含 - hàm, hám
包含 bao hàm

bao hàm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bao hàm, chứa đựng, gồm có

Từ điển trích dẫn

1. Khoan dong, bao dung, nguyên lượng. § Cũng viết là "bao hàm" 包涵.
2. Bao quát, bao gồm, chứa đựng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gồm chứa, chứa đựng bên trong.

▸ Từng từ: 包 含
含义 hàm nghĩa

hàm nghĩa

giản thể

Từ điển phổ thông

ý nghĩa sâu xa

▸ Từng từ: 含 义
含冤 hàm oan

Từ điển trích dẫn

1. Ngậm oan, bị oan ức mà chưa bày tỏ ra được. § Cũng viết là "hàm oan" 銜冤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu đựng nhiều đau khổ không phải của mình.

▸ Từng từ: 含 冤
含恨 hàm hận

Từ điển trích dẫn

1. Ngậm oán hận, mang mối hận ở trong lòng. ☆ Tương tự: "bão hận" 抱恨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận lắm, không ngui.

▸ Từng từ: 含 恨
含意 hàm ý

hàm ý

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ý nghĩa ẩn chứa

▸ Từng từ: 含 意
含笑 hàm tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Ngậm cười, cười nụ.
2. Chỉ đóa hoa chớm nở. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Dã đào hàm tiếu trúc li đoản" 野桃含笑竹籬短 (Tân thành đạo trung 新城道中) Hoa đào mọc ở đồng hàm tiếu, bờ rào trúc thấp ngắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm miệng mà cười, nụ cười chum chím, không mở rộng — Chỉ đóa hoa chưa nở hẳn.

▸ Từng từ: 含 笑
含糊 hàm hồ

hàm hồ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lơ mơ, mập mờ

Từ điển phổ thông

không rõ ràng, mờ mịt, mập mờ

Từ điển trích dẫn

1. Mập mờ, mơ hồ. § Hình dung âm thanh, lời nói, ý tứ không rõ ràng, không chính xác.
2. Làm việc không đến cùng, không triệt để, cẩu thả.
3. Yếu kém, không giỏi, vô năng. § Thường dùng với "bất" 不, biểu thị phản nghĩa. ◇ Quách Trừng Thanh 郭澄清: "Chân thị xuất loại bạt tụy đích nhân vật nha! Bất hàm hồ!" 真是出類拔萃的人物呀! 不含糊! (Đại đao kí 大刀記, Khai thiên thập 開篇十) Đúng là một người tài ba xuất chúng a! Giỏi thật đấy.
4. § Cũng viết là "hàm hồ" 含胡.

▸ Từng từ: 含 糊
含義 hàm nghĩa

hàm nghĩa

phồn thể

Từ điển phổ thông

ý nghĩa sâu xa

▸ Từng từ: 含 義
含胡 hàm hồ

hàm hồ

giản thể

Từ điển phổ thông

lơ mơ, mập mờ

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "hàm hồ" 含糊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Hàm 函hồ, phí trên.

▸ Từng từ: 含 胡
含蓄 hàm súc

hàm súc

giản thể

Từ điển phổ thông

hàm súc

▸ Từng từ: 含 蓄
含量 hàm lượng

hàm lượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hàm lượng, thành phần

▸ Từng từ: 含 量
阿含經 a hàm kinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

( s: āgama ) Tên một bộ kinh Phật thuộc phái Tiểu thừa, nội dung giảng dạy giáo lí của Phật. A-hàm phiên âm tiếng Phạn có nghĩa là giáo lí không thể so sánh, chỉ giáo lí của Phật.

▸ Từng từ: 阿 含 經
含血噴人 hàm huyết phún nhân

Từ điển trích dẫn

1. Ngậm máu phun người: tỉ dụ đặt chuyện, bóp méo sự thật, gièm pha, vu khống người khác. ☆ Tương tự: "hàm sa xạ ảnh" 含沙射影, "giá từ vu khống" 架詞誣控, "huyết khẩu phún nhân" 血口噴人, "chiêu oan trung uổng" 昭冤中枉, "vu miệt tha nhân" 誣衊他人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm máu phun người. Ý nói đổ tiếng ác cho người khác.

▸ Từng từ: 含 血 噴 人