塵 - trần
六塵 lục trần

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "lục căn" 六根.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, như lục căn 六根.

▸ Từng từ: 六 塵
出塵 xuất trần

Từ điển trích dẫn

1. Vượt ra ngoài thế tục.
2. Phật giáo thuật ngữ: Thoát khỏi trần tục phiền não.
3. Chỉ xuất giá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra khỏi cuộc đời bụi bặm nhơ bẩn. Chỉ sự ở ẩn. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng «.

▸ Từng từ: 出 塵
埃塵 ai trần

Từ điển trích dẫn

1. Bụi bặm. ◇ Lưu Công Cán 劉公幹: "Tố diệp tùy phong khởi, Quảng lộ dương ai trần" 素葉隨風起, 廣路揚埃塵 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將).
2. Tỉ dụ việc đời li loạn ô trọc. ◇ Tả Tư 左思: "Kết thụ sanh triền khiên, Đàn quan khử ai trần" 結綬生纏牽, 彈冠去埃塵 (Chiêu ẩn 招隱).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi bặm. Cũng nói là Trần ai.

▸ Từng từ: 埃 塵
塵世 trần thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuộc đời bụi bặm. Chỉ cuộc đời, cõi đời — Hát nói của Cao Bá Quát: » Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế «.

▸ Từng từ: 塵 世
塵俗 trần tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầm thường ở đời.

▸ Từng từ: 塵 俗
塵垢 trần cấu

Từ điển trích dẫn

1. Bụi bặm, đất cát dơ bẩn.
2. Thế tục, trần tục. ◇ Trang Tử 莊子: "Vô vị hữu vị, hữu vị vô vị, nhi du hồ trần cấu chi ngoại" 無謂有謂, 有謂無謂, 而遊乎塵垢之外 (Tề Vật luận 齊物論) Không nói mà có nói; có nói mà không nói; dong chơi ở bên ngoài cõi tục.
3. Tỉ dụ sự vật hèn kém, dơ dáy.
4. Vấy bẩn, ô nhiễm.
5. Chỉ phiền não (thuật ngữ Phật giáo). ◇ Tô Thức 蘇軾: "Cử túc động niệm giai trần cấu, nhi dĩ nga khuynh tác thiền luật" 舉足動念皆塵垢, 而以俄傾作禪律 (Tiểu triện "Bát-nhã tâm kinh" tán 小篆<般若心經>贊).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi và ghét. Chỉ sự nhơ bẩn. Đoạn trường tân thanh : » Dám đem trần cấu dự vào bố kinh «.

▸ Từng từ: 塵 垢
塵埃 trần ai

trần ai

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bụi bặm
2. (nghĩa bóng) cuộc đời, đời tục

Từ điển trích dẫn

1. Bụi bặm. ◇ Tuyên Hòa di sự 宣和遺事: "Mỗi phong khởi, trần ai như vụ, diện mục giai hôn" 每風起, 塵埃如霧, 面目皆昏 (Lợi tập 利集) Mỗi khi gió nổi, bụi bặm mù mịt, mắt mặt tối xầm.
2. Trần tục. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Mang nhiên phảng dương vu trần ai chi ngoại, nhi tiêu diêu vu vô sự chi nghiệp" 芒然仿佯于塵埃之外, 而消搖于無事之業 (Thục chân huấn 俶真訓).
3. Tỉ dụ tầng lớp xã hội dưới thấp. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Hữu nhất cá Lương phu nhân, năng ư trần ai trung thức bạt Hàn Thế Trung" 有一個梁夫人, 能於塵埃中識拔韓世忠 (Quyển tam thập nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi bặm. Thơ Lê Thánh Tông: » Cho làm lệnh tướng quét trần ai « — Chỉ cuộc đời. Đoạn trường tân thanh : » Anh hùng đoán giữa trần ai mới già « — Chỉ cuộc sống. Đoạn trường tân thanh : » Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai «.

▸ Từng từ: 塵 埃
塵塵 trần trần

Từ điển trích dẫn

1. (Thuật ngữ Phật giáo) Thế giới. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Ngô sanh bổn vô đãi, Phủ ngưỡng liễu thử thế. Niệm niệm tự thành kiếp, Trần trần các hữu tế" 吾生本無待, 俯仰了此世. 念念自成劫, 塵塵各有際 (Thiên cư 遷居).
2. (Thuật ngữ Phật giáo) Đời đời, vô lượng số. ◇ Cung Tự Trân 龔自珍: "Lịch kiếp như hà báo Phật ân? Trần trần văn tự dĩ vi môn" 歷劫如何報佛恩? 塵塵文字以為門 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩).

▸ Từng từ: 塵 塵
塵寰 trần hoàn

Từ điển trích dẫn

1. Cõi đời, cõi người ta. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Thử nhi phúc tướng, phóng giáo nhập trần hoàn, vô ưu chí đài các" 此兒福相, 放教入塵寰, 無憂至臺閣 (Phiên Phiên 翩翩) Thằng bé này có phúc tướng, cứ thả cho nó vào cõi trần, chả lo gì không làm nên quan lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Trần gian 塵間, Trần giới 塵界.

▸ Từng từ: 塵 寰
塵海 trần hải

Từ điển trích dẫn

1. Trần thế mênh mang. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Trần hải thương mang trầm bách cảm, Kim phong tiêu sắt tẩu thiên quan" 塵海蒼茫沉百感, 金風蕭瑟走千官 (Hợi niên tàn thu ngẫu tác 亥年殘秋偶作).

▸ Từng từ: 塵 海
塵界 trần giới

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi đời. Như Trần gian 塵間. Thơ Tản Đà: » Non Đoài đã tới quê trần giới «.

▸ Từng từ: 塵 界
塵累 trần lụy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc đau khổ ở đời. Truyện Phan Trần: » Còn trong trần lụy biết ai công hầu «.

▸ Từng từ: 塵 累
塵緣 trần duyên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc vợ chồng ở cõi đời. Cung oán ngâm khúc : » Vui chi mà đeo đẳng trần duyên «.

▸ Từng từ: 塵 緣
塵間 trần gian

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi bụi đất, chỉ cõi đời.

▸ Từng từ: 塵 間
幻塵 huyễn trần

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo dụng ngữ: Hiện tượng hư huyễn. ◇ Đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh 大方廣圓覺修多羅了義經: "Bỉ chi chúng sanh, huyễn thân diệt cố, huyễn tâm diệc diệt. Huyễn tâm diệt cố, huyễn trần diệc diệt" 彼之眾生, 幻身滅故, 幻心亦滅. 幻心滅故, 幻塵亦滅 (Quyển thượng 卷上).

▸ Từng từ: 幻 塵
微塵 vi trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt bụi nhỏ. Chỉ chung bụi bặm.

▸ Từng từ: 微 塵
拂塵 phất trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phủi bụi. Quét bụi — Vật dụng để phủi quét bụi bặm.

▸ Từng từ: 拂 塵
捐塵 quyên trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ cõi đời, chỉ sự chết.

▸ Từng từ: 捐 塵
沙塵 sa trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cát bụi.

▸ Từng từ: 沙 塵
洗塵 tẩy trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa bụi, chỉ bữa tiệc thết đãi người ở xa mới tới, hoặc đi xa mới về. Đoạn trường tân thanh : » Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu «.

▸ Từng từ: 洗 塵
涓塵 quyên trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quyên ai 涓埃.

▸ Từng từ: 涓 塵
煙塵 yên trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khói và bụi. Bụi mù. Chỉ cảnh đường trường — Chỉ cảnh chiến tranh.

▸ Từng từ: 煙 塵
紅塵 hồng trần

hồng trần

phồn thể

Từ điển phổ thông

nơi đô hội nhộn nhịp

Từ điển trích dẫn

1. Thế tục, cõi đời, nơi phồn hoa náo nhiệt. ☆ Tương tự: "trần phàm" 塵凡, "trần thế" 塵世. ★ Tương phản: "không môn" 空門.
2. Bụi bặm, trần ai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời.

▸ Từng từ: 紅 塵
絶塵 tuyệt trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tuyệt thế 絶世.

▸ Từng từ: 絶 塵
緇塵 chuy trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi đen nhơ bẩn. Chỉ sự nhơ bẩn ở đời.

▸ Từng từ: 緇 塵
脫塵 thoát trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra khỏi cuộc đời. Chỉ sự đi tu theo đạo Phật. Cung oán ngâm khúc : » Thoát trần một gót thiên nhiên «.

▸ Từng từ: 脫 塵
色塵 sắc trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, một trong Lục trần, chỉ sự dơ bẩn về hình dạng màu mè, cản trở việc tu đạo.

▸ Từng từ: 色 塵
蒙塵 mông trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu sự vất vả cực khổ — Tả truyện: Thiên tử mông trần ư ngoại. ( Vua mộng trần ở ngoài ). » Bích câu một phút mông trần bởi ai « ( Đại Nam Quốc Sử ).

▸ Từng từ: 蒙 塵
超塵 siêu trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt ra khỏi bụi bặm. Như Siêu thoát 超脫 — Vượt hẳn lên trên người đời. Cũng như Tuyệt trần 絶塵.

▸ Từng từ: 超 塵
車塵 xa trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi tung sau xe.

▸ Từng từ: 車 塵
辭塵 từ trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ cõi đời, ý nói là chết.

▸ Từng từ: 辭 塵
風塵 phong trần

phong trần

phồn thể

Từ điển phổ thông

phong trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

❶ Gió và bụi — Chỉ những nỗi gian nan vất vả ở đời. Đoạn truờng tân thanh có câu: » Bắt phong trần phải phong trần, cho thanh cao mới được phần thanh cao «. ❷ Phong trần 風塵: Gió bụi. Chốn phong trần chỉ về cuộc đời tình cảnh gian khổ nay đây mai đó. » Rày con xuống chốn phong trần « ( Lục Vân Tiên ). Phong trần: Gió bụi có nhiều nghĩa: 1. Gió cuốn bụi tung trời đất mù mịt. Ví đời có nạn chiến tranh. 2. Ở đời chịu nhiều nỗi gian nan trong bước đường công danh của phường quan lại. Thơ Đỗ Phủ: Bạc hoạn phong trần: Chức mỏng chạy trong gió bụi, tức là quan nhỏ; chịu nhiều nỗi khó khăn. 3. Gái kĩ nữ gọi là trụy lạc phong trần: Rơi rụng nơi gió bụi. Thơ Trương Tuần khi nghe trống đánh nổi giặc có câu: » Bất tiện phong trần sắc, an tri thiên địa tâm «. Chẳng nhận được vẻ gió bụi, sao biết lòng trời đất. Ý nói họa chiến tranh bởi trời đất sinh ra. ( Chinh phụ ngâm khúc ).

▸ Từng từ: 風 塵
塵塵剎剎 trần trần sát sát

Từ điển trích dẫn

1. (Thuật ngữ Phật giáo) Chỉ cảnh giới viên dung bình đẳng ("Hoa Nghiêm kinh" 華嚴經). Nghĩa là trong một "vi trần" 微塵 đều hiện vô số "quốc độ" 國土 (tức "sát" 剎), và trong "quốc độ" cũng có "vi trần", trùng trùng vô tận, bình đẳng vô ngại.

▸ Từng từ: 塵 塵 剎 剎