假 - giá, giả, hà
假使 giá sử

giá sử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả sử, cho rằng, giả định

giả sử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả sử, cho rằng, giả định

Từ điển trích dẫn

1. Nếu như, như quả. ◇ Sử Kí 史記: "Giả sử thần đắc đồng hàng ư Cơ Tử, khả dĩ hữu bổ ư sở hiền chi chủ, thị thần chi đại vinh dã, thần hữu hà sỉ?" 假使臣得同行於箕子, 可以有補於所賢之主, 是臣之大榮也, 臣有何恥? (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Nếu như thần được ngang hàng với Cơ Tử, mà lại có thể giúp ích cho vị vua mình biết là hiền, thì đó thực là một vinh hạnh lớn cho thần rồi, thần có gì lấy làm xấu hổ?
2. Dù, cho dù, dẫu đến. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Giả sử Tô Tần, Trương Nghi, Lục Giả, Lịch Sanh phục xuất, khẩu tự huyền hà, thiệt như lợi nhận, an năng động ngã tâm tai!" 假使蘇秦, 張儀, 陸賈, 酈生復出, 口似懸河, 舌如利刃, 安能動我心哉 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Dẫu đến Tô Tần, Trương Nghi, Lục Giả, Lịch Sinh có sống lại, miệng nói như nước, lưỡi sắc như dao, cũng không lay chuyển được lòng ta!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nếu như. Ví bằng.

▸ Từng từ: 假 使
假借 giả tá

Từ điển trích dẫn

1. Một lối trong "lục thư" 六書 của Trung Hoa, tức là mượn một chữ mà dùng với nghĩa khác.
2. Vay mượn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối trong Lục thư của Trung Hoa, tức là mượn chữ này mà dùng với nghĩa khác — Vay mượn.

▸ Từng từ: 假 借
假冒 giả mạo

Từ điển trích dẫn

1. Làm giả làm như thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra thứ giống như thứ thật để lừa người.

▸ Từng từ: 假 冒
假名 giả danh

Từ điển trích dẫn

1. Lấy danh nghĩa của người khác.
2. Tên giả. Như "sử dụng giả danh dĩ yểm nhân nhĩ mục" 使用假名以掩人耳目 dùng tên giả để che tai mắt người ta.
3. Hư danh.
4. Các pháp trên thế gian đều do khái niệm ngôn ngữ mà thành, không có thể tính chân thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn tên tuổi, tiếng tăm người khác — Tên giả, không phải tên thật.

▸ Từng từ: 假 名
假如 giá như

giá như

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giá như, ví dụ như

giả như

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giá như, ví dụ như

Từ điển trích dẫn

1. Như là, như quả. ◇ Dụ thế minh ngôn 喻世明言: "Tiền vi nhân, hậu vi quả; tác giả vi nhân, thụ giả vi quả. Giả như chủng qua đắc qua, chủng đậu đắc đậu, chủng thị nhân, đắc thị quả" 前為因, 後為果; 作者為因, 受者為果. 假如種瓜得瓜, 種荳得荳, 種是因, 得是果 (Quyển nhị cửu, Nguyệt Minh hòa thượng độ Liễu Thúy 月明和尚度柳翠).
2. Mặc dù, dù cho. § Cũng như "túng sử" 縱使. ◇ Đổng tây sương 董西廂: "Tâm thượng hữu như đao thứ, giả như hoạt đắc hựu hà vi, uổng nhạ vạn nhân xi" 心上有如刀刺, 假如活得又何為, 枉惹萬人嗤 (Quyển bát).
3. Ví như, thí như.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ví mà. Nếu như.

▸ Từng từ: 假 如
假子 giả tử

Từ điển trích dẫn

1. Con nuôi, dưỡng tử, nghĩa tử.
2. Con của chồng hoặc vợ trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nuôi. Nuôi con nuôi — Đứa con của đời chồng trước.

▸ Từng từ: 假 子
假定 giá định

giá định

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả định, giả sử rằng

giả định

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả định, giả sử rằng

Từ điển trích dẫn

1. Như quả.
2. ☆ Tương tự: "giả thiết" 假設.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt trước coi như đã có thật rồi.

▸ Từng từ: 假 定
假山 giả sơn

Từ điển trích dẫn

1. Hòn non bộ, núi giả để làm cảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn non bộ, núi giả trong nhà để làm cảnh.

▸ Từng từ: 假 山
假手 giả thủ

Từ điển trích dẫn

1. Mượn tay người khác mà làm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn tay người khác mà làm.

▸ Từng từ: 假 手
假托 giả thác

Từ điển trích dẫn

1. Bịa đặt ra, hư cấu. ◇ Tùy Thư 隋書: "Hoặc biến loạn âm dương, khúc thành quân dục, hoặc giả thác thần quái, hùynh hoặc dân tâm" 或變亂陰陽, 曲成君欲, 或假托神怪, 熒惑民心 (Nghệ thuật truyện 藝術傳, Tự 序).
2. Lấy danh nghĩa, giả mạo, ngụy thác.
3. Mượn (chuyện), y thác. ◎ Như: "ngụ ngôn thông thường giả thác cố sự lai thuyết minh tố nhân xử sự đích đạo lí" 寓言通常假托故事來說明做人處事的道理 ngụ ngôn thường là mượn chuyện để nói về đạo lí ở đời.
4. Mượn cớ, lấy lí do. ◎ Như: "tha giả thác gia lí hữu sự, bất lai" 他假托家裡有事, 不來 anh ấy lấy cớ nhà có việc nên không đến.
5. § Cũng viết là "giả thác" 假託.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn cớ. Mượn tiếng.

▸ Từng từ: 假 托
假日 giá nhật

giá nhật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngày nghỉ

▸ Từng từ: 假 日
假期 giá kỳ

giá kỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kỳ nghỉ

giả kì

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Thời gian nghỉ việc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời gian nghỉ việc. Cũng nói là Giả hạn.

▸ Từng từ: 假 期
假樣 giả dạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra hình dáng giống người khác.

▸ Từng từ: 假 樣
假母 giả mẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bà mẹ nuôi, vú nuôi.

▸ Từng từ: 假 母
假父 giả phụ

Từ điển trích dẫn

1. Cha nuôi, dưỡng phụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cha nuôi.

▸ Từng từ: 假 父
假笄 giả kê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc giả của đàn bà.

▸ Từng từ: 假 笄
假裝 giả trang

giả trang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả trang

Từ điển trích dẫn

1. Giả bộ, làm ra vẻ. § Cố ý làm động tác, biểu hiện bề ngoài để che giấu chân tướng hoặc ý đồ thật. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tần Chung sấn thử hòa Hương Liên tễ mi lộng nhãn, đệ ám hiệu nhi, nhị nhân giả trang xuất tiểu cung, tẩu đáo hậu viện thuyết tư kỉ thoại" 秦鐘趁此和香憐擠眉弄眼, 遞暗號兒, 二人假裝出小恭, 走到後院說私己話 (Đệ cửu hồi) Tần Chung thừa dịp liền đầu mày khóe mắt với Hương Liên. Hai người ra hiệu với nhau giả cách đi tiểu, chạy ra sau nhà trò chuyện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi cách ăn mặc để thành người khác.

▸ Từng từ: 假 裝
假設 giả thiết

Từ điển trích dẫn

1. Như quả, giả định. ◇ Hán Thư 漢書: "Giả thiết bệ hạ cư Tề Hoàn chi xứ, tương bất hợp chư hầu nhi khuông thiên hạ hồ?" 假設陛下居齊桓之處, 將不合諸侯而匡天下乎? (Giả Nghị truyện 賈誼傳).
2. Không tưởng, hư cấu. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Đồ xa sô linh giai giả thiết, trước nhãn tế khán quân vật ngộ" 塗車芻靈皆假設, 著眼細看君勿誤 (Tần thiểu du hạ phát thủ tiến thứ vận 秦少游賀發首薦次韻).
3. Thay để làm, mượn làm. ◇ Tần Quan 秦觀: "Dục nhân thử thắng cao cấu các, giả thiết tượng tự khai quần ngu" 欲因此勝高構閣, 假設象似開群愚 (Bồi lí công trạch quan kim địa phật nha 陪李公擇觀金地佛牙).
4. Dữ kiện, điều kiện được chấp nhận trước là đúng, gọi là "giả thiết" 假設, rồi căn cứ vào đó chứng minh một định lí hay lí thuyết (tiếng Pháp: hypothèse).
5. Trong khoa học thực nghiệm, để giải thích một hiện tượng, nhà khoa học phát biểu một đề nghị, gọi là "giả thiết" 假設, trước khi khảo nghiệm kiểm chứng (tiếng Pháp: hypothèse).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mượn một vấn đề đặt ra, coi như có thật.

▸ Từng từ: 假 設
假說 giả thuyết

Từ điển trích dẫn

1. Giải thích tạm cho một hiện tượng, sự việc nào đó, nhưng chưa được chứng minh kiểm nghiệm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vấn đề được đặt ra như đã có thật.

▸ Từng từ: 假 說
假面 giả diện

Từ điển trích dẫn

1. Cái mặt nạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mặt nạ.

▸ Từng từ: 假 面
假髮 giả phát

giả phát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tóc giả

▸ Từng từ: 假 髮
告假 cáo giá

Từ điển trích dẫn

1. Xin phép nghỉ. § Cũng nói "thỉnh giá" 請假. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tha dã bất cáo giả, tựu tư tự khứ liễu" 他也不告假, 就私自去了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chú ấy không xin phép nghỉ lại dám tự tiện đi à?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xin nghỉ việc.

▸ Từng từ: 告 假
在假 tại giả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc.

▸ Từng từ: 在 假
寒假 hàn giá

hàn giá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kỳ nghỉ đông

▸ Từng từ: 寒 假
度假 độ giá

độ giá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ

▸ Từng từ: 度 假
暑假 thử giá

thử giá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kỳ nghỉ hè

thử hạ

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghỉ việc trong mùa nắng. Nghỉ hè.

▸ Từng từ: 暑 假
田假 điền giả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghỉ việc để làm ruộng, ngày xưa học trò đi học, tới ngày mùa thì được nghỉ để về gặt hái, gọi là Điền giả.

▸ Từng từ: 田 假
登假 đăng giả

Từ điển trích dẫn

1. Đi lên tiên. Tiếng húy nói đế vương chết là "đăng giả" 登假.
2. Lên tới một cảnh giới nào đó.

▸ Từng từ: 登 假
真假 chân giả

Từ điển trích dẫn

1. Chân thật hoặc hư giả. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim sự vị tri chân giả, cự nhĩ gia binh, nãi bức chi phản nhĩ" 今事未知真假, 遽爾加兵, 乃逼之反耳 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay việc chưa biết thực hư, mà đã vội cất quân đi đánh, thế là ép buộc người ta làm phản vậy.

▸ Từng từ: 真 假
稟假 bẩm giả

Từ điển trích dẫn

1. Cấp cho và cho vay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dự chi. Tính trước việc tiêu pha.

▸ Từng từ: 稟 假
給假 cấp giá

Từ điển trích dẫn

1. Cho phép nghỉ.

▸ Từng từ: 給 假
久假不歸 cửu giả bất quy

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên chỉ mượn danh nhân nghĩa làm việc bất chánh. Sau có ý nói vay mượn lâu ngày không trả.
2. Tỉ dụ lạc đường không quay về.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vay mượn lâu ngày không trả.

▸ Từng từ: 久 假 不 歸