打 - tá, đả
亂打 loạn đả

Từ điển trích dẫn

1. Đánh bừa, đánh bậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau bừa đi, không còn ra đòn ra miếng gì nữa.

▸ Từng từ: 亂 打
打仗 đả trượng

đả trượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh nhau, đánh lộn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận.

▸ Từng từ: 打 仗
打伙 đả hỏa

Từ điển trích dẫn

1. Người đi đường nghỉ dọc đường nấu ăn hoặc ăn cơm. § Cũng viết là "đả hỏa" 打火, "đả khỏa" 打夥.
2. Họp bạn, kết bạn. § Cũng viết là "đả khỏa" 打夥.

▸ Từng từ: 打 伙
打伤 đả thương

đả thương

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh bị thương

▸ Từng từ: 打 伤
打倒 đả đảo

đả đảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đả đảo, đánh đổ, đè bẹp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh đổ. Đánh cho ngã xuống. Chỉ sự phản kháng mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 打 倒
打傷 đả thương

đả thương

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh bị thương

▸ Từng từ: 打 傷
打光 đả quang

Từ điển trích dẫn

1. Đánh bóng, làm cho trơn nhẵn.
2. Khi chụp ảnh, điều chỉnh, xếp đặt nguồn sáng làm cho vật thể, cảnh tượng đạt được hiệu quả.

▸ Từng từ: 打 光
打击 đả kích

đả kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đả kích, đánh, tấn công, công kích

▸ Từng từ: 打 击
打制 đả chế

đả chế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rèn kim loại

▸ Từng từ: 打 制
打劫 đả kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh cướp, ăn cướp.

▸ Từng từ: 打 劫
打動 đả động

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đụng chạm tới — Nói tới.

▸ Từng từ: 打 動
打包 đả bao

Từ điển trích dẫn

1. Thu xếp hành trang lên đường. ◇ Lưu Xương Thi 劉昌詩: "Hành lộ hữu đả hỏa, đả bao, đả kiệu" 行路有打火, 打包, 打轎 (Lô phổ bút kí 蘆浦筆記, Đả tự 打字).
2. Đặc chỉ tăng sĩ đi vân du. § Vì mang theo rất ít đồ vật, đựng trong một gói là đủ. ◇ Tằng Kỉ 曾幾: "Đả bao Long Tỉnh tự, Trì bát Hổ Khâu san" 打包龍井寺, 持缽虎丘山 (Yết kính san phật nhật cảo thiền sư ư Hổ Khâu 謁徑山佛日杲禪師於虎丘).
3. Phiếm chỉ đi xuất hành mang theo rất ít hành trang. ◇ Trần Dữ Nghĩa 陳與義: "Vạn quyển ngô kim nhất tự vô, Đả bao tùy xứ dã tăng như" 萬卷吾今一字無, 打包隨處野僧如 (Đề kế tổ bàn thất 題繼祖蟠室).
4. Gói, bọc, đóng bao... ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Tây Môn Khánh giá lí thị Lai Bảo, tương lễ vật đả bao chỉnh tề" 西門慶這裏是來保, 將禮物打包整齊 (Đệ tứ bát hồi).
5. Bây giờ, khách ăn nhà hàng xong, xin cho gói món ăn còn dư vào bao hoặc hộp để mang đi, tục gọi là "đả bao" 打包.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gói gém hành lí, vật dụng.

▸ Từng từ: 打 包
打印 đả ấn

đả ấn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đóng dấu, dán tem

▸ Từng từ: 打 印
打听 đả thính

đả thính

giản thể

Từ điển phổ thông

dò hỏi, thăm dò, nghe ngóng

▸ Từng từ: 打 听
打呼 đả hô

đả hô

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngáy trong khi ngủ

▸ Từng từ: 打 呼
打字 đả tự

đả tự

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gõ chữ, đánh máy chữ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh máy chữ. Cái máy đánh chữ gọi là Đả tự cơ.

▸ Từng từ: 打 字
打尖 đả tiêm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghỉ ngơi dọc đường.

▸ Từng từ: 打 尖
打店 đả điếm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vào quán ăn uống mua bán.

▸ Từng từ: 打 店
打开 đả khai

đả khai

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh cho mở ra, đập cho mở ra

▸ Từng từ: 打 开
打手 đả thủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giỏi đánh nhau. Tay anh chị.

▸ Từng từ: 打 手
打扫 đả tảo

đả tảo

giản thể

Từ điển phổ thông

quét sạch, quét dọn

▸ Từng từ: 打 扫
打扮 đả ban

đả ban

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trang sức, làm đẹp

Từ điển trích dẫn

1. Trang sức. ◇ Tây du kí 西遊記: "Nhĩ môn kiến tha chẩm sanh đả ban, hữu thậm khí giới?" 你們見他怎生打扮, 有甚器械 (Đệ nhị hồi) Chúng bay thấy hắn ăn mặc ra sao, cầm thứ vũ khí gì?

đả phấn

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trang điểm ( đàn bà con gái làm đẹp ).

▸ Từng từ: 打 扮
打扰 đả nhiễu

đả nhiễu

giản thể

Từ điển phổ thông

làm phiền, quấy rầy

▸ Từng từ: 打 扰
打折 đả chiết

Từ điển trích dẫn

1. Hạ giá, xuống giá (tiếng Anh: allow a discount). ◎ Như: "mỗi nhất niên đáo hoán quý thì kì, bách hóa công ti đô hội đại đả chiết" 每一年到了換季時期, 百貨公司都會大打折.

▸ Từng từ: 打 折
打拳 đả quyền

đả quyền

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đấm bốc, đánh quyền Anh
2. đánh nhau

▸ Từng từ: 打 拳
打掃 đả tảo

đả tảo

phồn thể

Từ điển phổ thông

quét sạch, quét dọn

▸ Từng từ: 打 掃
打擊 đả kích

đả kích

phồn thể

Từ điển phổ thông

đả kích, đánh, tấn công, công kích

▸ Từng từ: 打 擊
打擾 đả nhiễu

đả nhiễu

phồn thể

Từ điển phổ thông

làm phiền, quấy rầy

Từ điển trích dẫn

1. Quấy rầy, kinh động. ◎ Như: "nhượng tha bả sự tình tố hoàn tái thuyết, tạm thì biệt khứ đả nhiễu tha" 讓他把事情做完再說, 暫時別去打擾他.
2. Làm phiền (lời khách sáo). ◎ Như: "vô đoan đích đáo nhĩ gia đả nhiễu, cảm đáo phi thường bão khiểm" 無端的到你家打擾, 感到非常抱歉.

▸ Từng từ: 打 擾
打敗 đả bại

đả bại

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh bại, đánh thắng

▸ Từng từ: 打 敗
打架 đả giá

Từ điển trích dẫn

1. Đánh lộn, ẩu đả. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thử khắc hoàn toán cha môn gia lí chánh vượng đích thì hậu nhi, tha môn tựu cảm đả giá" 此刻還算咱們家裡正旺的時候兒, 他們就敢打架 (Đệ bát bát hồi) Giờ đây là lúc nhà mình đang thịnh vượng mà chúng dám đánh nhau như thế.

▸ Từng từ: 打 架
打槳 đả tưởng

Từ điển trích dẫn

1. Chèo thuyền. ◎ Như: "hồ thượng phong bình lãng tĩnh, cận hữu kỉ cá thuyền phu đả tưởng nhi quá" 湖上風平浪靜, 僅有幾個船夫打槳而過.

▸ Từng từ: 打 槳
打死 đả tử

đả tử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh chết, đập chết, giết chết

▸ Từng từ: 打 死
打混 đả hỗn

Từ điển trích dẫn

1. Làm việc cẩu thả, qua loa.
2. Lộn xộn, không rõ ràng. ◎ Như: "giảng thoại thường thường đả hỗn, nhân môn ngận nan liễu giải tha thuyết ta thập ma" 講話常常打混, 人們很難了解他說些什麼 giảng giải thường thường lộn xộn lôi thôi, người ta khó mà hiểu nổi ông ta nói năng cái gì.

▸ Từng từ: 打 混
打滾 đả cổn

Từ điển trích dẫn

1. Lăn quay trên mặt đất. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Phương Quan ai liễu lưỡng hạ đả, na lí khẳng y, tiện tràng đầu đả cổn, bát khốc bát náo khởi lai" 芳官挨了兩下打, 那裡肯依, 便撞頭打滾, 潑哭潑鬧起來 (Đệ lục thập hồi) Phương Quan bị đánh hai cái, khi nào chịu thôi. Nó lăn lộn giẫy giụa, khóc ầm lên.
2. Trôi nổi, xoay xở. ◎ Như: "ngã tại thương trường trung đả cổn, dĩ hữu tam thập niên" 我在商場中打滾, 已有三十年.

▸ Từng từ: 打 滾
打熬 đả ngao

Từ điển trích dẫn

1. Rèn luyện, tập luyện. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Chỉ thuyết Sử Tiến hồi đáo trang thượng, mỗi nhật chỉ thị đả ngao khí lực, diệc thả tráng niên, hựu một lão tiểu, bán dạ tam canh khởi lai diễn tập vũ nghệ" 只說史進回到莊上, 每日只是打熬氣力, 亦且壯年, 又沒老小, 半夜三更起來演習武藝 (Đệ nhị hồi) Riêng nói về Sử Tiến từ khi trở về trang viện, mỗi ngày chỉ mải luyện tập khí lực, lại thêm đương tuổi tráng niên sung sức, nửa đêm canh ba đã dậy diễn múa võ nghệ.
2. Kiên trì, nhẫn nại.

▸ Từng từ: 打 熬
打牌 đả bài

đả bài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chơi bài, đánh bài, chơi mạt chược

▸ Từng từ: 打 牌
打猎 đả liệp

đả liệp

giản thể

Từ điển phổ thông

đi săn, lùng sục

▸ Từng từ: 打 猎
打獵 đả liệp

đả liệp

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi săn, lùng sục

▸ Từng từ: 打 獵
打發 đả phát

Từ điển trích dẫn

1. Sai, phái khiển. ◇ Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義: "Đào Khiêm tiên đả phát Trần Nguyên Long vãng Thanh Châu khứ cật, nhiên hậu mệnh Mi Trúc tê phó Bắc Hải" 陶謙先打發陳元龍往青州去訖, 然後命糜竺齎赴北海 (Đệ nhất nhất hồi).
2. Đuổi, xua. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Na cá đệ tử hài nhi, bất tự hảo nhân, thâu đông mạc tây, đả phát tha khứ liễu bãi" 那個弟子孩兒, 不似好人, 偷東摸西, 打發他去了罷 (Thôn lạc đường 村樂堂, Tiết tử 楔子).
3. Cho đưa đi, làm cho cách xa. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Nguyên lai bộ thính dã nhân vi phong thanh bất hảo, tiên đả phát gia quyến tiến phủ, ngoại diện khước man trước bất thuyết khởi" 原來捕廳也因為風聲不好, 先打發家眷進府, 外面卻瞞著不說起 (Đệ nhị bát hồi).
4. Đặc chỉ gả con gái. ◇ Long Xuyên huyện chí 龍川縣志: "Giá nữ viết đả phát" 嫁女曰打發 (Thổ ngữ 土語).
5. Phát, cấp cho. ◇恨海: "Lí Phú dã khởi lai liễu, khán kiến Lệ Hoa tiện đạo: Thỉnh tiểu thư đả phát điểm ngân tử, mãi điểm lương thực hảo khai thuyền" 李富也起來了, 看見棣華便道: 請小姐打發點銀子, 買點糧食好開船 (Đệ lục hồi).
6. Phục thị, hầu hạ. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tài cương Uyên Ương tống liễu hảo ta quả tử lai, đô phái tại na thủy tinh hang lí ni, khiếu tha môn đả phát nhĩ cật" 纔剛鴛鴦送了好些果子來, 都湃在那水晶缸裡呢, 叫他們打發你吃 (Đệ tam nhất hồi).
7. Xếp đặt, lo liệu. ◇ Anh liệt truyện 英烈傳: "Bất miễn hữu hứa đa tân quan đáo nhậm, tham thượng ti, án tân khách, công đường yến khánh đích hành nghi, Lượng Tổ nhất nhất đích đả phát hoàn sự" 不免有許多新官到任, 參上司, 按賓客, 公堂宴慶的行儀, 亮祖一一的打發完事 (Đê nhị ngũ hồi).
8. Ứng đáp, trả lời. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Như kim yêm nương yếu hòa nhĩ đối thoại lí, nhĩ biệt yếu thuyết ngã đối nhĩ thuyết, giao tha quái ngã, nhĩ tu dự bị ta thoại nhi đả phát tha" 如今俺娘要和你對話哩, 你別要說我對你說, 交他怪我, 你須預備些話兒打發他 (Đệ ngũ nhất hồi).
9. Cho qua đi, tiêu trừ hết. ◎ Như: "đả phát thì gian" 打發時間. ◇ Từ Trì 徐遲: "Tha luyện thối, luyện yêu, luyện thủ, luyện nhãn, luyện xướng. Giá trung gian tha đả phát điệu liễu lưỡng niên đích Hương Cảng u cư sanh hoạt" 她練腿, 練腰, 練手, 練眼, 練唱. 這中間她打發掉了兩年的香港幽居生活 (Mẫu đan 牡丹, Ngũ).

▸ Từng từ: 打 發
打盹 đả truân

đả truân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngủ gật

▸ Từng từ: 打 盹
打破 đả phá

đả phá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đả phá, phá hoại, đập vỡ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 打 破
打碎 đả toái

đả toái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đập vỡ, phá hủy

▸ Từng từ: 打 碎
打算 đả toán

đả toán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dự định, tính toán, toan tính, lên kế hoạch

Từ điển trích dẫn

1. Tính toán, kế toán.
2. Trù liệu, mưu hoạch. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Đả toán tiên đáo Đông Dương, đáo liễu Đông Dương, độ Thái Bình Dương đáo Mĩ Quốc, đáo liễu Mĩ Quốc, tái đáo Anh Quốc nhất chuyển, nhiên hậu hồi quốc" 打算先到東洋, 到了東洋, 渡太平洋到美國, 到了美國, 再到英國一轉, 然後回國 (Đệ ngũ thập nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt tính toán.

▸ Từng từ: 打 算
打結 đả kết

đả kết

phồn thể

Từ điển phổ thông

thắt nút, buộc lại

▸ Từng từ: 打 結
打结 đả kết

đả kết

giản thể

Từ điển phổ thông

thắt nút, buộc lại

▸ Từng từ: 打 结
打翻 đả phiên

đả phiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lật đổ, phá đổ, đạp đổ

▸ Từng từ: 打 翻
打聽 đả thính

đả thính

phồn thể

Từ điển phổ thông

dò hỏi, thăm dò, nghe ngóng

Từ điển trích dẫn

1. Nghe lén. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Thả thuyết Lí Đô Quản thính đắc Lưu gia huyên nhượng, phục tại bích thượng đả thính" 且說李都管聽得劉家喧嚷,伏在壁上打聽 (Kiều thái thú loạn điểm Uyên Ương phổ 喬太守亂點鴛鴦譜).
2. Dò la, tìm hỏi. ◇ Tây du kí 西遊記: "Ngộ Không, nhĩ chẩm ma lai đả thính cá hưởng thanh, hứa cửu bất hồi?" 悟空, 你怎麼來打聽個響聲, 許久不回? (Đệ tứ tứ hồi).
3. Thăm hỏi, trông nom. ◇ Nhạc Bá Xuyên 岳伯川: "Thảng ngã tử chi hậu, nhĩ thị tất đả thính trước san thê, chiếu cố trứ đồn khuyển" 倘我死之後, 你是必打聽著山妻, 照顧著豚犬 (Thiết quải lí 鐵拐李, Đệ nhị chiết 第二折). § "San thê" 山妻: vợ mình (khiêm xưng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỏi tin tức. Dò hỏi. Nghe ngóng.

▸ Từng từ: 打 聽
打製 đả chế

đả chế

phồn thể

Từ điển phổ thông

rèn kim loại

▸ Từng từ: 打 製
打診 đả chẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gõ vào người mà khám bệnh.

▸ Từng từ: 打 診
打賭 đả đổ

đả đổ

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh cược, đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. Đánh cá, đánh cuộc. ◎ Như: "ngã sai tha kim thiên nhất định hội lai đích, nhĩ yếu thị bất tín đích thoại, ngã khả dĩ cân nhĩ đả đổ" 我猜他今天一定 會來的, 你要是不信的話, 我可以跟你打賭.

▸ Từng từ: 打 賭
打败 đả bại

đả bại

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh bại, đánh thắng

▸ Từng từ: 打 败
打赌 đả đổ

đả đổ

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh cược, đánh cá

▸ Từng từ: 打 赌
打趣 đả thú

Từ điển trích dẫn

1. Giễu cợt, đùa cợt. § Cũng như "ngoạn tiếu" 玩笑. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Cô nương hà khổ đả thú ngã. Ngã bất quá thị tâm lí tiện mộ, tài học trước ngoan bãi liễu" 姑娘何苦打趣我. 我不過是心裡羨慕, 纔學著頑罷了 (Đệ tứ thập bát hồi) Cô nương hơi đâu mà cứ trêu chọc em thế? Chẳng qua thích thơ, em mới học để mà chơi đấy thôi.

▸ Từng từ: 打 趣
打進 đả tiến

đả tiến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xâm phạm, vi phạm, xâm lấn

▸ Từng từ: 打 進
打醮 đả tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Lập đàn cầu phúc giải trừ tai ương. ◇ Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: "Phu nhân lâm hành, tận xuất phòng trung thoa xuyến y sức chi loại, cập sở tàng bảo ngoạn ước sổ thiên kim, bố thí các am viện tự quan, đả tiếu phần hương dĩ tư vong nhi Vương Bàng minh phúc" 夫人臨行, 盡出房中釵釧衣飾之類, 及所藏寶玩約數千金, 布施各菴院寺觀, 打醮焚香以資亡兒王雱 冥福? (Ảo tướng công ẩm hận bán san đường 拗相公飲恨半山堂).

▸ Từng từ: 打 醮
打量 đả lượng

Từ điển trích dẫn

1. Coi tướng mạo, xét đoán, ngắm nghía. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chúng nhân đả lượng liễu tha nhất hội, tiện vấn thị na lí lai đích" 眾人打量了他一會, 便問是那裡來的 (Đệ lục hồi) Mọi người ngắm nghía mụ một lúc rồi hỏi ở đâu đến. ☆ Tương tự: "đoan tướng" 端相, "thẩm sát" 審察.

▸ Từng từ: 打 量
打針 đả châm

đả châm

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiêm (thuốc)

▸ Từng từ: 打 針
打针 đả châm

đả châm

giản thể

Từ điển phổ thông

tiêm (thuốc)

▸ Từng từ: 打 针
打開 đả khai

đả khai

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh cho mở ra, đập cho mở ra

▸ Từng từ: 打 開
打點 đả điểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa soạn sắp xếp, chuẩn bị đầy đủ.

▸ Từng từ: 打 點
拍打 phách đả

phách đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vỗ, đánh, đập, gõ

▸ Từng từ: 拍 打
拷打 khảo đả

khảo đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh đập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh đập.

▸ Từng từ: 拷 打
挨打 ai đả

ai đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị đánh, chịu đánh

▸ Từng từ: 挨 打
攻打 công đả

công đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh, tấn công, công kích

▸ Từng từ: 攻 打
敲打 xao đả

xao đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đập, gõ

▸ Từng từ: 敲 打
敺打 ẩu đả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh lộn, đánh nhau.

▸ Từng từ: 敺 打
杖打 trượng đả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh.

▸ Từng từ: 杖 打
殴打 ẩu đả

ẩu đả

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh nhau

Từ điển phổ thông

ẩu đả, đánh lộn, đánh nhau

▸ Từng từ: 殴 打
毆打 ẩu đả

ẩu đả

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh nhau

Từ điển phổ thông

ẩu đả, đánh lộn, đánh nhau

Từ điển trích dẫn

1. Đánh, đập. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Ẩu đả bình nhân, nhân nhi trí tử giả để mệnh" 毆打平人, 因而致死者抵命 (Quyển tam thập tam).

▸ Từng từ: 毆 打
白打 bạch đả

Từ điển trích dẫn

1. Một trò đá cầu hai người chơi.
2. Đánh nhau tay không.
3. Trách phạt hoặc công kích không hiệu quả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau tay không.

▸ Từng từ: 白 打
短打 đoản đả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đòn quyền thuật đánh trong khoảng cách ngắn.

▸ Từng từ: 短 打
鞭打 tiên đả

tiên đả

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh roi, quất, vụt

▸ Từng từ: 鞭 打
不打緊 bất đả khẩn

Từ điển trích dẫn

1. Không quan hệ, không sao, không đáng. ☆ Tương tự: "bất đả khan" 不打慳, "bất đại khẩn" 不大緊, "bất chí khẩn" 不至緊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không quan trọng. Không sao.

▸ Từng từ: 不 打 緊
包打聽 bao đả thính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghe ngóng, dò xét.

▸ Từng từ: 包 打 聽
打交道 đả giao đạo

Từ điển trích dẫn

1. Giao vãng, giao tiếp. § Cũng viết gọn thành: "đả giao" 打交. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Thả chỉ đắc hồ loạn tại kim thì Châu Kiều hạ khai nhất cá tiểu tiểu học đường độ nhật (...) trục nguyệt khước dữ ki cá tiểu nam nữ đả giao" 且只得胡亂在今時州橋下開一個小小學堂度日(...)逐月卻與幾個小男女打交 (Nhất quật quỷ lại đạo nhân trừ quái 一窟鬼癩道人除怪).

▸ Từng từ: 打 交 道
打光棍 đả quang côn

Từ điển trích dẫn

1. Ở một mình, sống độc thân. ◇ Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Tòng Thôi Cận Đường gia bàn hồi hành lí, tại gia đồng Địch Chu chủ bộc tứ nhân đả quang côn cư trú" 從崔近塘家搬回行李, 在家同狄周主僕四人打光棍居住 (Đệ thất thất hồi).

▸ Từng từ: 打 光 棍
打市語 đả thị ngữ

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng lóng, tiếng nói bóng gió có ẩn ý, thường dùng nơi phố chợ. ◇ Tây du kí 西遊記: "Sư phụ, ngã thị lão thật nhân, bất hiểu đắc đả thị ngữ" 師父, 我是老實人, 不曉得打市語 (Đệ nhị hồi) Sư phụ ơi, tôi là người rất thật thà, không hiểu lối nói bóng gió phố chợ.

▸ Từng từ: 打 市 語
打擂臺 đả lôi đài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lập nơi thi võ nghệ để so tài hơn kém — Đến thi võ nghệ để so hơn kém.

▸ Từng từ: 打 擂 臺
打槳桿 đả tưởng can

Từ điển trích dẫn

1. Độc thân. ◎ Như: "tha dĩ tứ thập xuất đầu, nhưng thị đả tưởng can" 他已四十出頭, 仍是打槳桿. § Xem thêm "đả quang côn" 打光棍.

▸ Từng từ: 打 槳 桿
無精打采 vô tinh đả thái

Từ điển trích dẫn

1. Uể oải, rã rời, mất tinh thần. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Hoàng Thế Xương chỉ đắc vô tinh đả thải đích hồi khứ, cô cô thê thê đích thụy liễu" 黃世昌只得無精打采的回去, 孤孤悽悽的睡了 (Đệ ngũ thập bát hồi).
2. ☆ Tương tự: "thùy đầu táng khí" 垂頭喪氣.
3. ★ Tương phản: "tinh thần đẩu tẩu" 精神抖擻, "tinh thần hoán phát" 精神煥發, "tinh thần dịch dịch" 精神奕奕, "hứng cao thái liệt" 興高采烈, "hứng trí bột bột" 興致勃勃.

▸ Từng từ: 無 精 打 采