重 - trùng, trọng
严重 nghiêm trọng

nghiêm trọng

giản thể

Từ điển phổ thông

nghiêm trọng, quan trọng, hệ trọng

▸ Từng từ: 严 重
九重 cửu trùng

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "cửu thiên" 九天.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chín lần, chín bậc. Chỗ vua ngồi. Cũng chỉ nhà vua. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Cửu trùng án kiếm khởi đương tịch, bán dạ phi hịch truyền tướng quân «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch thoát rằng: » Chín lần gươm báu trao tay, nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh «.

▸ Từng từ: 九 重
任重 nhiệm trọng

nhiệm trọng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Mang, chở, vác... vật nặng. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Phù mã chi sở dĩ năng nhậm trọng dẫn xa nhi trí viễn đạo giả, dĩ cân lực dã" 夫馬之所以能任重引車而致遠道者, 以筋力也 (Nhân chủ 人主).
2. Đảm đương trách nhiệm lớn lao. ◇ Tiền Khiêm Ích 錢謙益: "Chế viết: Trẫm quyến cố cương vũ, ngụ mị tuấn hiền, nguyện đắc côi tài nhậm trọng chi nhân, dĩ kiến kinh doanh cáo thành chi nghiệp" 制曰: 朕眷顧疆宇, 寤寐俊賢, 願得瑰材任重之人, 以建經營告成之業 (Thái bộc tự thiêm chú thiếu khanh hùng minh ngộ thụ trung hiến đại phu chế 太僕寺添注少卿熊明遇授中憲大夫制).

nhậm trọng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Mang, chở, vác... vật nặng. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Phù mã chi sở dĩ năng nhậm trọng dẫn xa nhi trí viễn đạo giả, dĩ cân lực dã" 夫馬之所以能任重引車而致遠道者, 以筋力也 (Nhân chủ 人主).
2. Đảm đương trách nhiệm lớn lao. ◇ Tiền Khiêm Ích 錢謙益: "Chế viết: Trẫm quyến cố cương vũ, ngụ mị tuấn hiền, nguyện đắc côi tài nhậm trọng chi nhân, dĩ kiến kinh doanh cáo thành chi nghiệp" 制曰: 朕眷顧疆宇, 寤寐俊賢, 願得瑰材任重之人, 以建經營告成之業 (Thái bộc tự thiêm chú thiếu khanh hùng minh ngộ thụ trung hiến đại phu chế 太僕寺添注少卿熊明遇授中憲大夫制).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gánh vác công việc to lớn nặng nề.

▸ Từng từ: 任 重
保重 bảo trọng

bảo trọng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tự giữ mình, giữ gìn sức khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. Mong người khác giữ gìn thân thể, coi trọng sức khoẻ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bảo Ngọc đạo: Thư thư tuy như thử thuyết, thư thư hoàn yếu bảo trọng thân thể, thiểu thao ta tâm tài thị" 寶玉道: 姐姐雖如此說, 姐姐還要保重身體, 少操些心纔是 (Đệ lục thập tứ hồi).

▸ Từng từ: 保 重
倚重 ỷ trọng

ỷ trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trông cậy vào

Từ điển trích dẫn

1. Nương tựa, nhờ cậy. ◇ Tân Đường Thư 新唐書: "Nhượng Năng tư tinh mẫn, phàm hào lệnh hành hạ, xử sự trị cơ, vô sở di toán, đế ỷ trọng chi" 讓能思精敏, 凡號令行下, 處事值機, 無所遺算, 帝倚重之 (Đỗ Nhượng Năng truyện 杜讓能傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nương tựa. Nhờ cậy — Người có thể nhờ cậy được những việc nặng nề lớn lao. Chỉ người phụ tá có khả năng.

▸ Từng từ: 倚 重
借重 tá trọng

Từ điển trích dẫn

1. Dựa thế lực người khác.
2. Thỉnh xin người có thế lực giúp đỡ (cách nói tôn kính).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựa thế lực người khác để tăng thêm giá trị của mình.

▸ Từng từ: 借 重
加重 gia trọng

Từ điển trích dẫn

1. Tăng gia phân lượng hoặc trình độ.
2. Phạt tội nặng hơn nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nặng thêm, nói về trường hợp phạm tội với sự cố ý, hoặc sắp đặt sẵn.

▸ Từng từ: 加 重
厚重 hậu trọng

Từ điển trích dẫn

1. Đãi ngộ trọng vọng. § Cũng nói "trọng hậu" 重厚.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dày và nặng, chỉ sách đối xử rất tốt. Cũng nói Trọng hậu.

▸ Từng từ: 厚 重
嚴重 nghiêm trọng

nghiêm trọng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nghiêm trọng, quan trọng, hệ trọng

Từ điển trích dẫn

1. Nghiêm cẩn.
2. Tôn trọng, kính trọng. ◇ Sử Kí 史記: "Chư công dĩ cố nghiêm trọng chi, tranh vi dụng" 諸公以故嚴重之, 爭為用 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Mọi người vì thế đều kính trọng (Quách Giải), tranh nhau làm việc cho ông.
3. Khẩn cấp, nguy hiểm. ◎ Như: "sự thái nghiêm trọng" 態嚴重 tình thế khẩn cấp nguy hiểm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về sự việc hoặc tình hình lớn lao gấp rút.

▸ Từng từ: 嚴 重
契重 khế trọng

Từ điển trích dẫn

1. Coi trọng. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Kiều Sanh, Tấn Ninh nhân, thiếu phụ tài danh. (...) Ấp tể dĩ văn tương khế trọng" 喬生, 晉寧人, 少負才名. (...) 邑宰以文相契重 (Liên Thành 連城).

▸ Từng từ: 契 重
威重 uy trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Uy nghiêm 威嚴.

▸ Từng từ: 威 重
尊重 tôn trọng

tôn trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tôn trọng, tôn kính, kính trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi làm cao làm nặng, kính cẩn lắm.

▸ Từng từ: 尊 重
崇重 sùng trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi làm cao quý đáng kính lắm. Cũng như: Tôn trọng.

▸ Từng từ: 崇 重
慎重 thận trọng

thận trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thận trọng, cẩn thận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dè dặt giữ gìn, coi công việc làm nặng, không dám coi thường.

▸ Từng từ: 慎 重
持重 trì trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gìn giữ cẩn thận, không dám coi thường.

▸ Từng từ: 持 重
推重 suy trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đề cao và kính mến.

▸ Từng từ: 推 重
敬重 kính trọng

kính trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kính trọng, tôn kính, tôn trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi người khác cao quý hơn mình.

▸ Từng từ: 敬 重
樸重 phác trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình thành thật, giữ lẽ phải.

▸ Từng từ: 樸 重
比重 tỉ trọng

tỉ trọng

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức nặng của một vật so với sức nặng của nước, cùng một thể tích.

tỷ trọng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tỷ trọng

▸ Từng từ: 比 重
沈重 trầm trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu và nặng, chỉ tình trạng nguy ngập, khó cứu vãn được — Chỉ vẻ yên lặng trang nghiêm.

▸ Từng từ: 沈 重
沉重 trầm trọng

Từ điển trích dẫn

1. Trầm tĩnh trang trọng. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Thủy Tiên mạo thiếu á, nhi trầm trọng ôn khắc, mãn tọa khuynh đàm, duy bả tửu hàm tiếu nhi dĩ" 水仙貌少亞, 而沉重溫克, 滿座傾談, 惟把酒含笑而已 (Phụng Tiên 鳳仙) Thủy Tiên thì dung mạo kém hơn, nhưng có vẻ trầm tĩnh nghiêm trang, cả bàn cười nói ngả nghiêng mà nàng chỉ cầm chén rượu mỉm cười thôi.
2. Nặng (phân lượng lớn). ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Khán nhĩ khí sắc giá bàn quang thải, hành lí hựu giá bàn trầm trọng, đa phân hữu ta tiền sao" 看你氣色這般光彩, 行李又這般沉重, 多分有些錢鈔 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).
3. Chậm chạp, vụng về. ◇ Phạm Trọng Yêm 范仲淹: "Như nội hữu niên cao, cước thủ trầm trọng nhân viên, tịnh tật hoạn uông nhược bất kham phi đái, cập ngu tráng toàn vô tinh thần bất năng bộ hạt giả, tịnh khai tọa thân tấu" 如內有年高, 腳手沉重人員, 並疾患尪弱不堪披帶, 及愚戇全無精神不能部轄者, 並開坐申奏 (Tấu khất giản duyên biên niên cao bệnh hoạn quân viên 奏乞揀沿邊年高病患軍員).
4. Nặng, nguy hiểm, nghiêm trọng (trình độ cao, sâu). ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Hựu quá liễu nhất nhị niên, Trương lão hoạn bệnh, trầm trọng bất khởi" 又過了一二年, 張老患病, 沉重不起 (Quyển tam tam).
5. Gánh nặng, trách nhiệm. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhân gia bồi trước nhĩ tẩu liễu nhị tam thiên lí đích lộ trình, thụ liễu tứ ngũ cá nguyệt đích tân khổ, nhi thả tại lộ thượng hựu thế nhĩ đam liễu đa thiểu đích kinh phạ trầm trọng" 人家陪着你走了二三千里的路程, 受了四五個月的辛苦, 而且在路上又替你擔了多少的驚怕沉重 (Đệ lục thất hồi) Người ta đi với con hàng hai ba ngàn dặm, vất vả bốn năm tháng ròng, trên đường lại gánh vác thay cho con bao nhiêu hãi sợ trách nhiệm nặng nề.

▸ Từng từ: 沉 重
注重 chú trọng

chú trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chú trọng, chú tâm, để ý, chú ý

Từ điển trích dẫn

1. Đặt nặng, nhấn mạnh một phương diện coi là quan trọng. ◇ Hoàng Trung Hoàng 黃中黃: "Nguyên thư nãi dĩ nhất nhân chi kinh nghiệm quan sát đại cục, cố tác giả hoặc biệt hữu sở chú trọng" 原書乃以一人之經驗觀察大局, 故作者或別有所注重 (Tôn Dật Tiên 孫逸仙, Phàm lệ 凡例).
2. Coi trọng. ◇ Từ Đặc Lập 徐特立: "Hậu bán niên hoán liễu cá mông sư, tha ngận chú trọng giáo ngã tố nhân đích đạo lí" 後半年換了個蒙師, 他很注重教我做人的道理 (Ngã đích sanh hoạt 我的生活).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để ý vào việc gì, đặt nặng việc gì.

▸ Từng từ: 注 重
珍重 trân trọng

Từ điển trích dẫn

1. Yêu quý, coi trọng.
2. Bảo trọng. § Sáo ngữ thường dùng khi chia tay. ◇ Tô Mạn Thù 蘇曼殊: "Nãi tựu dư ác biệt viết: Chu ư chánh ngọ khải huyền, nhụ tử trân trọng" 乃就餘握別曰: 舟於正午啟舷, 孺子珍重 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Rồi cầm tay tôi từ biệt, bảo: Tàu nhổ neo vào giữa lúc ngọ, cậu hãy lên đường xuôi buồm theo gió.
3. Cám ơn, đa tạ. ◇ Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Tận nhật tiêu diêu tị phiền thử, Tái tam trân trọng chủ nhân ông" 盡日逍遙避煩暑, 再三珍重主人翁 (Lưu phò mã thủy đình tị thử 劉駙馬水亭避暑).
4. May mà. § Cũng như nói "hạnh khuy" 幸虧. ◇ Phạm Thành Đại 范成大: "Trân trọng tây phong khư thử, Khinh sam tảo khiếp tân lương" 珍重西風袪暑, 輕衫早怯新涼 (Thiên dong vân ý tả thu quang từ 天容雲意寫秋光詞).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi là nặng xem là quý. Quý trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Để chàng trân trọng dấu người tương thân «.

▸ Từng từ: 珍 重
矜重 căng trọng

Từ điển trích dẫn

1. Giữ mình nghiêm túc. ◇ Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "Tuy Tử Dĩnh thượng hữu lưỡng huynh, giai tòng dư thụ học, nhi kì tâm tương căng trọng, thù bất đãi Tử Dĩnh" 雖子穎上有兩兄, 皆從余受學, 而其心相矜重, 殊不逮子穎 (Chu Tử Dĩnh thi tập 朱子穎詩集, Tự 序).

▸ Từng từ: 矜 重
穩重 ổn trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẩn thận để được yên. » Thấy chành ổn trọng khác người thường nhân « ( Hoa Tiên ).

▸ Từng từ: 穩 重
自重 tự trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mình coi mình làm nặng, bằng cách cư xử sao cho người khác nể nang.

▸ Từng từ: 自 重
莊重 trang trọng

Từ điển trích dẫn

1. Trang nghiêm trịnh trọng, ngôn ngữ cử chỉ không tùy tiện, cẩu thả. ◇ Tần Quan 秦觀: "Công tự thiếu trang trọng bất cẩu, lực học hữu văn, hương đảng dị chi" 公自少莊重不苟, 力學有文, 鄉黨異之 (Tiên Vu Tử Tuấn hành trạng 鮮于子駿行狀).
2. Chỉ văn từ nghiêm cẩn, điển nhã, không phù hoa. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Sứ giả cập môn, thụ giáo cập thi... đại để từ luật trang trọng, tự sự tinh trí, yếu phi hiêu phù chi tác" 使者及門, 授教及詩...大抵詞律莊重, 敘事精緻, 要非囂浮之作 (Đáp Thư Nghiêu Văn thư 答舒堯文書).
3. Chỉ tự thể ngay ngắn, dày dặn (thư pháp). § Tương đối với "tú lệ" 秀麗, "nhu nhược" 柔弱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêm chỉnh kính cẩn. Đoạn trường tân thanh : » Vân xem trang trọng khác vời «.

▸ Từng từ: 莊 重
謹重 cẩn trọng

Từ điển trích dẫn

1. Gìn giữ, không dám coi thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gìn giữ, không dám coi thường.

▸ Từng từ: 謹 重
負重 phụ trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vác nặng. Ý nói gánh vác việc lớn.

▸ Từng từ: 負 重
貴重 quý trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho là cao cả đáng kính.

▸ Từng từ: 貴 重
載重 tải trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chở nặng — Chỉ người tài, gánh vác việc quốc gia nặng nề.

▸ Từng từ: 載 重
輕重 khinh trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhẹ và nặng, chỉ sự có giá trị và vô giá trị. Td: Hết điều khinh trọng, hết lời thị phi ( Đoạn trường tân thanh ).

▸ Từng từ: 輕 重
輜重 chuy trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hành lí đem theo — Chỉ chung khí giới và quân trang quân dụng của binh lính.

▸ Từng từ: 輜 重
鄭重 trịnh trọng

trịnh trọng

phồn thể

Từ điển phổ thông

trịnh trọng, ân cần

Từ điển trích dẫn

1. Làm đi làm lại, nhiều lần. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Tự cổ minh vương thánh đế, do tu cần học, huống phàm thứ hồ! Thử sự biến ư kinh sử, ngô diệc bất năng trịnh trọng, liêu cử cận thế thiết yếu, dĩ khải ngụ nhữ nhĩ" 自古明王聖帝, 猶須勤學, 況凡庶乎! 此事遍於經史, 吾亦不能鄭重, 聊舉近世切要, 以啟寤汝耳 (Miễn học 勉學).
2. Ân cần, chu đáo. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Thiên lí cố nhân tâm trịnh trọng, Nhất đoan hương khỉ tử phân uân" 千里故人心鄭重, 一端香綺紫氛氳 (Dữu Thuận Chi dĩ tử hà khỉ viễn tặng dĩ thi đáp chi 庾順之以紫霞綺遠贈以詩答之).
3. Trân trọng. ◇ Tuyên Đỉnh 宣鼎: "Thử khứ, nhưng vi tăng, ức vi nho, quân tự tiện (...) hảo tự vi chi, tiền đồ trịnh trọng" 此去, 仍為僧, 抑為儒, 均自便(...)好自為之, 前途鄭重 (Dạ vũ thu đăng lục 夜雨秋燈錄, Già lăng phối 迦陵配).
4. Trang trọng. ◇ Vương Phu Chi 王夫之: "Thất ngôn tuyệt cú, sơ thịnh Đường kí nhiêu hữu chi, sảo dĩ trịnh trọng, cố tổn kì phong thần" 七言絕句, 初盛唐既饒有之, 稍以鄭重, 故損其風神 (Khương trai thi thoại 薑齋詩話, Quyển hạ).
5. Thận trọng, cẩn thận. ◇ Trần Khang Kì 陳康祺: "Vạn sự căn bổn quân tâm, nhi dụng nhân lí tài, vưu nghi trịnh trọng" 萬事根本君心, 而用人理財, 尤宜鄭重 (Lang tiềm kỉ văn 郎潛紀聞, Quyển nhị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ nghiêm trang, coi công việc làm lớn, nặng.

▸ Từng từ: 鄭 重
重九 trùng cửu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiết mồng 9 tháng 9 âm lịch, hoa cúc nở đẹp.

▸ Từng từ: 重 九
重五 trùng ngũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiết mồng 5 tháng 5 âm lịch, còn gọi là Trùng ngọ hoặc Đoan ngọ.

▸ Từng từ: 重 五
重任 trọng nhậm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gánh vác chức vụ lớn lao nặng nề.

▸ Từng từ: 重 任
重來 trùng lai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại trở lại. Lại đến — Đến một lượt.

▸ Từng từ: 重 來
重修 trùng tu

Từ điển trích dẫn

1. Hiệu đính hoặc biên soạn lại. ◇ Tống sử 宋史: "Mệnh sử quán trùng tu Huy Tông Đại Quan dĩ tiền thật lục" 命史館重修徽宗大觀以前實錄 (Cao Tông kỉ bát 高宗紀八).
2. Sửa sang lại. ◇ Phạm Trọng Yêm 范仲淹: "Bách phế câu hưng, nãi trùng tu Nhạc Dương Lâu, tăng kì cựu chế" 百廢俱興, 乃重修岳陽樓, 增其舊制 (Nhạc Dương Lâu (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記).
3. Tại trường chuyên môn, nếu kết quả khảo thí học kì chưa đạt 50%, phải học tập trở lại, gọi là "trùng tu" 重修.

▸ Từng từ: 重 修
重傷 trọng thương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị tổn hại nặng nề tới thân thể.

▸ Từng từ: 重 傷
重刑 trọng hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách trừng phạt nặng nề.

▸ Từng từ: 重 刑
重力 trọng lực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sức nặng đã đo được.

▸ Từng từ: 重 力
重厚 trọng hậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớn lao dày dặn. Chỉ cách đối đãi tốt đẹp.

▸ Từng từ: 重 厚
重喪 trùng tang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà có nhiều người chết dồn dập.

▸ Từng từ: 重 喪
重圍 trùng vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng vây nhiều lớp. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: » … Giải trùng vi mà tìm tới quân vương «.

▸ Từng từ: 重 圍
重大 trọng đại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớn lao nặng nề.

▸ Từng từ: 重 大
重待 trọng đãi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đối xử kính cẩn, hậu hĩ.

▸ Từng từ: 重 待
重心 trọng tâm

Từ điển trích dẫn

1. (Vật lí học) Điểm tác dụng hợp lực của các trọng lực lên một vật thể.
2. Tỉ dụ trung tâm hoặc phần chủ yếu của sự tình. ◎ Như: "tha tương tự kỉ sanh hoạt đích trọng tâm đô phóng tại hài tử thân thượng" 她將自己生活的重心都放在孩子身上.
3. (Hình học) Chỉ điểm gặp nhau của ba trung tuyến trong hình tam giác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quy tụ sức nặng cả một vật.

▸ Từng từ: 重 心
重望 trọng vọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tăm lớn lao — Ta còn hiểu là tôn kính.

▸ Từng từ: 重 望
重氢 trọng khinh

trọng khinh

giản thể

Từ điển phổ thông

đồng vị đơtri (D) của hydro (H)

▸ Từng từ: 重 氢
重氫 trọng khinh

trọng khinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

đồng vị đơtri (D) của hydro (H)

▸ Từng từ: 重 氫
重洋 trùng dương

Từ điển trích dẫn

1. Biển xa, biển cả nghìn trùng cách trở. ◎ Như: "viễn cách trùng dương, hương tình y cựu" 遠隔重洋, 鄉情依舊.

▸ Từng từ: 重 洋
重玄 trọng huyền

Từ điển trích dẫn

1. Trời, thiên không. ◇ Diệp Hiến Tổ 葉憲祖: "Tự hữu mạn mạn hạo khí, Trực quán trọng huyền" 自有漫漫浩氣, 直貫重玄 (Loan bề kí 鸞鎞記, Luận tâm 論心).
2. Chỉ triết lí rất sâu kín. § Nguồn gốc: ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn" 玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).

▸ Từng từ: 重 玄
重生 trùng sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lại lần nữa. Như Tái sinh. Cũng chỉ ơn cứu sống, ơn thật lớn. ĐTTT: » Trùng sinh ân nặng bể trời «.

▸ Từng từ: 重 生
重用 trọng dụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng vào việc lớn.

▸ Từng từ: 重 用
重疊 trùng điệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lớp chồng chất.

▸ Từng từ: 重 疊
重病 trọng bệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau yếu nặng.

▸ Từng từ: 重 病
重禁 trọng cấm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều bị luật pháp cấm ngặt — Hình phạt giam nặng nề.

▸ Từng từ: 重 禁
重稅 trọng thuế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc đóng góp nặng nề về tiền bạc cho nhà nước.

▸ Từng từ: 重 稅
重罪 trọng tội

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lỗi nặng.

▸ Từng từ: 重 罪
重義 trọng nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt nặng việc phải ở đời. ĐTTT: » Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao «.

▸ Từng từ: 重 義
重聽 trọng thính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nặng tai, nghe không rõ.

▸ Từng từ: 重 聽
重臣 trọng thần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bề tôi được vua giao phó chức vụ to lớn nặng nề. ĐTTT: » Có quan Tổng đốc trọng thần «.

▸ Từng từ: 重 臣
重要 trọng yếu

Từ điển trích dẫn

1. Đất hiểm yếu. ◇ Bắc Tề Thư 北齊書: "Hưng Hòa mạt, Cao Tổ công Ngọc Bích hoàn, dĩ Tấn Châu tây nam trọng yếu, lưu Thanh Hà Công, Nhạc vi hành đài trấn thủ, dĩ (Nhậm) Trụ lệ chi" 興和末, 高祖攻玉壁還, 以晉州西南重要, 留清河公岳為行臺鎮守, 以胄隸之 (Nhậm Trụ truyện 任胄傳).
2. Quan trọng, chủ yếu. ◇ Ba Kim 巴金: "Tha bất thị Khổng giáo hội lí đích trọng yếu phần tử ma?" 他不是孔教會裏的重要分子嗎? (Gia 家, Nhị lục).

▸ Từng từ: 重 要
重視 trọng thị

Từ điển trích dẫn

1. Coi trọng, đặc biệt chú ý. ☆ Tương tự: "trân thị" 珍視, "chú trọng" 注重. ★ Tương phản: "miệt thị" 蔑視, "khinh thị" 輕視.

▸ Từng từ: 重 視
重負 trọng phụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gánh vác công việc lớn lao nặng nề.

▸ Từng từ: 重 負
重責 trọng trách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự gánh vác nặng nề.

▸ Từng từ: 重 責
重賞 trọng thưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đề bù thật nhiều cho người có công lớn để tỏ lòng khen ngợi.

▸ Từng từ: 重 賞
重農 trọng nông

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi nặng nghề làm ruộng ( coi là chính ).

▸ Từng từ: 重 農
重逢 trùng phùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại gặp lại lần nữa.

▸ Từng từ: 重 逢
重重 trùng trùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lớp chồng chất. Bản dịch CPNK: » Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng «.

▸ Từng từ: 重 重
重阳 trùng dương

trùng dương

giản thể

Từ điển phổ thông

tết Trùng Dương

▸ Từng từ: 重 阳
重陽 trùng dương

trùng dương

phồn thể

Từ điển phổ thông

tết Trùng Dương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Trùng cửu 重九.

▸ Từng từ: 重 陽
重體 trọng thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ lớn lao nghiêm trang.

▸ Từng từ: 重 體
陰重 âm trọng

Từ điển trích dẫn

1. Thận trọng, không để tiết lộ âm mưu, tin tức. ◇ Sử Kí 史記: "(Chu) Nhân vi nhân âm trọng bất tiết" (周)仁為人陰重不泄 (Vạn Thạch Trương Thúc liệt truyện 萬石張叔列傳).
2. Coi trọng bề dưới.
3. Bóng cây rậm rạp. ◇ Lí Nguyên Ưng 李元膺: "Tư vãng sự, Nhập tần mi, liễu sao âm trọng hựu đương thì" 思往事, 入顰眉, 柳梢陰重又當時 (Tư giai khách 思佳客, Từ 詞).
4. Bệnh có nhiều hơi trong khang người (dạ dày, ruột...), thường đột ngột thoát ra ngoài, làm cho đau đớn. § Còn gọi là "sán khí" 疝氣.

▸ Từng từ: 陰 重
隆重 long trọng

long trọng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

long trọng, trọng thể

▸ Từng từ: 隆 重
起重機 khởi trọng cơ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cần trục, để nhấc những vật nặng.

▸ Từng từ: 起 重 機
功高望重 công cao vọng trọng

Từ điển trích dẫn

1. Công huân rất cao, thanh danh lớn lao. ◇ Tôn Mai Tích 孫梅錫: "Tướng quân bất tất oán trướng, nhĩ công cao vọng trọng, bất cửu tự minh" 將軍不必怨悵, 你功高望重,不久自明 (Cầm tâm kí 琴心記, Đệ tam nhị xích).

▸ Từng từ: 功 高 望 重
德高望重 đức cao vọng trọng

Từ điển trích dẫn

1. Đức hạnh cao, danh tiếng lớn. § Thường dùng để xưng tụng người tuổi cao đức lớn và có tiếng tăm. ◇ Quy Hữu Quang 歸有光: "Phục duy quân hầu, đức cao vọng trọng, mưu thâm lự uyên" 伏惟君侯, 德高望重, 謀深慮淵 (Thượng tổng chế thư 上總制書).

▸ Từng từ: 德 高 望 重
捲土重來 quyển thổ trùng lai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuộn đất mà trở lại, ý nói thu xếp tất cả vật dụng cốn liếng mà làm lại một lần nữa để được thành công. Bài phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: » Ngẫm đến câu quyển thổ trùng lai, nói ra ngậm ngọng «.

▸ Từng từ: 捲 土 重 來
福不重來 phúc bất trùng lai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều may mắn thì không đến cùng một lúc, có một điều may là đã may lắm rồi.

▸ Từng từ: 福 不 重 來
舉足輕重 cử túc khinh trọng

Từ điển trích dẫn

1. Cất chân về bên nào thì nặng về nên ấy. Chỉ sự việc ở địa vị trọng yếu, nhất cử nhất động đều có ảnh hưởng trên toàn cục. ◎ Như: "quốc kiến kế hoạch cử túc khinh trọng, yếu thẩm thận quy hoạch dữ thảo luận, tài khả phó chư thi hành" 國建計畫舉足輕重, 要審慎規劃與討論, 才可付諸施行.

▸ Từng từ: 舉 足 輕 重