稿 - cảo
主稿 chủ cảo

Từ điển trích dẫn

1. Nhiều người hoặc nhiều cơ quan hội họp làm việc chung, một người hoặc một cơ quan khởi thảo văn kiện, gọi là "chủ cảo" 主稿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bản văn chính.

▸ Từng từ: 主 稿
來稿 lai cảo

Từ điển trích dẫn

1. Bản thảo, cảo kiện gởi đến cơ quan báo chí, nhà xuất bản.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài gởi tới để đăng báo, hoặc in thành sách.

▸ Từng từ: 來 稿
初稿 sơ cảo

Từ điển trích dẫn

1. Bản thảo mới viết ra lần đầu, còn sửa chữa, khác với "định cảo" 定稿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bản văn lúc đầu tiên, do chính tác giả viết ra.

▸ Từng từ: 初 稿
存稿 tồn cảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài văn, bài thơ của người chết để lại.

▸ Từng từ: 存 稿
手稿 thủ cảo

thủ cảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

viết tay, chép tay

▸ Từng từ: 手 稿
投稿 đầu cảo

đầu cảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đóng góp, góp phần

▸ Từng từ: 投 稿
稿件 cảo kiện

Từ điển trích dẫn

1. Bản thảo hoặc văn kiện. ◎ Như: "giá phần công văn thỉnh vật dữ kì tha cảo kiện hỗn tại nhất khởi" 這份公文請勿與其他稿件混在一起.
2. Chỉ tác phẩm (dùng trong cơ cấu xuất bản). ◎ Như: "giá nhất kì học báo đích cảo kiện phi thường phong phú" 這一期學報的稿件非常豐富.

▸ Từng từ: 稿 件
稿子 cảo tử

Từ điển trích dẫn

1. Thơ văn, đồ họa còn đang soạn thảo. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khiếu tha chiếu trước giá đồ dạng san bổ trứ lập liễu cảo tử" 叫他照著這圖樣刪補著立了稿子 (Đệ tứ nhị hồi).
2. Thơ văn đã làm xong. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tha môn thính kiến cha môn khởi thi xã, cầu ngã bả cảo tử cấp tha môn tiều tiều" 他們聽見咱們起詩社, 求我把稿子給他們瞧瞧 (Đệ tứ bát hồi).
3. Dáng vẻ, hình dạng. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã khán ca nhi đích giá cá hình dong thân đoạn, ngôn đàm cử động, chẩm ma tựu đồng đương nhật Quốc Công da nhất cá cảo tử" 我看哥兒的這個形容身段, 言談舉動, 怎麼就同當日國公爺一個稿子 (Đệ nhị thập cửu hồi) Tôi xem cậu ấy bóng dáng, nói năng, đi đứng, sao mà giống hệt dáng điệu của đức Quốc công nhà ta ngày trước vậy.
4. Chủ ý, kế hoạch. ◎ Như: "giá kiện sự cai chẩm ma tố, ngã tâm lí dĩ kinh hữu cảo tử liễu" 這件事該怎麼做, 我心裡已經有稿子了.

▸ Từng từ: 稿 子
稿本 cảo bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bản viết nháp, chưa sửa chữa.

Từ điển trích dẫn

1. Bản thảo, nguyên cảo.
2. Tên cỏ thơm.

▸ Từng từ: 稿 本
腹稿 phúc cảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài văn viết sẵn trong bụng, ý nói đã nghĩ xong xuôi, chỉ còn viết ra mà thôi.

▸ Từng từ: 腹 稿
芻稿 sô cảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ và rơm — Chỉ sự thấp kém, không giá trị.

▸ Từng từ: 芻 稿
遺稿 di cảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tác phẩm văn chương của người chết để lại.

▸ Từng từ: 遺 稿