禮 - lễ
九禮 cửu lễ

Từ điển trích dẫn

1. Chín lễ nghi ngày xưa là: "quan, hôn, triều, sính, tang, tế, tân chủ, hương ẩm tửu, quân lữ" 冠, 婚, 朝, 聘, 喪, 祭, 賓主, 鄉飲酒, 軍旅.

▸ Từng từ: 九 禮
亢禮 kháng lễ

Từ điển trích dẫn

1. Lấy sự bình đẳng mà đối đãi nhau. § Cũng viết là "kháng lễ" 抗禮.

▸ Từng từ: 亢 禮
儀禮 nghi lễ

Từ điển trích dẫn

1. Lễ nghi, lễ tiết.
2. Tên sách, còn gọi là "Lễ Kinh" 禮經, hoặc gọi tắt là "Lễ" 禮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình thức bên ngoài để chứng tỏ sự đối xử tốt đẹp. Hoa Tiên có câu: » Dập dìu nghi lễ sắm sanh, ngựa yên khảm ngọc xe mành ken châu «.

▸ Từng từ: 儀 禮
免禮 miễn lễ

Từ điển trích dẫn

1. Khỏi phải làm lễ (tiếng khách sáo của trưởng bối hoặc cấp trên nói khi vãn bối hoặc cấp dưới chuẩn bị làm lễ). ◇ Tây du kí 西遊記: "Hành Giả đạo: "Hài nhi miễn lễ." Na yêu vương tứ đại bái tất, lập ư hạ thủ" 行者道: "孩兒免禮." 那妖王四大拜畢, 立於下手 (Đệ tứ thập nhị hồi) Hành Giả nói: "Miễn lễ cho con." Yêu vương làm đại lễ, lạy bốn lạy xong, đứng ở mé dưới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khỏi phải giữ đúng phép tắc trong cách đối xử.

▸ Từng từ: 免 禮
六禮 lục lễ

Từ điển trích dẫn

1. Sáu lễ trong xã hội, gồm: "quan, hôn, tang, tế, hương, tương kiến" 冠, 婚, 喪, 祭, 鄉, 相見.
2. Sáu lễ (ngày xưa) trong việc cưới xin, gồm: "nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp trưng, thỉnh kì, thân nghênh" 納采, 問名, 納吉, 納徵, 請期, 親迎.
3. Ngày xưa cúng tế tông miếu gồm có: "tứ hiến, quỹ thực, từ, dược, thường, chưng" 肆獻, 饋食, 祠, 禴, 嘗, 烝.
4. Ngày xưa triều kiến thiên tử có sáu lễ: "triều, tông, cận, ngộ, hội, đồng" 朝, 宗, 覲, 遇, 會, 同.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáu lễ trong xã hội, gồm: Quan, hôn, tang, tế, hương ẩm tửu và tương kiến — Sáu lễ trong việc cưới xin, gồm nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp trưng, thỉnh kì và thân nghênh. Tức là tuần tự đi từ việc chạm ngõ, hỏi tên họ, nhà thờ để làm lễ, đem lễ vật cho đàn gái tức, đám hỏi hay đám nói, định ngày và đến lễ rước dâu cho song việc cưới xin. » Bày ra sáu lễ sẵn sàng, các quan đi họ rước nàng Nguyệt Nga «. ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 六 禮
典禮 điển lễ

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc lễ nghi. ◇ Dịch Kinh 易經: "Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi động, nhi quan kì hội thông, dĩ hành kì điển lễ" 聖人有以見天下之動, 而觀其會通, 以行其典禮 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân thấy được sự vận động trong thiên hạ, mà xem xét lẽ tụ hợp biến thông trong đó, rồi đặt ra phép tắc lễ nghi.
2. Nghi thức long trọng. ◇ Thanh sử cảo 清史稿: "Nhị nguyệt, Văn Hoa điện thành, cử hành điển lễ" 二月, 文華殿成, 舉行典禮 (Lễ chí bát 禮志八) Tháng hai, điện Văn Hoa làm xong, cử hành nghi thức long trọng.
3. Trông coi về lễ nghi.
4. Chức quan coi việc lễ nghi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Điển chương 典章 — Coi giữ việc lễ nghi.

▸ Từng từ: 典 禮
冠禮 quan lễ

Từ điển trích dẫn

1. Nghi thức đội mũ cho con trai thời xưa, khi tròn 20 tuổi, tức là tuổi thành niên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ đội mũ cho con trai nhà quyền quý, khi vừa tròn 20 tuổi, tức lễ Gia quan.

▸ Từng từ: 冠 禮
凶禮 hung lễ

Từ điển trích dẫn

1. Gặp tai họa hoặc sự chẳng lành, cử hành "hung lễ" 凶禮. Chẳng hạn: tang lễ, hoang lễ, điếu lễ, v.v. ◇ Chu Lễ 周禮: "Dĩ hung lễ ai bang quốc chi ưu" 以凶禮哀邦國之憂 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯).
2. Đặc chỉ tang lễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tang lễ.

▸ Từng từ: 凶 禮
制禮 chế lễ

Từ điển trích dẫn

1. Đặt ra lễ nghi.

▸ Từng từ: 制 禮
割禮 cát lễ

Từ điển trích dẫn

1. Tục lệ Do Thái giáo và Hồi giáo, khi con trai thụ giáo đem cắt miếng da ở đầu sinh thực khí ("bao bì" 包皮), gọi là "cát lễ" 割禮.

▸ Từng từ: 割 禮
喪禮 tang lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức định sẵn về việc ma chay.

▸ Từng từ: 喪 禮
嘉禮 gia lễ

Từ điển trích dẫn

1. Vốn nghĩa là khánh lễ, yến tiệc, quan hôn.
2. Thường chỉ lễ cưới. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Bất tri kim tịch gia lễ, tàm vô dĩ hạ" 不知今夕嘉禮, 慚無以賀 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Không biết đêm nay có hỉ sự, thẹn không có gì làm lễ mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuộc lễ tốt đẹp, chỉ lễ cưới.

▸ Từng từ: 嘉 禮
執禮 chấp lễ

Từ điển trích dẫn

1. Giữ đúng lễ phép, thủ lễ. ◇ Diêm thiết luận 鹽鐵論: "Tích Chu Công xử khiêm dĩ ti sĩ, chấp lễ dĩ trị hạ" 昔周公處謙以卑士, 執禮以治下 (Quyển thất).
2. Chỉ lễ mạo đối với người khác. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Dĩ hậu như tương kiến, nhưng đương chấp lễ thậm cung" 以後如相見, 仍當執禮甚恭 (Thư tín tập 書信集, Trí tào tụ nhân 致曹聚仁).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ đúng phép đối xử đẹp đẽ với người — Cũng chỉ sự quá giữ lễ, không cần thiết.

▸ Từng từ: 執 禮
壽禮 thọ lễ

thọ lễ

phồn thể

Từ điển phổ thông

lễ mừng thọ

▸ Từng từ: 壽 禮
失禮 thất lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh mất sự đối xử tốt đẹp với người khác.

▸ Từng từ: 失 禮
婚禮 hôn lễ

hôn lễ

phồn thể

Từ điển phổ thông

hôn lễ, đám cưới

Từ điển trích dẫn

1. Lễ cưới, nghi thức kết hôn. § Cũng viết là 昏禮. ◎ Như: "tha môn đích hôn lễ kí giản đan hựu long trọng" 他們的婚禮既簡單又隆重.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tổ chức cưới xin theo nghi thức. Lễ cưới.

▸ Từng từ: 婚 禮
守禮 thủ lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ đúng cách cư xử tốt đẹp.

▸ Từng từ: 守 禮
恩禮 ân lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban ơn và đối xử theo lễ. Chỉ việc vua đối xử với bậc hiền tài.

▸ Từng từ: 恩 禮
懺禮 sám lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc cúng vái để thú tội cùng thần linh sửa đổi.

▸ Từng từ: 懺 禮
拘禮 câu lễ

Từ điển trích dẫn

1. Giữ phép tắc một cách cố chấp, không biết biến thông để thích ứng với hoàn cảnh. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Câu lễ chi nhân, bất khả sử ứng biến" 拘禮之人, 不可使應變 (Phiếm luận 氾論).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quá giữ lễ.

▸ Từng từ: 拘 禮
敬禮 kính lễ

kính lễ

phồn thể

Từ điển phổ thông

kính lễ, chào hỏi lễ phép

▸ Từng từ: 敬 禮
施禮 thi lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm lễ chào người khác.

▸ Từng từ: 施 禮
昏禮 hôn lễ

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "hôn lễ" 婚禮.

▸ Từng từ: 昏 禮
洗禮 tẩy lễ

Từ điển trích dẫn

1. Nghi lễ rửa tội (Cơ Đốc giáo). § Tiếng Pháp: "baptême".
2. Tỉ dụ học tập huấn luyện. ◇ Thẩm Tòng Văn 沈從文: "Ngã thị cá thụ khoa học tẩy lễ đích nhân, bất tương tín hạt tử tri đạo ngã đích sự tình" 我是個受科學洗禮的人, 不相信瞎子知道我的事情 (Chủ phụ tập 主婦集, Đại tiểu nguyễn 大小阮).
3. Tỉ dụ đoán luyện hoặc từng trải. ◇ Vương Quần Sanh 王群生: "Tha tại Triều Tiên chiến địa kinh lịch quá pháo hỏa tẩy lễ" 她在朝鮮戰地經歷過炮火洗禮 (Kì diệu đích lữ trình 奇妙的旅程).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ rửa tội của Cơ đốc giáo.

▸ Từng từ: 洗 禮
浸禮 tẩm lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ rửa tội của Công giáo. Cũng nói Tẩy lễ.

▸ Từng từ: 浸 禮
無禮 vô lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không đúng phép cư xử với người khác.

▸ Từng từ: 無 禮
祭禮 tế lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tổ chức cúng vái.

▸ Từng từ: 祭 禮
禮儀 lễ nghi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức bày tỏ sắp đặt bên ngoài để nói lên lóng kính trọng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Kéo cờ thêu, phủ tiên phong. Lễ nghi dàn trước, bác đồng phục sau «.

▸ Từng từ: 禮 儀
禮堂 lễ đường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà để cúng tế. Nơi cúng tế.

▸ Từng từ: 禮 堂
禮心 lễ tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng kính trọng — Cũng chỉ tiền bạc vật dụng đem biếu người khác để tỏ lòng kính trọng, lòng thành. Đoạn trường tân thanh có câu: » Họ chung ra sức giúp vì. Lễ tâm đã đặt tụng kì cũng xong «.

▸ Từng từ: 禮 心
禮拜 lễ bái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúng lạy quỷ thần — Trong Bạch thoại có nghĩa là tuần lễ — Còn có nghĩa là ngày trong tuần lễ. Td: Lễ bái tam ( thứ tư, tức là ngày số 3 trong tuần lễ ).

▸ Từng từ: 禮 拜
禮教 lễ giáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung sự dạy dỗ theo khuôn phép, để cư xử tốt đẹp.

▸ Từng từ: 禮 教
禮服 lễ phục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo dành riêng để mặc trong các dịp hội hè cúng tế.

▸ Từng từ: 禮 服
禮樂 lễ nhạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách cư xử cao đẹp và âm thanh êm ái, là hai thứ giúp vào việc giáo hóa con người. Bài Tụng Tây Hồ Phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Lễ nhạc ấy nghìn thu ít thấy. Phong cảnh này mấy thuở nào so «.

▸ Từng từ: 禮 樂
禮法 lễ pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các phép tắc phải theo để cư xử tốt đẹp. Ta vẫn đọc trại là Lễ phép.

▸ Từng từ: 禮 法
禮物 lễ vật

Từ điển trích dẫn

1. Lễ: điển lễ (phép tắc lễ nghi), vật: văn vật (chế độ lễ nhạc). ◇ Thư Kinh 書經: "Thống thừa tiên vương, tu kì lễ vật" 統承先王, 修其禮物 (Vi tử chi mệnh 微子之命).
2. Quà tặng. ◎ Như: "sanh nhật lễ vật" 生日禮物」.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ dùng hoặc tiền bạc đem biếu người để tỏ lòng kính trọng, lòng thành. Truyện Trê Cóc có câu: » Sửa sang lễ vật lên hầu. Có tôi đã đứng làm đầu thì xong «.

▸ Từng từ: 禮 物
禮讓 lễ nhượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy cách cư xử cao đẹp mà nhường nhau.

▸ Từng từ: 禮 讓
禮部 lễ bộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cơ quan triều đình trung ương, coi về nghi lễ triều đình.

▸ Từng từ: 禮 部
稍禮 sảo lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lể mọn. Chỉ vật đem biếu người khác, nói với ý khiêm nhường — Việc cung cấp ăn uống cho các tân khách của triều đình thời xưa.

▸ Từng từ: 稍 禮
答禮 đáp lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đền bù lại sự cư xử đẹp của người khác với mình.

▸ Từng từ: 答 禮
聘禮 sính lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc tổ chức đám hỏi — Vật đem tới nhà gái trong đám hỏi — Vật đem tới nhà người hiền tài để mời ra giúp nước — Tặng vật dùng vào việc thăm viếng.

▸ Từng từ: 聘 禮
背禮 bội lễ

Từ điển trích dẫn

1. Làm trái phép tắc. ◇ Tấn Thư 晉書: "Tăng diện chất Tịch (Nguyễn Tịch) ư Văn Đế tọa viết: Khanh túng tình bội lễ, bại tục chi nhân" 曾面質籍 (阮籍)於文帝座曰: 卿縱情背禮, 敗俗之人 (Hà Tăng truyện 何曾傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái phép tắc.

▸ Từng từ: 背 禮
覲禮 cận lễ

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa, lễ nghi của chư hầu mùa thu vào yết kiến thiên tử. ◇ Lễ Kí 禮記: "Cận lễ, thiên tử bất hạ đường nhi kiến chư hầu, hạ đường nhi kiến chư hầu, thiên tử chi thất lễ dã" 覲禮, 天子不下堂而見諸侯, 下堂而見諸侯, 天子之失禮也 (Giao đặc sinh 郊特牲).
2. Phiếm chỉ lễ tiết bề tôi triều kiến hoàng đế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lễ yết kiến của vua chư hầu với vua Thiên tử.

▸ Từng từ: 覲 禮
詩禮 thi lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kinh Thi và kinh Lễ, hai bộ trong Ngũ kinh của Trung Hoa — Chỉ con nhà học hành giỏi giang. Truyện Hoa Tiên : » Nền thi lễ nếp đai cân «.

▸ Từng từ: 詩 禮
謝禮 tạ lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc cúng tế để đáp ơn trời đất thánh thần — Món quà đem đáp ơn người khác.

▸ Từng từ: 謝 禮
讚禮 tán lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giúp việc tiếp khách trong các dịp hội họp tiệc tùng.

▸ Từng từ: 讚 禮
賓禮 tân lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc đối xử với khách.

▸ Từng từ: 賓 禮
越禮 việt lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt qua cách thức quy định việc đối xử giữa người này với người khác.

▸ Từng từ: 越 禮
軍禮 quân lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Những cách thức bề ngoài, được ấn định dùng trong binh đội.

▸ Từng từ: 軍 禮
違禮 vi lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược với cách đối xử tốt đẹp đã được quy định.

▸ Từng từ: 違 禮
陰禮 âm lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lễ, tức phép ăn ở tốt đẹp của đàn bà con gái — Cũng có nghĩa như Hôn lễ, tức các hình thức tổ chức đám cưới.

▸ Từng từ: 陰 禮
非禮 phi lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái với cách cư xử tốt đẹp.

▸ Từng từ: 非 禮
博文約禮 bác văn ước lễ

Từ điển trích dẫn

1. Học tập nghiên cứu sâu rộng điển tịch và tuân theo lễ mà tự ước thúc mình. ◇ Luận Ngữ 論語: "Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù" 君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫 (Ung Dã 雍也) Người quân tử học rộng về thi thư, tự ước thúc bằng lễ (quy tắc, nghi thức, kỉ luật tinh thần), như vậy có thể không trái với đạo lí.

▸ Từng từ: 博 文 約 禮