嚇 - hách
嚇唬 hách hách

Từ điển trích dẫn

1. Dọa nạt, làm cho sợ. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Duy khủng hậu thế nhân bất sùng phụng tha đích giáo, sở dĩ thuyết xuất hứa đa thiên đường địa ngục đích thoại lai hách hách nhân" 惟恐後世人不崇奉他的教, 所以說出許多天堂地獄的話來嚇唬人 (Đệ cửu hồi).

▸ Từng từ: 嚇 唬
恐嚇 khủng hách

khủng hách

phồn thể

Từ điển phổ thông

đe dọa, uy hiếp, hăm dọa

▸ Từng từ: 恐 嚇
恫嚇 đỗng hách

đỗng hách

phồn thể

Từ điển phổ thông

hăm dọa, đe dọa, uy hiếp

▸ Từng từ: 恫 嚇
震嚇 chấn hách

Từ điển trích dẫn

1. Dọa nạt, đe dọa. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã bất hội hòa nhân bạn chủy, Tình Văn tính thái cấp, nhĩ khoái quá khứ chấn hách tha kỉ cú" 我不會和人拌嘴,晴雯性太急, 你快過去震嚇他幾句 (Đệ ngũ thập bát hồi) Tôi không quen cãi nhau với ai, Tình Văn nóng tính quá, chị ra đe bà ấy mấy câu.

▸ Từng từ: 震 嚇