đài

Từ điển trích dẫn

1. Phòng ốc chỗ ở của đế vương. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Quách Dĩ lĩnh binh nhập cung, tận thưởng lỗ cung tần thải nữ nhập doanh, phóng hỏa thiêu cung điện" 郭汜領兵入宮, 盡搶擄宮嬪采女入營, 放火燒宮殿 (Đệ thập tam hồi) Quách Dĩ dẫn binh vào cung, bắt hết cung tần thái nữ đem về trại, rồi phóng hỏa đốt cung điện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những ngôi nhà lớn, nơi ở của vua và hoàng gia.

▸ Từng từ: 宮 殿
宮牆 cung tường

Từ điển trích dẫn

1. Tường của cung thất. ◇ Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Vãn lai phong khởi hoa như tuyết, Phi nhập cung tường bất kiến nhân" 晚來風起花如雪, 飛入宮牆不見人 (Dương liễu chi từ 楊柳枝詞) Chiều về gió nổi hoa như tuyết, Bay vào tường cung thất không thấy người.
2. Nhà thầy học, văn miếu. § Do câu nói của Tử Cống trong Luận Ngữ. Thúc tôn Vũ Thúc nói với các quan đại phu ở triều: Ông Tử Cống tài giỏi hơn ông Trọng Ni. Tử Cống nói: "Thí chi cung tường: Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến ốc gia chi hảo, phu tử chi tường sổ nhận, bất đắc kì môn nhi nhập, bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú" 譬之宮牆: 賜之牆也及肩, 窺見屋家之好, 夫子之牆數仞, 不得其門而入, 不見宗廟之美, 百官之富 (Tử Trương 子張) Lấy bức tường cung thất làm thí dụ. Bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà. Bức tường của thầy tôi cao mấy nhận, nếu không cửa mà vào thì không thấy được những cái đẹp trong tông miếu và sự kiến trúc các điện phong phú ra sao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ nhà học, nhà của thầy.

▸ Từng từ: 宮 牆
宮相 cung tướng

Từ điển trích dẫn

1. Tên chức quan liêu thuộc của thái tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị quan theo phò Thái tử.

▸ Từng từ: 宮 相
宮省 cung tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Quan thự (chỗ quan lại làm việc) trong cung cấm. ◎ Như: "môn hạ tỉnh" 門下省, "trung thư tỉnh" 中書省.
2. Cung cấm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở của vua và hoàng gia. Cũng như Cung cấm — Ngôi nhà làm việc của quan, đặt trong cung vua.

▸ Từng từ: 宮 省
宮禁 cung cấm

Từ điển trích dẫn

1. Giới lệnh trong cung.
2. Chổ ở của vua và hoàng hậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những lệnh cấm trong nơi ở của vua và hoàng gia — Cũng chỉ nơi ở của vua và hoàng gia.

▸ Từng từ: 宮 禁
宮苑 cung uyển

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ trồng cây cỏ, nuôi dưỡng cầm thú trong cung vua.

▸ Từng từ: 宮 苑
宮詞 cung từ

Từ điển trích dẫn

1. Loại thơ chuyên vịnh các chuyện lặt vặt trong cung cấm.

▸ Từng từ: 宮 詞
宮調 cung điệu

Từ điển trích dẫn

1. Gọi chung các điệu nhạc khúc cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung âm bậc tiết điệu trong bài nhạc.

▸ Từng từ: 宮 調
宮闈 cung vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở của các hoàng hậu hoặc các thứ phi.

▸ Từng từ: 宮 闈
宮闕 cung khuyết

Từ điển trích dẫn

1. Cung điện chỗ ở của vua.
2. Cung điện, kiến trúc đẹp đẽ cao lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà lớn và cửa cung, chỉ nơi vua ở.

▸ Từng từ: 宮 闕
宮黃 cung hoàng

cung hoàng

phồn thể

Từ điển phổ thông

phấn trang sức màu vàng của cung nữ thời xưa

▸ Từng từ: 宮 黃
後宮 hậu cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà lớn ở phía sau dành cho các vợ và hầu thiếp của vua.

▸ Từng từ: 後 宮
月宮 nguyệt cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ mặt trăng. Ta cũng gọi là Cung trăng — Nguyệt kí tâm vu nguyệt cung 月寄心于月宮 Tháng nào cũng để bụng ở cung tiên trong mặt trăng. » Tháng tròn như gửi cung mây « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 月 宮
東宮 đông cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà lớn ở phía đông, trong khu vực vua ở, là tòa nhà dành cho Thái tử. Chỉ vị Thái tử.

▸ Từng từ: 東 宮
桂宮 quế cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cung quế, tức cung trăng. Tục truyền trên cung trăng có cây quế ý nói: Được nơi đẹp đẽ. Xưa Hán vũ Đế ( 140-87 tr.t.l. ) có làm một cái cung gọi là Quế cung cho nàng Trương Lệ Hoa ở. Cửa tròn như mặt trăng, lộng kiếng. Sân sau dựng một bức tuờng vôi, tô phấn trắng, giữa sân trồng một cây quế, có ý xây dựng theo như lời tục truyền trên cung trăng. » Chàng dầu cung quế xuyên dương, Thiếp theo hai chữ tao khương cho bằng « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 桂 宮
梵宮 phạn cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùa Phật.

▸ Từng từ: 梵 宮
正宮 chánh cung

Từ điển trích dẫn

1. Tên một cung điệu từ khúc trong "lục cung" 六宮.
2. Tục gọi hoàng hậu là "chánh cung nương nương" 正宮娘娘. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thần nữ dĩ dữ bệ hạ vi quý nhân, đại hiền đại hiếu, nghi cư chánh cung" 臣女已與陛下為貴人, 大賢大孝, 宜居正宮 (Đệ lục thập lục hồi) Con gái tôi đã vào cung hầu bệ hạ làm quý nhân, hiền hậu hiếu thảo, nên lập làm hoàng hậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà chủ yếu nơi vua ở — Chỉ vợ chính thức của vua. Còn gọi là Chính cung hoàng hậu.

▸ Từng từ: 正 宮
深宮 thâm cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở kín đáo của vua.

▸ Từng từ: 深 宮
王宮 vương cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ở của vua chúa.

▸ Từng từ: 王 宮
白宮 bạch cung

Từ điển trích dẫn

1. Tòa nhà trắng, tên gọi dinh tổng thống Hoa Kì (The White House) ở Washington. Sau thường mượn chỉ nhà cầm quyền Mĩ quốc.

▸ Từng từ: 白 宮
皇宮 hoàng cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà lớn, nơi vua ở.

▸ Từng từ: 皇 宮
禁宮 cấm cung

Từ điển trích dẫn

1. Cung vua. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tào Ngạn vi tán kị thường thị, các dẫn tam thiên ngự lâm quân, nhậm kì xuất nhập cấm cung" 曹彥為散騎常侍, 各引三千御林軍, 任其出入禁宮 (Hồi 106) Tào Ngạn làm tán kị thường thị, (anh em họ Tào) mỗi người dẫn ba nghìn quân ngự lâm, tùy tiện ra vào chốn cung cấm.

▸ Từng từ: 禁 宮
聖宮 thánh cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi vua ở — Nhà thờ thần.

▸ Từng từ: 聖 宮
蟾宮 thiềm cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ mặt trăng.

▸ Từng từ: 蟾 宮
行宮 hành cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà xây ở xa kinh đô, để vua đi ngang thì ghé đó nghỉ ngơi. Thơ Bà Huyện Thanh quan có câu: » Trấn bắc hành cung cỏ giãi dầu «.

▸ Từng từ: 行 宮
西宮 tây cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà lớn ở phía tây, dành cho các bà vợ vua ở — Chỉ bà Hoàng hậu.

▸ Từng từ: 西 宮
陰宮 âm cung

Từ điển trích dẫn

1. Thâm cung.
2. Đặc chỉ nội cung chỗ giam tù nhân. ◇ Vương Gia 王嘉: "Chí Hạ mạt, bão nhạc khí dĩ bôn Ân. Nhi Trụ dâm ư thanh sắc, nãi câu Sư Diên ư âm cung, dục cực hình lục" 至夏末, 抱樂器以奔殷. 而紂淫於聲色, 乃拘師延於陰宮, 欲極刑戮 (Thập di kí 拾遺記, Ân Thang 殷湯).
3. Cung thất âm u lạnh lẽo. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Tưởng kiến âm cung tuyết, Phong môn táp đạp khai" 想見陰宮雪, 風門颯沓開 (Nhiệt 熱).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi vị vua cõi chết ở. Nơi Diêm Vương ở. Chỉ cõi chết.

▸ Từng từ: 陰 宮
隱宮 ẩn cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

hình phạt thời xưa, giam vào cung sâu.

▸ Từng từ: 隱 宮
離宮 li cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà lớn ở xa kinh đô, dành vua ở, khi vua từ kinh đô tới. Còn gọi là Hành cung.

▸ Từng từ: 離 宮
震宮 chấn cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở của vị thái tử.

▸ Từng từ: 震 宮
龍宮 long cung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi rồng ở. Chỉ dưới nước. Cũng gọi là Thủy cung. Tục xưa tin rằng rồng là vua ở dưới nước.

▸ Từng từ: 龍 宮
宮怨詩 cung oán thi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ bằng chữ Hán của Nguyễn Hữu Lượng. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Lượng — Tên một tập thơ bằng chữ Hán của Nguyễn Hữu Chỉnh. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Chỉnh.

▸ Từng từ: 宮 怨 詩
宮怨吟曲 cung oán ngâm khúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một khúc ngâm của Ôn Như Hầu Nguyễn Gia Thiều, đời Lê Việt Nam, gồm 356 câu, viết theo thể song thất lục bát và bằng chữ Nôm, nội dung nói lên niềm oán hận sầu thương của một cung phi lúc đầu được vua yêu, sau thời bị vua ruồng bỏ. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Thiều.

▸ Từng từ: 宮 怨 吟 曲
宮怨詩集 cung oán thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của Vũ Trinh. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Trinh.

▸ Từng từ: 宮 怨 詩 集