卻 - khước
卻是 khước thị

Từ điển trích dẫn

1. Ấy là, chính là. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bất thị biệt nhân, khước thị Bảo Ngọc" 不是別人, 卻是寶玉 (Đệ ngũ thập thất hồi) Chẳng phải ai khác, chính là Bảo Ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bèn. Rồi thì. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Lúc yên hà khước thị xuất nhân gian « — Ấy là. Chính là.

▸ Từng từ: 卻 是
卻步 khước bộ

Từ điển trích dẫn

1. Lui bước, không tiến tới trước (vì e sợ hoặc chán nản). ◇ Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: "Thị do khước bộ nhi dục cầu cập tiền nhân, bất khả đắc dĩ" 是猶卻步而欲求及前人, 不可得已 (Nho hành giải 儒行解).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lui bước.

▸ Từng từ: 卻 步
卻行 khước hành

Từ điển trích dẫn

1. Đi giật lùi (bày tỏ sự cung kính). ◇ Sử Kí 史記: "Hậu Cao Tổ triều, Thái công ủng tuệ, nghênh môn khước hành" 後高祖朝, 太公擁篲, 迎門卻行 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Sau đó Cao Tổ đến thăm (Thái Công), Thái Công cầm chổi ra cửa đón đi thụt lùi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi giật lùi.

▸ Từng từ: 卻 行
卻說 khước thuyết

Từ điển trích dẫn

1. Lại nói đến (tiếng thường dùng trong tiểu thuyết khi kết thúc một hồi, bắt sang kể việc khác).

▸ Từng từ: 卻 說
卻説 khước thuyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại nói đến ( tiếng dùng trong truyện khi kể hết một việc mà muốn bắt sang kể việc khác ).

▸ Từng từ: 卻 説
卻辭 khước từ

Từ điển trích dẫn

1. Từ chối. Cũng nói "từ khước" 辭卻.
2. ☆ Tương tự: "từ tạ" 辭謝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chối bỏ, không chịu nhận.

▸ Từng từ: 卻 辭