舊 - cựu
仍舊 nhưng cựu

nhưng cựu

phồn thể

Từ điển phổ thông

vẫn còn

Từ điển trích dẫn

1. Như cũ, y theo như trước. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Bất như nhưng cựu phụng chi vi chủ, trám chư hầu nhập quan, tiên khử kì vũ dực, nhiên hậu sát chi" 不如仍舊奉之為主, 賺諸侯入關, 先去其羽翼, 然後殺之 (Đệ thập hồi) Không bằng cứ như cũ, phụng sự (Hiến Đế 獻帝) làm như vua, rồi lừa cho chư hầu vào trong cửa quan, trước hết trừ hết vây cánh, rồi sau sẽ giết đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Noi theo cái cũ mà làm.

▸ Từng từ: 仍 舊
厭舊 yếm cựu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chán ghét cái cũ ( chỉ tâm lí người đời, có mới nới cũ ). Thường nói: » Yếm cựu hỉ tân « ( chán cái cũ, thích cái mới ).

▸ Từng từ: 厭 舊
姻舊 nhân cựu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ thân thích lâu đời, do đám cưới giữa hai gia đình mà có.

▸ Từng từ: 姻 舊
守舊 thủ cựu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ chặt cái cũ, không chịu theo mới.

▸ Từng từ: 守 舊
恩舊 ân cựu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chỗ bạn bè rất quý mến nhau, vì hai gia đình là chỗ lâu đời, nhiều đời.

▸ Từng từ: 恩 舊
感舊 cảm cựu

Từ điển trích dẫn

1. Xúc động nhớ tới việc cũ, người xưa. ◇ Phó Lượng 傅亮: "Cảm cựu vĩnh hoài, thống tâm tại mục" 感舊永懷, 痛心在目 (Vị Tống công chí Lạc Dương yết ngũ lăng biểu 為宋公至洛陽謁五陵表).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rung động trong lòng vì việc cũ, nhớ tới người xưa. Đoàn Tư Thuật dịch bài tựa Thanh tâm tài nhân thi tập của Chu Mạnh Trinh có câu: » Lòng cảm cựu ai xuôi thương mướn «.

▸ Từng từ: 感 舊
折舊 chiết cựu

Từ điển trích dẫn

1. Tài sản hoặc vật phẩm, trải qua thời gian hoặc sau khi sử dụng, bị giảm bớt giá trị gọi là "chiết cựu" 折舊.
2. Mức độ giảm giá trị của tài sản hoặc vật phẩm, trải qua thời gian hoặc sau khi sử dụng. § Danh từ kinh tế học: khấu hao, tức khoản tiền cần phải dành ra để có thể chuẩn bị thay đổi lấy cái mới theo thời hạn đã định.

▸ Từng từ: 折 舊
故舊 cố cựu

Từ điển trích dẫn

1. Bạn bè cũ. § Cũng nói là "cố giao" 故交, "cố tri" 故知. ◇ Luận Ngữ 論語: "Cố cựu bất di, tắc dân bất thâu" 故舊不遺, 則民不偷 (Thái Bá 泰伯) Nếu không bỏ bạn bè cũ, thì dân không bạc bẽo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xưa cũ. Chỉ tình bạn xưa. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Bạn tùng cúc xưa kia là cố cựu «.

▸ Từng từ: 故 舊
新舊 tân cựu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũ và mới.

▸ Từng từ: 新 舊
照舊 chiếu cựu

Từ điển trích dẫn

1. Y như trước, không có gì thay đổi. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Minh nhật nhất cá khách bất thiêm, nhất cá khách bất giảm, hoàn thị ngã môn chiếu cựu lục cá nhân" 明日一個客不添, 一個客不減, 還是我們照舊六個人 (Đệ tứ thập cửu hồi) Hôm sau không có thêm một người khách nào, chẳng bớt đi một người khách nào, trước sau vẫn y nguyên là sáu người chúng tôi.
2. ☆ Tương tự: "hoàn thị" 還是, "chiếu dạng" 照樣, "nhưng cựu" 仍舊.

▸ Từng từ: 照 舊
舊世 cựu thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đời trước.

▸ Từng từ: 舊 世
舊事 cựu sự

Từ điển trích dẫn

1. Cựu lệ, quy tắc có từ trước. ◇ Hán Thư 漢書: "Đại để giai nhân Tần cựu sự yên" 大氐皆因秦舊事焉 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Đại khái đều noi theo phép tắc cũ của đời Tần cả.
2. Chuyện cũ, việc đã qua. ☆ Tương tự: "vãng sự" 往事. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã dã bất đề cựu sự liễu" 我也不提舊事了 (Đệ lục thập bát hồi) Tôi cũng chả cần phải nhắc lại chuyện cũ nữa.

▸ Từng từ: 舊 事
舊交 cựu giao

Từ điển trích dẫn

1. Bạn bè giao vãng đã lâu năm. § Cũng nói là "cựu cố" 舊故, "cựu hảo" 舊好. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô dữ Huyền Đức cựu giao, khởi nhẫn hại tha thê tử?" 吾與玄德舊交, 豈忍害他妻子 (Đệ thập cửu hồi) (Lã Bố nói:) Ta cùng Huyền Đức vốn là bạn cũ với nhau, có đâu lại nỡ hại vợ con ông ấy?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình bạn cũ.

▸ Từng từ: 舊 交
舊例 cựu lệ

Từ điển trích dẫn

1. Lệ cũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lề lối cũ. Phép tắc có từ trước.

▸ Từng từ: 舊 例
舊俗 cựu tục

Từ điển trích dẫn

1. Phong tục, tập tục cũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quen biết cũ của một địa phương, một nước.

▸ Từng từ: 舊 俗
舊傳 cựu truyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từ xưa để lại.

▸ Từng từ: 舊 傳
舊儒 cựu nho

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ học giả lớn tuổi và có danh vọng. § Cũng nói là "túc nho" 宿儒. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Tả hạt tần hư vị, Kim niên đắc cựu nho" 左轄頻虛位, 今年得舊儒 (Tặng vi tả thừa trượng 贈韋左丞丈).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ theo học đạo nho thuộc lớp người cũ.

▸ Từng từ: 舊 儒
舊友 cựu hữu

Từ điển trích dẫn

1. Bạn cũ. § Cũng nói là "cựu giao" 舊交.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bạn cũ.

▸ Từng từ: 舊 友
舊套 cựu sáo

Từ điển trích dẫn

1. Khuôn mẫu cũ, phương pháp xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mẫu cũ.

▸ Từng từ: 舊 套
舊嫌 cựu hiềm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối thù ghét cũ.

▸ Từng từ: 舊 嫌
舊學 cựu học

Từ điển trích dẫn

1. Tri thức sở học có từ trước.
2. Chỉ học thuật của Trung quốc cũ, như "nghĩa lí" 義理, "khảo chứng" 考證, "từ chương" 詞章, v.v. § Nói tương đối với "tân học" 新學 thâu nhập từ tây phương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự học đời xưa. Nền học vấn cũ.

▸ Từng từ: 舊 學
舊式 cựu thức

Từ điển trích dẫn

1. Hình thức hoặc dạng thức cũ. ◎ Như: "tha thiên hiếu xuyên cựu thức đích y phục" 她偏好穿舊式的衣服.
2. Truyền thống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiểu cũ. Kiểu xưa.

▸ Từng từ: 舊 式
舊恨 cựu hận

Từ điển trích dẫn

1. Mối sầu hận cũ.

▸ Từng từ: 舊 恨
舊惡 cựu ác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tội lỗi lúc xưa.

▸ Từng từ: 舊 惡
舊故 cựu cố

Từ điển trích dẫn

1. Bạn bè giao vãng từ lâu. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Tư cựu cố dĩ tưởng tượng hề, trường thái tức nhi yểm thế" 思舊故以想像兮, 長太息而掩涕 (Sở từ 楚辭, Viễn du 遠遊).
2. Chuyện cũ, vãng sự. ◇ Tăng Củng 曾鞏: "Dư giáo thư sử quán, Bá Thanh sổ quá dư, ẩm tửu đàm tiếu, đạo cựu cố tương lạc dã" 余校書史館, 伯聲數過余, 飲酒談笑, 道舊故相樂也 (Lưu Bá Thanh mộ chí minh 劉伯聲墓志銘).
3. Người cũ, người già. § Cũng nói là: "cựu hảo" 舊好, "cựu giao" 舊交.

▸ Từng từ: 舊 故
舊族 cựu tộc

Từ điển trích dẫn

1. Nhà dòng dõi nhiều đời làm quan. ☆ Tương tự: "thế gia" 世家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng họ nổi tiếng lâu đời.

▸ Từng từ: 舊 族
舊時 cựu thời

Từ điển trích dẫn

1. Thời trước. § Cũng viết là "cựu nhật" 舊日. ◇ Lưu Vũ Tích 劉禹錫: "Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia" 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

▸ Từng từ: 舊 時
舊朝 cựu triều

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đời vua cũ. Đời trước.

▸ Từng từ: 舊 朝
舊業 cựu nghiệp

Từ điển trích dẫn

1. Sự nghiệp của tiền nhân.
2. Sản nghiệp, gia nghiệp. ◎ Như: "đàn tận cựu nghiệp" 殫盡舊業 dốc hết sản nghiệp.
3. Chức nghiệp có từ trước. ◇ Tam quốc chí 三國志: "Bách tính sĩ dân, an đổ cựu nghiệp" 百姓士民, 安堵舊業 (Chung Hội truyện 鍾會傳) Sĩ dân trăm họ, yên ở với chức nghiệp trước của mình.
4. Nhà cửa vườn tược ngày trước. ◇ Lưu Trường Khanh 劉長卿: "Không thành thùy cố liễu, Cựu nghiệp phế xuân miêu" 空城垂故柳, 舊業廢春苗 (Tống chu san nhân... 送朱山人) Liễu xưa rủ xuống thành không, Mầm xuân mọc ở vườn nhà cũ bỏ phế.

▸ Từng từ: 舊 業
舊歡 cựu hoan

Từ điển trích dẫn

1. Niềm vui ngày trước. ◇ Ôn Đình Quân 溫庭筠: "Xuân dục mộ, tư vô cùng, cựu hoan như mộng trung" 春欲暮, 思無窮, 舊歡如夢中 (Canh lậu tử 更漏子, Từ 詞).
2. Chỉ người mình yêu ngày trước. ◇ Giải Phưởng 解昉: "Thanh san lục thủy, cổ kim trường tại, duy hữu cựu hoan hà xử?" 青山淥水, 古今長在, 惟有舊歡何處 (Vĩnh ngộ nhạc 永遇樂, Từ 詞).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Niềm vui cũ.

▸ Từng từ: 舊 歡
舊法 cựu pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ phép tắc cũ.

▸ Từng từ: 舊 法
舊盟 cựu minh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời thề cũ.

▸ Từng từ: 舊 盟
舊約 cựu ước

Từ điển trích dẫn

1. Minh ước ngày trước.
2. Quy định thời cũ.
3. Nói tắt của "Cựu ước toàn thư" 舊約全書 (điển tịch của Cơ đốc giáo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn sách của Do Thái giáo, có trước khi chúa Gia tô giáng sinh.

▸ Từng từ: 舊 約
舊聞 cựu văn

Từ điển trích dẫn

1. Điển tịch có từ xưa.
2. Sự việc đã xảy ra trong xã hội ngày trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều nghe được lúc xưa, chỉ cái học cũ.

▸ Từng từ: 舊 聞
舊臣 cựu thần

Từ điển trích dẫn

1. Bầy tôi cũ. § Cũng như "lão thần" 老臣. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tiên đế tân khí thiên hạ, nhĩ dục tru sát cựu thần, phi trọng tông miếu dã" 先帝新棄天下, 爾欲誅殺舊臣, 非重宗廟也 (Đệ nhị hồi) Tiên đế vừa mới băng hà mà ngươi muốn giết những bầy tôi cũ, thế không phải là tôn trọng tông miếu vậy.

▸ Từng từ: 舊 臣
舊誼 cựu nghị

Từ điển trích dẫn

1. Tình bạn cũ, tình giao hảo ngày trước. § Cũng như "cựu thức" 舊識. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Dung chi dục cứu Đào Cung Tổ, tuy nhân cựu nghị, diệc vi đại nghĩa" 融之欲救陶恭祖, 雖因舊誼, 亦為大義 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung tôi muốn cứu Đào Cung Tổ, tuy vì tình bạn cũ, nhưng cũng vì nghĩa lớn.

▸ Từng từ: 舊 誼
舊識 cựu thức

Từ điển trích dẫn

1. Người quen biết cũ. § Cũng nói là "cựu tri" 舊知. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Tứ lân phi cựu thức, Vô dĩ thoại trung tràng" 四鄰非舊識, 無以話中腸 (Xuân nguyệt 春月) Láng giềng chung quanh không phải là những người quen biết cũ, Đâu thể cùng nói chuyện ruột gan của mình ra được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quen biết cũ.

▸ Từng từ: 舊 識
舊都 cựu đô

Từ điển trích dẫn

1. Thủ đô cũ. § Cũng như "cố đô" 故都.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi đặt triều đình cũ. Cũng như Cố đô.

▸ Từng từ: 舊 都
舊雨 cựu vũ

Từ điển trích dẫn

1. Mưa cũ, chỉ bạn cũ. § Đỗ Phủ nằm bệnh ở Trường An, nhớ bạn cũ tuy trời mưa cũng đến thăm, nay các người bạn mới không như vậy. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Thường thì xa mã chi khách, cựu, vũ lai; kim, vũ bất lai" 常時車馬之客, 舊, 雨來; 今, 雨不來 (Thu thuật 秋述) Lúc thường khách ngựa xe, xưa, trời mưa lại; nay, trời mưa không lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tình bạn cũ.

▸ Từng từ: 舊 雨
舊大陸 cựu đại lục

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ những đại lục có từ trước khi khám phá ra Mĩ châu, tức là các châu "Âu" 歐, "Á" 亞, "Phi" 非. § Cũng nói là "cựu thế giới" 舊世界.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những vùng đất liền có từ trước, chỉ các châu Á, Phi, Úc, để phân biệt với châu Mĩ là Tân đại lục.

▸ Từng từ: 舊 大 陸
舊學生 cựu học sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người học sinh cũ của ông thầy nào, của một trường nào.

▸ Từng từ: 舊 學 生
舊戰兵 cựu chiến binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đã từng đi lính.

▸ Từng từ: 舊 戰 兵
舊金山 cựu kim sơn

Từ điển trích dẫn

1. Tên thành phố, ở bờ biển phía tây "Mĩ Quốc" 美國, trên bờ "Thái Bình Dương" 太平洋, tức thành phố "San Francisco".

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thành phố, ở bờ biển phía tây Hoa Kì, trên bờ Thái Bình Dương, tức thành phố San Francisco.

▸ Từng từ: 舊 金 山
厭舊喜新 yếm cựu hỉ tân

Từ điển trích dẫn

1. Chán cái cũ, thích cái mới. ☆ Tương tự: "hỉ tân yếm cựu" 喜新厭舊, "yếm cựu tham tân" 厭舊貪新.

▸ Từng từ: 厭 舊 喜 新
舊約全書 cựu ước toàn thư

Từ điển trích dẫn

1. Kinh điển của đạo Do Thái trước đời Gia Tô xuất sinh (tiếng Pháp: Ancien Testament). § Gọi tắt là "cựu ước" 舊約.

▸ Từng từ: 舊 約 全 書