動 - động
不動 bất động

bất động

phồn thể

Từ điển phổ thông

bất động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Im lìm, không nhúc nhích.

▸ Từng từ: 不 動
主動 chủ động

chủ động

phồn thể

Từ điển phổ thông

chủ động

Từ điển trích dẫn

1. Chủ trì phát động.
2. Người khởi xướng phát động.
3. Tự mình khởi xướng làm, tự giác hành động. ★ Tương phản: "bị động" 被動.
4. Tạo thành cục diện có lợi cho mình.

▸ Từng từ: 主 動
互動 hỗ động

hỗ động

phồn thể

Từ điển phổ thông

tương tác qua lại

Từ điển trích dẫn

1. Cảm ứng lẫn nhau. ◇ Lí Lăng 李陵: "Dạ bất năng mị, Trắc nhĩ viễn thính, Hồ già hỗ động, Mục mã bi minh" 夜不能寐, 側耳遠聽, 胡笳互動, 牧馬悲鳴 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).
2. Hành vi cảm ứng hỗ tương giữa những thành phần trong xã hội. ◎ Như: "hợp tác" 合作, "cạnh tranh" 競爭, "xung đột" 衝突, v.v.

▸ Từng từ: 互 動
作動 tác động

Từ điển trích dẫn

1. Cử chỉ động tác. ◇ Liệt Tử 列子: "Nhân hữu vong phu giả, ý kì lân chi tử. Thị kì hành bộ, thiết phu dã; nhan sắc, thiết phu dã; ngôn ngữ, thiết phu dã; tác động thái độ, vô vi nhi bất thiết phu dã" 人有亡鈇者, 意其鄰之子. 視其行步, 竊鈇也; 顏色, 竊鈇也; 言語, 竊鈇也; 作動態度, 無為而不竊鈇也 (Thuyết phù 說符) Một người đánh mất cái rìu, ngờ con của người láng giềng lấy. Thấy hắn ta bước đi đúng là đứa ăn cắp rìu; có vẻ mặt đúng là đứa ăn cắp rìu; nói năng đúng là đứa ăn cắp rìu; cử chỉ động tác thái độ, không làm gì mà không như đứa ăn cắp rìu.
2. Chỉ bào thai động trước khi sinh. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Ngã khán nữ nhân đỗ tử thống đắc na ma lợi hại, hoặc giả thị tác động yếu sanh tiểu hài tử, dã vị khả tri" 我看女人肚子痛得那麼利害, 或者是作動要生小孩子, 也未可知 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Ta thấy người đàn bà đau bụng dữ dội, có thể là thai động sắp đẻ con, cũng chưa biết chừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tác dụng 作用.

▸ Từng từ: 作 動
動亂 động loạn

động loạn

phồn thể

Từ điển phổ thông

rối loạn, náo động

▸ Từng từ: 動 亂
動作 động tác

động tác

phồn thể

Từ điển phổ thông

động tác, hành động, cử động

Từ điển trích dẫn

1. Hành vi cử chỉ. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Thị kì hành bộ thiết phu dã, nhan sắc thiết phu dã, ngôn ngữ thiết phu dã, động tác thái độ, vô vi bất thiết phu dã" 視其行步竊鈇也, 顏色竊鈇也, 言語竊鈇也, 動作態度, 無為不竊鈇也 (Khứ vưu 本味) Thấy hắn ta bước đi đúng là đứa ăn cắp rìu, có vẻ mặt đúng là đứa ăn cắp rìu, nói năng đúng là đứa ăn cắp rìu, hành vi cử chỉ thái độ, không làm gì mà không như đứa ăn cắp rìu.
2. Lao tác, lao động.
3. Hoạt động. ◎ Như: "du vịnh thị nhất chủng toàn thân đô yếu động tác đích vận động" 游泳是一種全身都要動作的運動 bơi lội là một thứ thể thao cần phải hoạt động toàn thân.
4. Biến động, biến hóa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự cử động của thân thể, chân tay để làm một việc gì.

▸ Từng từ: 動 作
動兵 động binh

Từ điển trích dẫn

1. Đem quân đi đánh trận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem quân đi đánh.

▸ Từng từ: 動 兵
動力 động lực

động lực

phồn thể

Từ điển phổ thông

động lực, sự thúc đẩy, sự thôi thúc

Từ điển trích dẫn

1. Sức làm cho máy móc vận chuyển. § Như nhân lực, phong lực, thủy lực, nhiệt lực, nguyên tử năng... đều là những động lực.
2. Phiếm chỉ sức thúc đẩy làm việc, hành động. ◎ Như: "thân nhân đích cổ lệ, thị tha sự nghiệp thành công đích tối giai động lực" 親人的鼓勵, 是他事業成功的最佳動力.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức vận chuyển của máy móc — Sức thúc đẩy làm việc, hành động.

▸ Từng từ: 動 力
動向 động hướng

động hướng

phồn thể

Từ điển phổ thông

xu hướng, khuynh hướng

▸ Từng từ: 動 向
動員 động viên

Từ điển trích dẫn

1. Tập họp nhân lực, tài tực, vật lực vào việc chiến tranh, quốc phòng.
2. Kêu gọi phát động người tham gia hoạt động nào đó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom góp người vào việc chiến tranh.

▸ Từng từ: 動 員
動土 động thổ

Từ điển trích dẫn

1. Đụng vào đất. Nghĩa bóng: Ý nói bắt đầu xây cất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đụng vào đất, ý nói bắt đầu xây cất.

▸ Từng từ: 動 土
動學 động học

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngành khảo cứu về sự vận chuyển của vật thể.

▸ Từng từ: 動 學
動容 động dong

Từ điển trích dẫn

1. Đổi sắc mặt, biến sắc. Thường chỉ có ý xúc động.
2. Động tác và nghi dong. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Động dong chu toàn trúng lễ giả, thịnh đức chi chí dã" 動容周旋中禮者, 盛德之至也 (Tận tâm hạ 盡心下).
3. Lay động. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Bi thu phong chi động dong hề" 悲秋風之動容兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Xót thương gió thu lay động hề.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổi vẻ mặt. Biến sắc.

▸ Từng từ: 動 容
動彈 động đạn

Từ điển trích dẫn

1. Hoạt động. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chí thứ nhật khởi lai, Tình Văn quả giác hữu ta tị tắc thanh trọng, lãn đãi động đạn" 至次日起來, 晴雯果覺有些鼻塞聲重, 懶待動彈 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Hôm sau trở dậy, quả nhiên Tình Văn thấy nghẹt mũi, khan tiếng, làm biếng không muốn cử động làm việc gì cả.

▸ Từng từ: 動 彈
動心 động tâm

Từ điển trích dẫn

1. Rung động trong lòng, xúc động.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động trong lòng. Xúc động.

▸ Từng từ: 動 心
動態 động thái

động thái

phồn thể

Từ điển phổ thông

động thái, hành động

Từ điển trích dẫn

1. Trạng thái phát triển thay đổi của tình thế. ◎ Như: "giá kiện sự tình đích phát triển động thái, hữu quan nhân viên chánh tại mật thiết chú ý đương trung" 這件事情的發展動態, 有關人員正在密切注意當中.
2. Trạng thái biến hóa của hoạt động hoặc vận động. ◎ Như: "tha đích sanh hoạt động thái, nhất thiết đô ngận chánh thường" 他的生活動態, 一切都很正常.

▸ Từng từ: 動 態
動手 động thủ

động thủ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. động tay
2. bắt đầu công việc

Từ điển trích dẫn

1. Bắt đầu làm, bắt tay vào việc. ◎ Như: "đại gia nhất tề động thủ" 大家一齊動手 mọi người đều bắt tay vào việc.
2. Đánh nhau, ẩu đả, tranh đấu.
3. Đụng tay vào, sờ vào. ◎ Như: "tham quan họa triển, tối kị húy động thủ xúc mạc" 參觀畫展, 最忌諱動手觸摸 xem triển lãm tranh, kị nhất là giơ tay sờ mó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt tay vào việc.

▸ Từng từ: 動 手
動搖 động dao

động dao

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dao động, lung lay
2. không quyết đoán

▸ Từng từ: 動 搖
動機 động cơ

động cơ

phồn thể

Từ điển phổ thông

động cơ, động lực, sự thúc đẩy, lý do

Từ điển trích dẫn

1. Nguyện vọng hoặc mưu tính thúc đẩy người ta làm việc gì đó. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Chánh tượng tha tự kỉ tại hoa tùng trung truy trục nhất chích thải điệp, động cơ chỉ thị ái mĩ nhi hảo ngoạn bãi liễu" 正像她自己在花叢中追逐一隻彩蝶, 動機只是愛美而好玩罷了 (Dã tường vi 野薔薇, Nhất cá nữ tính 一個女性).
2. Đầu mối, quan kiện làm cho sự vật chuyển hóa; cơ hội. ◇ Tôn Trung San 孫中山: "Nông công nghiệp chi phát đạt, sử nhân dân cấu mãi lực tăng gia, thương nghiệp thủy hữu phồn thịnh chi động cơ" 農工業之發達, 使人民購買力增加, 商業始有繁盛之動機 (Bắc thượng tuyên ngôn 北上宣言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái máy — Nguyên nhân thúc đẩy.

▸ Từng từ: 動 機
動氣 động khí

Từ điển trích dẫn

1. Nổi giận, lấy làm bực bội. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Lão da dã bất dụng vị giá tiểu sự động khí" 老爺也不用為這小事動氣 (Đệ nhị thập tam hồi) Ông cũng không nên để tâm bực bội về việc nhỏ này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi giận.

▸ Từng từ: 動 氣
動火 động hỏa

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ nổi nóng, nổi cọc. ◎ Như: "tha tì khí bất hảo, dong dị động hỏa" 他脾氣不好, 容易動火.
2. Kích thích, ham muốn, động lòng (tình dục hoặc tham dục). ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Quế Nương niên đại tri vị, khán kiến Hàn Lâm phong tư tuấn nhã, tảo dĩ động hỏa liễu bát cửu phần" 桂娘年大知味, 看見翰林豐姿俊雅, 早已動火了八九分 (Quyển tam).

▸ Từng từ: 動 火
動物 động vật

động vật

phồn thể

Từ điển phổ thông

động vật, loài vật, con vật

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung các sinh vật, trong thế giới tự nhiên, có trí giác, vận động, sinh dưỡng, sinh thực, cơ năng. § Tương đối với "thực vật" 植物.
2. Làm cảm động hoặc cảm hóa muôn vật. ◇ Tuệ Kiểu 慧皎: "Cố dĩ khẩn thiết cảm nhân, khuynh thành động vật, thử kì thượng dã" 故以懇切感人, 傾誠動物, 此其上也 (Cao tăng truyện 高僧傳, Xướng đạo 唱導, Luận 論).
3. Vật có khả năng hoạt động. ◇ Chu Tử ngữ loại 朱子語類: "Tâm bổn thị cá động vật, bất thẩm vị phát chi tiền, toàn thị tịch nhiên nhi tĩnh, hoàn thị tĩnh trung hữu động ý?" 心本是箇動物, 不審未發之前, 全是寂然而靜, 還是靜中有動意? (Quyển lục nhị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loài vật cử động được.

▸ Từng từ: 動 物
動產 động sản

Từ điển trích dẫn

1. Của cải có thể đem đi được, chẳng hạn tiền bạc, xe cộ, vàng bạc. § Nói đối lại với "bất động sản" 不動產.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải có thể đem đi được, chẳng hạn tiền bạc, xe cộ, vàng bạc ….

▸ Từng từ: 動 產
動盪 động đãng

động đãng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rung động, chấn động
2. bồn chồn, băn khoăn

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 動蕩.
2. Làm cho dao động, không bình tĩnh. ◇ Sử Kí 史記: "Cố âm nhạc giả, sở dĩ động đãng huyết mạch, thông lưu tinh thần nhi hòa chánh tâm" 故音樂者, 所以動盪血脈, 通流精神而和正心 (Nhạc thư luận 樂書論).
3. Không yên ổn, không an định. ◎ Như "mục tiền thì cục động đãng, đáo xứ nhân tâm hoàng hoàng" 目前時局動盪, 到處人心惶惶.

▸ Từng từ: 動 盪
動經 động kinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên bệnh, con bệnh giật tay chân.

▸ Từng từ: 動 經
動能 động năng

động năng

phồn thể

Từ điển phổ thông

động năng (cơ học)

▸ Từng từ: 動 能
動脈 động mạch

động mạch

phồn thể

Từ điển phổ thông

động mạch trên cơ thể

Từ điển trích dẫn

1. Ống dẫn, nhờ sức ép do tim đập, đưa máu tới các phần thân thể.
2. Một trong 28 loại mạch theo Đông y.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống dẫn máu đỏ, sạch tới các phần thân thể.

▸ Từng từ: 動 脈
動蕩 động đãng

động đãng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rung động, chấn động
2. bồn chồn, băn khoăn

▸ Từng từ: 動 蕩
動詞 động từ

động từ

phồn thể

Từ điển phổ thông

động từ (ngôn ngữ)

▸ Từng từ: 動 詞
動議 động nghị

động nghị

phồn thể

Từ điển phổ thông

đề nghị, đề xuất

▸ Từng từ: 動 議
動辭 động từ

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng diễn tả tình trạng hoặc hành động (tiếng Pháp: verbe).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chỉ việc làm hoặc hành động.

▸ Từng từ: 動 辭
動靜 động tĩnh

Từ điển trích dẫn

1. Vận động và giữ yên. ◇ Dịch Kinh 易經: "Thoán viết: Cấn, chỉ dã. Thì chỉ tắc chỉ, thì hành tắc hành, động tĩnh bất thất kì thì, kì đạo quang minh" 彖曰: 艮, 止也. 時止則止, 時行則行, 動靜不失其時, 其道光明 (Cấn quái 艮卦) Thoán nói: Cẩn, là ngừng chỉ. Đúng lúc thì ngừng, phải lúc thì làm, hành động và ngưng tĩnh không trái thời, thì đạo sáng rõ.
2. Hành vi cử chỉ. ◇ Trang Tử 莊子: "Động tĩnh vô quá, vị thường hữu tội" 動靜無過, 未嘗有罪 (Thiên hạ 天下) Hành vi cử chỉ đều không lỗi, chưa hề có tội.
3. Sinh hoạt hằng ngày.
4. Chỉ tình hình, tin tức. ◎ Như: "yếu đả thính khán động tĩnh chẩm ma dạng?" 要打聽看動靜怎麼樣 phải hỏi thăm xem tình hình ra sao?
5. Tiếng động, thanh âm. ◎ Như: "ốc tử lí tĩnh tiễu tiễu đích, nhất điểm động tĩnh đô một hữu" 屋子裡靜悄悄的, 一點動靜都沒有 trong nhà lặng lẽ, không có một tiếng động nào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tình hình, tin tức.

▸ Từng từ: 動 靜
動魄 động phách

Từ điển trích dẫn

1. Sợ hãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi. Hết hồn.

▸ Từng từ: 動 魄
勞動 lao động

lao động

phồn thể

Từ điển phổ thông

lao động

Từ điển trích dẫn

1. Làm việc bằng chân tay hoặc tinh thần. ◇ Trang Tử 莊子: "Xuân canh chủng, hình túc dĩ lao động; thu thu liễm, thân túc dĩ hưu tức" 春耕種, 形足以勞動; 秋收斂, 身足以休息 (Nhượng vương 讓王) Mùa xuân cầy cấy, hình đủ để làm lụng; mùa thu gặt hái, thân đủ để ăn và nghỉ ngơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc mệt nhọc.

▸ Từng từ: 勞 動
反動 phản động

Từ điển trích dẫn

1. Phản phúc, làm trái với hành động từ trước. ◇ Bắc Tề Thư 北齊書: "Cao Quy Ngạn sơ tuy đồng đức, hậu tầm phản động, dĩ sơ kị chi tích tận cáo lưỡng vương" 高歸彥初雖同德, 後尋反動, 以疏忌之跡盡告兩王 (Dương Âm truyện 楊愔傳).
2. Phản đối, phản kháng. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Giá vận động nhất phát sanh, tự nhiên nhất diện tựu phát sanh phản động, ư thị tiện nhưỡng thành chiến đấu" 這運動一發生, 自然一面就發生反動, 於是便釀成戰鬥 (Tam nhàn tập 三閑集, Vô thanh đích Trung Quốc 無聲的中國).
3. Tác dụng tương phản.
4. Có tư tưởng hoặc hành động ngược với tinh thần cách mạng. § Ghi chú: Hai chữ "cách mạng" ở đây chỉ tập đoàn cộng sản, từ năm 1949, đã chiếm được quyền chính lập ra "Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa Quốc" 中華人民共和國.
5. Chỉ phe phản động.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ngược lại với những người khác.

▸ Từng từ: 反 動
可動 khả động

khả động

phồn thể

Từ điển phổ thông

có thể chuyển động được, có thể di chuyển được

▸ Từng từ: 可 動
哀動 ai động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy buồn rầu trong dạ, trước sự việc mà thấy lòng buồn.

▸ Từng từ: 哀 動
啟動 khởi động

khởi động

phồn thể

Từ điển phổ thông

khởi động, bắt đầu

▸ Từng từ: 啟 動
好動 hiếu động

Từ điển trích dẫn

1. Ưa thích hoạt động, không thể ngồi yên. ★ Tương phản: "nhàn tĩnh" 嫻靜, "trầm tĩnh" 沉靜, "ái tĩnh" 愛靜, "văn tĩnh" 文靜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình thích hoạt động, không thể ngồi yên, không thích sự yên lặng.

▸ Từng từ: 好 動
帶動 đái động

đái động

phồn thể

Từ điển phổ thông

lôi, kéo, thúc, đẩy

đới động

phồn thể

Từ điển phổ thông

lôi, kéo, thúc, đẩy

▸ Từng từ: 帶 動
微動 vi động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi ra ngoài mà không cho người khác biết ( nói về ông vua ) — Giả làm kẻ nghèo hèn để đi ra ngoài mà không ai nhận ra ( nói về vua chúa quan quyền ).

▸ Từng từ: 微 動
心動 tâm động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ rung chuyển vì bên ngoài.

▸ Từng từ: 心 動
感動 cảm động

cảm động

phồn thể

Từ điển phổ thông

cảm động, xúc động, mủi lòng

Từ điển trích dẫn

1. Cảm ứng. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tha thiên thiên cật trai niệm Phật, thùy tri tựu cảm động liễu Quan Âm Bồ Tát, dạ lí lai thác mộng" 他天天吃齋念佛, 誰知就感動了觀音菩薩, 夜裡來託夢 (Đệ tam thập cửu hồi) Bà cụ ngày nào cũng ăn chay niệm Phật, không ngờ cảm ứng đức Phật Quan Âm, đêm về báo mộng.
2. Xúc động, động lòng. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Khánh hạ Tống Giang phụ tử hoàn tụ. Hốt nhiên cảm động Công Tôn Thắng nhất cá niệm đầu, tư ức lão mẫu tại Kế Châu, li gia nhật cửu, vị tri như hà" 慶賀宋江父子完聚. 忽然感動公孫勝一個念頭, 思憶老母在薊州, 離家日久, 未知如何 (Đệ tứ thập nhị hồi) (Triều Cái) bày tiệc mừng cha con Tống Giang. Bỗng nhiên Công Tôn Thắng động lòng nhớ tới mẹ già ở Kế Châu, (mà mình) xa nhà đã lâu, không biết ra sao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối rung động trong lòng khi đứng trước ngoại vật — Làm cho lòng người rung động.

▸ Từng từ: 感 動
扇動 phiến động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm loạn — Xúi giục làm loạn.

▸ Từng từ: 扇 動
打動 đả động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đụng chạm tới — Nói tới.

▸ Từng từ: 打 動
挑動 khiêu động

Từ điển trích dẫn

1. Dẫn khởi, phát ra.
2. Khơi thông, đào sâu.
3. Khích động, xúi giục. ◎ Như: "khiêu động vũ đấu" 挑動武鬥.
4. Động tác chĩa lên trời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khêu gợi cho sự việc lớn ra.

▸ Từng từ: 挑 動
挪動 na động

na động

phồn thể

Từ điển phổ thông

chuyển động, di chuyển, di động

▸ Từng từ: 挪 動
振動 chấn động

Từ điển trích dẫn

1. Rung động, lay động. § Cũng như "chấn động" 震動. ◇ Sử Kí 史記: "Vị Hàn báo thù cường Tần, thiên hạ chấn động" 為韓報讎彊秦, 天下振動 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Dám) chống lại nước Tần mạnh, để báo thù cho nước Hàn, làm cho thiên hạ chấn động.
2. Hiện tượng vật chất rung động theo một nguyên lí nhất định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động — Sự rung chuyển của vật chất ( vibration, oscillation ).

▸ Từng từ: 振 動
推動 thôi động

thôi động

phồn thể

Từ điển phổ thông

thúc đẩy, thôi thúc, động lực

Từ điển trích dẫn

1. Đẩy tới trước. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Xa phu tương xa tử thôi động, hướng nam đại lộ tiến phát" 車夫將車子推動, 向南大路進發 (Đệ lục hồi) Người phu xe đẩy chiếc xe, đi về phía nam đại lộ.
2. Thúc đẩy, xúc tiến, phát triển, mở rộng. ◇ Tạ Giác Tai 謝覺哉: "Dĩ phòng tai đái động cứu tai, dĩ cứu tai thôi động phòng tai" 以防災帶動救災, 以救災推動防災 (Quan hoa tiểu kí 觀花小記).
3. Dao động, lay động.

▸ Từng từ: 推 動
揮動 huy động

Từ điển trích dẫn

1. Vung, vẫy, lắc. ☆ Tương tự: "huy vũ" 揮舞, "diêu động" 搖動. ◎ Như: "tha huy động mã tiên, thôi cản mã thất cấp trì" 他揮動馬鞭, 催趕馬匹急馳 ông ta vung roi, thúc ngựa chạy nhanh.

▸ Từng từ: 揮 動
搏動 bác động

bác động

phồn thể

Từ điển phổ thông

gõ nhịp

▸ Từng từ: 搏 動
搖動 dao động

dao động

phồn thể

Từ điển phổ thông

dao động, lay động, rung rinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại.

▸ Từng từ: 搖 動
擊動 kích động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thôi thúc làm cho người ta phải hoạt động lên, không thể ngồi yên.

▸ Từng từ: 擊 動
擺動 bài động

bài động

phồn thể

Từ điển phổ thông

đu đưa, lúc lắc

▸ Từng từ: 擺 動
攪動 giảo động

giảo động

phồn thể

Từ điển phổ thông

quấy, khuấy, trộn, nhào

▸ Từng từ: 攪 動
暴動 bạo động

bạo động

phồn thể

Từ điển phổ thông

bạo động, nổi dậy, khởi nghĩa

Từ điển trích dẫn

1. Hành vi dùng bạo lực để uy hiếp, phá hoại, phản kháng... ☆ Tương tự: "bạo loạn" 暴亂, "động loạn" 動亂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hành động hung hãn, dựa trên sức mạnh.

▸ Từng từ: 暴 動
機動 cơ động

cơ động

phồn thể

Từ điển phổ thông

cơ động, linh hoạt, linh động

▸ Từng từ: 機 動
波動 ba động

Từ điển trích dẫn

1. Sóng nước dao động. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Nhị nguyệt xuân phong giang thượng lai, Thủy tinh ba động toái lâu đài" 二月春風江上來, 水精波動碎樓臺 (Bi Ngô Vương thành) Tháng hai gió xuân về trên sông, Sóng nước lấp lánh dao động vỡ lâu đài.
2. Dao động, không ổn định. ◎ Như: "vật giá ba động" 物價波動 giá cả không ổn định.
3. Vật lí học: chỉ hiện tượng vật chất rung động, từ một điểm nào đó, truyền đi thành một làn sóng rung động tương đồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động theo hình sóng nước.

▸ Từng từ: 波 動
活動 hoạt động

hoạt động

phồn thể

Từ điển phổ thông

hoạt động, hành động

Từ điển trích dẫn

1. Vận động. ◎ Như: "hoạt động cân cốt" 活動筋骨.
2. Hành động (để đạt được mục đích nào đó) ◇ Ba Kim 巴金: "Tha đích hoạt động, tha đích công tác, tha đích chí nguyện, tha đô bất nhượng gia lí đích nhân tri đạo" 他的活動, 他的工作, 他的志願, 他都不讓家裏的人知道 (Gia 家, Nhị ngũ) Mọi hành động của ông, công việc làm cũng như chí nguyện của mình, ông đều không để cho người trong nhà biết tới.
3. Dao động, lung lay, không ổn định. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thùy tri Cẩu Nhi lợi danh tâm thậm trọng, thính như thử nhất thuyết, tâm hạ tiện hữu ta hoạt động khởi lai" 誰知狗兒利名心甚重, 聽如此一說, 心下便有些活動起來 (Đệ lục hồi) Ai ngờ Cẩu Nhi vốn nặng lòng danh lợi, vừa nghe nói thế, trong lòng đã hơi rục rịch.
4. Linh hoạt, hoạt bát.
5. Rời, tháo lắp được.
6. Kinh tế dư dả.
7. Chạy chọt, xoay xở, đút lót.
8. Có hành vi dâm dục không phải phép. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Na Dương Thị niên tam thập lục tuế, mạo pha bất xú, dã khẳng dữ nhân hoạt động" 那楊氏年三十六歲, 貌頗不醜, 也肯與人活動 (Nhất văn tiền tiểu khích tạo kì oan 一文錢小隙造奇冤) Nàng Dương Thị này ba mươi sáu tuổi, nhan sắc không xấu, cũng đã muốn cùng người khác tư tình dâm dục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không yên một chỗ — Làm việc trong cuộc sống — Lo làm việc để nhắm mục đích gì.

▸ Từng từ: 活 動
流動 lưu động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dời chỗ luôn, không ở yên một nơi.

▸ Từng từ: 流 動
浮動 phù động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi, không vững bền.

▸ Từng từ: 浮 動
滑動 hoạt động

Từ điển trích dẫn

1. Trượt, lướt. ◎ Như: "tà pha thượng đích xa tử một đình hảo, khai thủy hướng hạ hoạt động" 斜坡上的車子沒停好, 開始向下滑動.

▸ Từng từ: 滑 動
生動 sinh động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có sự sống, không im lìm.

▸ Từng từ: 生 動
發動 phát động

phát động

phồn thể

Từ điển phổ thông

phát động

Từ điển trích dẫn

1. Bắt đầu làm, hành động. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Ứng địch tất mẫn, phát động tất cức" 應敵必敏, 發動必亟 (Binh lược 兵略) Đối phó với địch phải nhanh, hành động phải gấp.
2. Hưng vượng, sinh trưởng. ◇ Tống Thư 宋書: "Mã thị súc sanh, thực thảo ẩm thủy, xuân khí phát động, sở dĩ trí đấu" 馬是畜生, 食草飲水, 春氣發動, 所以致鬥 (Tiên ti Đột Dục Hồn truyện 鮮卑吐谷渾傳) Ngựa là súc vật, ăn cỏ uống nước, mùa xuân sinh trưởng mạnh, cho nên hết sức đấu.
3. Phát sinh, sinh ra. ◇ Diêm thiết luận 鹽鐵論: "Phẫn muộn chi hận phát động ư tâm, mộ tư chi tích thống ư cốt tủy" 憤懣之恨發動於心, 慕思之積痛於骨髓 (Dao dịch 繇役).
4. Động cơ.
5. Chỉ động tác.
6. Bệnh tật phát tác. ◇ Phạm Trọng Yêm 范仲淹: "Thần tắc túc hoạn phế tật, mỗi chí thu đông phát động" 臣則宿患肺疾, 每至秋冬發動 (Trần khất đặng châu trạng 陳乞鄧州狀) Thần vốn mắc bệnh phổi, mỗi năm đến mùa thu mùa đông thì phát tác.
7. Xúc động.
8. Thúc đẩy, cổ võ. ◎ Như: "phát động quần chúng" 發動群眾.
9. Nổ máy, cho máy chạy. ◎ Như: "phát động cơ xa" 發動機車.
10. Phát biểu, nói ra.
11. Cái đau của người đàn bà sắp đẻ gọi là "phát động" 發動.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở đầu một công việc, một hành động.

▸ Từng từ: 發 動
盲動 manh động

manh động

phồn thể

Từ điển phổ thông

manh động, làm bừa

▸ Từng từ: 盲 動
票動 phiêu động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phiêu diêu 票姚.

▸ Từng từ: 票 動
移動 di động

di động

phồn thể

Từ điển phổ thông

di động, chuyển động

Từ điển trích dẫn

1. Dời chỗ hoặc thay đổi phương hướng. ◎ Như: "hỏa xa hoãn hoãn hướng tiền di động" 火車緩緩向前移動.
2. Biến đổi.

▸ Từng từ: 移 動
自動 tự động

tự động

phồn thể

Từ điển phổ thông

tự động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm theo ý mình, không bị ai sai khiến — Chạy được một mình ( nói về máy móc ).

▸ Từng từ: 自 動
舉動 cử động

cử động

phồn thể

Từ điển phổ thông

cử động

Từ điển trích dẫn

1. Hành vi, cử chỉ, động tác.
2. Đặc chỉ hành động chính trị trọng đại.
3. Thi hành.
4. Phát tác. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Tha tự kỉ dã thiêm liễu cá đàm thủy tật, bất thì cử động, động bất động tựu yếu khái thấu bán dạ" 他自己也添了個痰水疾, 不時舉動, 動不動就要咳嗽半夜 (Đệ nhị lục hồi) Ông lại mắc thêm cái bệnh có đờm, thình lình phát ra, đêm khuya cứ hơi một tí là ho.
5. Chỉ diễn tấu âm nhạc.
6. Động một tí, hơi một chút là. ◇ Nguyễn Vũ 阮瑀: "Hậu mẫu tăng cô nhi. Cơ hàn vô y thực, cử động tiên chủy thi" 後母憎孤兒. 飢寒無衣食, 舉動鞭捶施 (Giá xuất bắc quách môn hành 駕出北郭門行) Mẹ kế ghét con côi. Đói lạnh không cơm áo, hơi một tí là quất roi đánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giơ chân giơ tay làm cái này cái khác, không yên — Chỉ sự vận động tập luyện chân tay. Nhà thể thao gọi là Cử động gia.

▸ Từng từ: 舉 動
萌動 manh động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt đầu phát lộ ra.

▸ Từng từ: 萌 動
蕾動 lôi động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Âm vang như sấm.

▸ Từng từ: 蕾 動
蠢動 xuẩn động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có hành vi bậy bạ, ngu ngốc.

▸ Từng từ: 蠢 動
行動 hành động

Từ điển trích dẫn

1. Làm, ra tay. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Vụ yếu tức thì hành động, như vi lệnh giả trảm" 務要即時行動, 如違令者斬 (Đệ ngũ thập hồi) Việc phải làm ngay, ai trái lệnh sẽ chém đầu.
2. Hành vi, cử động. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Ư thị nhưng cựu tọa hạ, tra khán tha môn đích hành động" 於是仍舊坐下, 查看他們的行動 (Đệ thập lục hồi).
3. Hơi một tí là, động một cái là. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Đại An đạo: Na nhạc tẩu tử, hành động chỉ nã Ngũ nương hách ngã" 玳安道: 那樂嫂子, 行動只拿五娘諕我 (Đệ nhị tam hồi) Đại An nói: Này chị dâu, việc gì chị cứ động một tí là đem Ngũ nương ra dọa tôi vậy?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cử chỉ trong lúc làm việc — Làm việc theo sự sắp đặt trước.

▸ Từng từ: 行 動
衝動 xung động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lay lắc mạnh. Rung động mạnh.

▸ Từng từ: 衝 動
被動 bị động

bị động

phồn thể

Từ điển phổ thông

bị động

Từ điển trích dẫn

1. Chịu ảnh hưởng sức lực bên ngoài mới hành động. ★ Tương phản: "chủ động" 主動.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không tự ý mà hành động theo ảnh hưởng bên ngoài.

▸ Từng từ: 被 動
觸動 xúc động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Xúc cảm 觸感.

▸ Từng từ: 觸 動
調動 điều động

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi. ◇ Ba Kim 巴金: "Nhân vi tha phụ thân đích công tác kinh thường điều động, tha cân trước tha đáo quá bất thiểu địa phương" 因為她父親的工作經常調動, 她跟著他到過不少地方 (Quan ư "Hải đích mộng" 關於海的夢).
2. Dời chuyển.
3. Huy động.

▸ Từng từ: 調 動
變動 biến động

biến động

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến động

Từ điển trích dẫn

1. Biến hóa. ◇ Lão Xá 老舍: "Luân Đôn đích thiên khí biến động đích bất đại, khả thị biến động đắc ngận khoái" 倫敦的天氣變動的不大, 可是變動得很快 (Nhị mã 二馬, Đệ tam đoạn bát) Khí trời Luân Đôn biến hóa không nhiều, nhưng khi mà biến hóa thì lại rất nhanh.
2. Thông đạt quyền biến. ◇ Tô Thuấn Khâm 蘇舜欽: "Nhược năng khứ Diên Châu chi hiệp dĩ tự nhậm, phủ quan trung chi nhân dĩ kì tín, nhi hựu trầm viễn biến động, tắc hà địch chi cảm tiên tai?" 若能去延州之狹以自任, 撫關中之人以示信, 而又沈遠變動, 則何敵之敢先哉 (Thượng Phạm Hi Văn thư 上范希文書).
3. Biến loạn, động loạn. ◇ Tùy Thư 隋書: "Thiên hạ biến động, Tâm tinh kiến tường" 天下變動, 心星見祥 (Thiên văn chí trung 天文志中).
4. Di động, cải biến. ◇ Dịch Kinh 易經: "Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư" 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, di động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi mạnh mẽ thình lình.

▸ Từng từ: 變 動
跳動 khiêu động

Từ điển trích dẫn

1. Chấn động, dao động. ◎ Như: "nội tâm khiêu động" 內心跳動.

▸ Từng từ: 跳 動
轉動 chuyển động

Từ điển trích dẫn

1. Xoay, quay (xung quanh một trung tâm điểm hay một trục ở giữa). ◎ Như: "ma thiên phi luân tài chuyển động một đa cửu, tựu khai thủy hữu nhân hảm đầu vựng, đại hô cật bất tiêu" 摩天飛輪才轉動沒多久, 就開始有人喊頭暈, 大呼吃不消 cái vòng cao khổng lồ (trò chơi có vòng tròn lớn, treo ghế ngồi, chạy xoay quanh một trục) vừa mới xoay chưa được bao lâu, đã bắt đầu có người kêu bị chóng mặt, la oai oái chịu không nổi.
2. Thân mình cử động. ◇ Trương Thế Nam 張世南: "Cân hài luyên súc, chuyển động gian nan" 筋骸攣縮, 轉動艱難 (Du hoạn kỉ văn 游宦紀聞, Quyển bát) Gân cốt ràng buộc, cử động khó khăn.
3. Dời chuyển, biến động.
4. Xoay xở, kiếm sống.
5. Phiếm chỉ hành động.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không yên một chỗ.

▸ Từng từ: 轉 動
運動 vận động

vận động

phồn thể

Từ điển phổ thông

vận động, hoạt động

Từ điển trích dẫn

1. Vận hành di động. ◇ Tăng Củng 曾鞏: "Thiết dĩ trị lịch ư trung, sở dĩ sát thiên thì chi vận động; ban chánh ư ngoại, sở dĩ nhất vương độ chi thôi hành" 竊以治曆於中, 所以察天時之運動; 班正於外, 所以一王度之推行 (Tạ Hi Ninh bát niên lịch nhật biểu 謝熙寧八年歷日表).
2. Hành động. ◇ Lục Giả 陸賈: "Nhược Thang, Vũ chi quân, Y, Lã chi thần, nhân thiên thì nhi hành phạt, thuận âm dương nhi vận động" 若湯武之君, 伊呂之臣, 因天時而行罰, 順陰陽而運動 (Tân ngữ 新語, Thận vi 慎微).
3. Vận chuyển, chuyển động. ◇ Tôn Trung San 孫中山: "Cận lai ngoại quốc lợi dụng bộc bố hòa hà than đích thủy lực lai vận động phát điện cơ, phát sanh ngận đại đích điện lực" 近來外國利用瀑布和河灘的水力來運動發電機, 發生很大的電力 (Dân sanh chủ nghĩa 民生主義, Đệ nhất giảng).
4. Chỉ hoạt động của người hoặc động vật. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nguyên lai tiễn đầu hữu dược, độc dĩ nhập cốt, hữu tí thanh thũng, bất năng vận động" 原來箭頭有藥, 毒已入骨, 右臂青腫, 不能運動 (Đệ thất ngũ hồi).
5. Chỉ hoạt động, chạy vạy nhằm đạt tới một mục đích nào đó. ◇ Đinh Linh 丁玲: "Chung nhật đấu kê tẩu mã, trực đáo khán khán khoái bả tổ di đích tam bách đa mẫu điền hoa hoàn liễu, một nại hà chỉ hảo khứ vận động tố quan" 終日鬥雞走馬, 直到看看快把祖遺的三百多畝田花完了, 沒奈何只好去運動做官 (Mộng Kha 夢珂, Nhất).
6. Huy động, vũ động. ◇ Anh liệt truyện 英烈傳: "Lưu Cơ tiện đăng tướng đài, bả ngũ phương kì hiệu, án phương vận động, phát xuất liễu tam thanh hiệu pháo, kích liễu tam thông cổ, chư tướng đô đài hạ thính lệnh" 劉基便登將臺, 把五方旗號, 按方運動, 發出了三聲號炮, 擊了三通鼓, 諸將都臺下聽令 (Đệ tam thập hồi).
7. Thi triển. ◇ Tây du kí 西遊記: "Chỉ khán nhĩ đằng na quai xảo, vận động thần cơ, tử tế bảo nhĩ sư phụ; giả nhược đãi mạn liễu ta nhi, Tây Thiên lộ mạc tưởng khứ đắc" 只看你騰那乖巧, 運動神機, 仔細保你師父; 假若怠慢了些兒, 西天路莫想去得 (Đệ tam nhị hồi).
8. Phát động, động viên.
9. Chỉ hoạt động thể dục, thể thao. ◇ Băng Tâm 冰心: "Tha vận động quá độ, ngoạn túc cầu thương liễu hõa cốt, ngọa liễu kỉ thiên, tâm lí ngận bất hảo quá" 他運動過度, 玩足球傷了踝骨, 臥了幾天, 心裏很不好過 (Siêu nhân 超人, Li gia đích nhất niên 離家的一年).
10. (Quân sự) Di động tiến lên.
11. Chỉ phong trào (chính trị, văn hóa...). § Có tổ chức, có tính quần chúng, thanh thế lớn, quy mô... ◎ Như: "kĩ thuật cách tân vận động" 技術革新運動 cuộc vận động cải tiến kĩ thuật.
12. (Triết học) Chỉ mọi sự biến hóa cũng như quá trình, từ vị trí đơn giản đến tư duy phức tạp của con người. ◇ Ba Kim 巴金: "Hảo tượng nhất thiết đích vận động dĩ kinh đình chỉ, giá cá thế giới dĩ hãm nhập tĩnh chỉ đích trạng thái, tha đích mạt nhật tựu khoái lai liễu" 好像一切的運動已經停止, 這個世界已陷入靜止的狀態, 它的末日就快來了 (Trầm lạc 沉落).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dời đổi xê dịch, không để yên. Như: Cử động — Làm cho người khác phải hành động theo ý mình — Chỉ một phong trào.

▸ Từng từ: 運 動
電動 điện động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vận chuyển bằng điện.

▸ Từng từ: 電 動
震動 chấn động

Từ điển trích dẫn

1. Trong lòng dao động mạnh, chấn kinh, kinh động. ◎ Như: "chấn động nhân tâm" 震動人心.
2. Dao động mạnh, rúng động. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Hoạch nhiên trường khiếu, thảo mộc chấn động, san minh cốc ứng, phong khởi thủy dũng" 劃然長嘯, 草木震動, 山鳴谷應, 風起水涌 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Bỗng có một tiếng hú dài, cây cỏ rúng động, núi hang vang dội, gió nổi nước tung.
3. Tỉ dụ thịnh nộ, giận dữ.
4. Vang dội, kích động. ◇ Đông Quan Hán kí 東觀漢記: "Ca vịnh lôi thanh, bát hoang chấn động" 歌詠雷聲, 八荒震動 (Quang Vũ kỉ 光武紀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vang dội khắp nơi.

▸ Từng từ: 震 動
靈動 linh động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Di chuyển biến hóa nhẹ nhàng mau chóng — Nay ta hiểu là có thể thay đổi, dễ thay đổi.

▸ Từng từ: 靈 動
驚動 kinh động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho sợ hãi.

▸ Từng từ: 驚 動
鬧動 náo động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ồn ào rối loạn.

▸ Từng từ: 鬧 動
鼓動 cổ động

cổ động

phồn thể

Từ điển phổ thông

cổ động

Từ điển trích dẫn

1. Cổ vũ, kích động. ★ Tương phản: "trấn áp" 鎮壓.

▸ Từng từ: 鼓 動
不動產 bất động sản

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ chung những của cải không dời được (nhà cửa, ruộng đất…).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những của cải không dời được ( nhà cửa, ruộng đất… ).

▸ Từng từ: 不 動 產
原動力 nguyên động lực

Từ điển trích dẫn

1. Sức có khả năng tạo ra động lực. § Như nguyên tử năng (hoặc hạch năng) tạo ra điện hạch năng.
2. Nguyên do làm cho sự vật hoạt động. ◎ Như: "tư tưởng thị tinh thần đích nguyên động lực" 思想是精神的原動力.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sức thúc đẩy chuyển động — Cái lí do thúc đẩy hành động.

▸ Từng từ: 原 動 力
大動脈 đại động mạch

Từ điển trích dẫn

1. Ống máu lớn dẫn máu đỏ từ tim tới các bộ phận thân thể.
2. Tỉ dụ trục giao thông chủ yếu. ◎ Như: "giao thông đại động mạch" 交通大動脈.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống máu lớn dẫn máu đỏtừ tim tới các bộ phận thân thể.

▸ Từng từ: 大 動 脈
自動車 tự động xa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xe chạy bằng máy.

▸ Từng từ: 自 動 車
運動場 vận động trường

Từ điển trích dẫn

1. Nơi tiến hành hoạt động thể dục thể thao. Cũng có thể dùng làm nơi tranh đua thể thao.

▸ Từng từ: 運 動 場
運動塲 vận động trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi tập luyện thân thể.

▸ Từng từ: 運 動 塲
運動學 vận động học

Từ điển trích dẫn

1. Ngành khảo cứu về các loại hình thức vận động của vật thể.
2. Môn học về thể dục (dùng môn giải phẫu thân thể người ta và môn lực học để giải thích các loại hoạt động thể dục).

▸ Từng từ: 運 動 學
運動家 vận động gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ham chuộng thể dục. Nhà thể thao.

▸ Từng từ: 運 動 家
按兵不動 án binh bất động

Từ điển trích dẫn

1. Tạm ngừng hoạt động quân sự để quan sát tình thế. Cũng có ý nói có nhiệm vụ nào đó nhưng không ra tay hành động. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ư thị truyền hịch tam trại, thả án binh bất động, khiển nhân tê thư dĩ đạt Tào Tháo" 於是傳檄三寨, 且按兵不動, 遣人齎書以達曹操 (Đệ thập nhất hồi) Bèn truyền hịch cho ba trại hãy đóng binh không được động vội; rồi sai người đưa thư cho Tào Tháo. ★ Tương phản: "huy quân tiến kích" 揮軍進擊, "khuynh sào xuất động" 傾巢出動, "văn phong nhi động" 聞風而動.

▸ Từng từ: 按 兵 不 動
棘皮動物 cức bì động vật

Từ điển trích dẫn

1. Loài động vật không có xương sống, thân thể hình cầu, hình sao hoặc hình ống, ngoài da có những mũi gai bằng đá vôi nổi lên, thường sống dưới đáy biển. ◎ Như: sao biển, sứa, oursins, v.v.

▸ Từng từ: 棘 皮 動 物
驚天動地 kinh thiên động địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung trời chuyển đất, ý nói mạnh mẽ lớn lao, vang động khắp nơi.

▸ Từng từ: 驚 天 動 地
太歲頭上動土 thái tuế đầu thượng động thổ

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa tin rằng đào đất xây cất về hướng sao Thái Tuế mọc, sẽ vời lấy tai họa. Do đó câu nói trên dùng để tỉ dụ việc xúc phạm người có quyền thế hoặc kẻ hung ác. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Nhĩ giá điểu đầu đà yếu hòa ngã tư đả, chánh thị lai Thái Tuế đầu thượng động thổ" 你這鳥頭陀要和我廝打, 正是來太歲頭上動土 (Đệ tam thập nhị hồi) Thằng đầu đà nhãi nhép, mi muốn đánh nhau với ta à? Rõ chim chích đòi ghẹo bồ nông.

▸ Từng từ: 太 歲 頭 上 動 土