发 - phát
出发 xuất phát

xuất phát

giản thể

Từ điển phổ thông

xuất phát

▸ Từng từ: 出 发
分发 phân phát

phân phát

giản thể

Từ điển phổ thông

phân phát, phân chia

▸ Từng từ: 分 发
勃发 bột phát

bột phát

giản thể

Từ điển phổ thông

thịnh vượng, phát đạt

▸ Từng từ: 勃 发
发动 phát động

phát động

giản thể

Từ điển phổ thông

phát động

▸ Từng từ: 发 动
发展 phát triển

phát triển

giản thể

Từ điển phổ thông

phát triển

▸ Từng từ: 发 展
发明 phát minh

phát minh

giản thể

Từ điển phổ thông

phát minh

▸ Từng từ: 发 明
发热 phát nhiệt

phát nhiệt

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bị sốt
2. phát nhiệt

▸ Từng từ: 发 热
发育 phát dục

phát dục

giản thể

Từ điển phổ thông

lớn lên, trưởng thành

▸ Từng từ: 发 育
发表 phát biểu

phát biểu

giản thể

Từ điển phổ thông

phát biểu

▸ Từng từ: 发 表
发觉 phát giác

phát giác

giản thể

Từ điển phổ thông

phát giác

▸ Từng từ: 发 觉
发達 phát đạt

phát đạt

giản thể

Từ điển phổ thông

1. nở nang
2. phát đạt

▸ Từng từ: 发 達
启发 khởi phát

khởi phát

giản thể

Từ điển phổ thông

khai sáng, khai hóa

▸ Từng từ: 启 发
告发 cáo phát

cáo phát

giản thể

Từ điển phổ thông

cáo giác, mách

▸ Từng từ: 告 发
批发 phê phát

phê phát

giản thể

Từ điển phổ thông

bán buôn, bán sỉ

▸ Từng từ: 批 发
揭发 yết phát

yết phát

giản thể

Từ điển phổ thông

vạch trần, phơi bày, tiết lộ

▸ Từng từ: 揭 发
散发 tán phát

tán phát

giản thể

Từ điển phổ thông

phát tán, phân phát, phát ra

▸ Từng từ: 散 发
暴发 bạo phát

bạo phát

giản thể

Từ điển phổ thông

bùng nổ bất ngờ, xảy ra bất ngờ

▸ Từng từ: 暴 发
爆发 bộc phát

bộc phát

giản thể

Từ điển phổ thông

bùng nổ, bùng cháy

▸ Từng từ: 爆 发
自发 tự phát

tự phát

giản thể

Từ điển phổ thông

tự phát

▸ Từng từ: 自 发