伊 - y
伊人 y nhân

Từ điển trích dẫn

1. Người đó, cá nhân kia. ◇ Thi Kinh 詩經: "Sở vị y nhân, Tại thủy nhất phương" 所謂伊人, 在水一方 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Người mà mình nói đến, Thì ở vùng nước một phương nào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đó. Người làm việc đó. Cũng như: Đương sự.

▸ Từng từ: 伊 人
伊傅 y phó

Từ điển trích dẫn

1. "Y Doãn" 伊尹 và "Phó Duyệt" 傅說, hai bậc hiền tướng công thần của triều đại nhà Thương, thời cổ Trung Hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Y Doãn và Phó Duyệt, hai bậc hiền tướng công thần của triều đại nhà Thương, thời cổ Trung Hoa. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: » Chòm tóc xanh vừa chấm ngang vai, lời khí khái thầm thì Y Phó «.

▸ Từng từ: 伊 傅
伊優 y ưu

Từ điển trích dẫn

1. Dáng xun xoe nịnh hót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ xun xoa nịnh hót.

▸ Từng từ: 伊 優
伊呂 y lã

Từ điển trích dẫn

1. "Y Doãn" 伊尹 và "Lã Thượng" 呂尚 (tức "Lã Vọng" 呂望), hai bậc hiền tướng, khai quốc công thần của triều Thương và Chu, thời cổ Trung Hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Y Doãn và Lã Thương ( tức Lã Vọng ), hai bậc hiền tướng, khai quốc công thần của triều Thương và Chu, thời cổ Trung Hoa.

▸ Từng từ: 伊 呂
伊周 y chu

Từ điển trích dẫn

1. "Y Doãn" 伊尹 đời Thương và "Chu Công" 周公 đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Y Doãn đời Thương và Chu Công đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước. Sau được đời coi là thánh hiền.

▸ Từng từ: 伊 周
伊單 y đơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá đơn đó — Cái người đứng tên trong lá đơn xin.

▸ Từng từ: 伊 單
伊尹 y doãn

Từ điển trích dẫn

1. Tên vị hiền tướng, khai quốc công thần của triều đại nhà Thương, Trung Hoa. Lúc hàn vi cày ruộng ở đất "Sằn" 莘.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên vị hiền tướng, khai quốc công thần của triều đại nhà Thương, Trung Hoa. Lúc hàn vi cày ruộng ở đất Sằn.

▸ Từng từ: 伊 尹
伊川 y xuyên

Từ điển trích dẫn

1. Tên sông, tức "Y hà" 伊河.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Y hà 伊河.

▸ Từng từ: 伊 川
伊朗 y lãng

y lãng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

Iran

Từ điển trích dẫn

1. Quốc gia thuộc Á Châu, thủ đô là "Đức Hắc Lan" 德黑蘭 Tehran (Islamic Republic of Iran).

▸ Từng từ: 伊 朗
伊河 y hà

Từ điển trích dẫn

1. Tên sông phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông phát nguyên từ tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

▸ Từng từ: 伊 河
伊蘭 y lan

Từ điển trích dẫn

1. Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ "y lan" 伊蘭 để chỉ về những "phiền não" 煩惱 ở đời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi, mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ Y lan để chỉ về những phiền não ở đời.

▸ Từng từ: 伊 蘭
伊鬰 y uất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn giận — Bế tắc, không thông.

▸ Từng từ: 伊 鬰
伊拉克 y lạp khắc

Từ điển trích dẫn

1. Quốc gia thuộc Á Châu, thủ đô là "Ba Cách Đạt" 巴格達 Baghdad (Republic of Iraq).

▸ Từng từ: 伊 拉 克
伊斯蘭 y tư lan

Từ điển trích dẫn

1. Nước Ba Tư: "Y Lãng Y Tư Lan cộng hòa quốc" 伊朗伊斯蘭共和國 (Islamic Republic of Iran), thủ đô là "Đức Hắc Lan" 德黑蘭 (Tehran).

▸ Từng từ: 伊 斯 蘭
匪伊朝夕 phỉ y triêu tịch

Từ điển trích dẫn

1. Ngày đêm không nghỉ, không ngừng nghỉ một ngày. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Ngô tầm yêu vật, phỉ y triêu tịch, nãi kim thủy đắc chi" 吾尋妖物, 匪伊朝夕, 乃今始得之 (Hồ tứ thư 胡四姐) Ta tìm yêu quái này, ngày đêm không nghỉ, bây giờ mới gặp.

▸ Từng từ: 匪 伊 朝 夕
特洛伊木馬 đặc lạc y mộc mã

Từ điển trích dẫn

1. Trojan horse.

▸ Từng từ: 特 洛 伊 木 馬
伊麗莎白二世 y lệ toa bạch nhị thế

Từ điển trích dẫn

1. Nữ hoàng vương quốc Anh Elizabeth II.

▸ Từng từ: 伊 麗 莎 白 二 世