家 - cô, gia
专家 chuyên gia

chuyên gia

giản thể

Từ điển phổ thông

chuyên gia, chuyên viên, người thành thạo

▸ Từng từ: 专 家
世家 thế gia

Từ điển trích dẫn

1. Nhà nhiều đời làm quan. Cũng chỉ dòng họ hiển quý. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Trọng Tử, Tề chi thế gia dã" 仲子, 齊之世家也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).

▸ Từng từ: 世 家
乘家 thừa gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cai quản coi sóc mọi việc trong nhà. Đoạn trường tân thanh : » Thừa gia chẳng hết nàng Vân «.

▸ Từng từ: 乘 家
仇家 cừu gia

Từ điển trích dẫn

1. Người có thù oán. ☆ Tương tự: "cừu nhân" 仇人.

▸ Từng từ: 仇 家
佛家 phật gia

Từ điển trích dẫn

1. Phật giáo. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Hựu hữu cực đại đích pháp thuyền, chiếu y Phật gia trung nguyên địa ngục xá tội chi thuyết, siêu độ giá ta cô hồn thăng thiên" 又有極大的法船, 照依佛家中元地獄赦罪之說, 超度這些孤魂升天 (Đệ tứ thập nhất hồi).
2. Cảnh giới của Phật bồ tát. ◎ Như: "tịnh độ" 淨土, "tự viện" 寺院 đều có thể gọi là "Phật gia" 佛家. ◇ Đại Bát-nhã ba-la-mật-đa kinh 大般若波羅蜜多經: "Dục sanh Phật gia nhập đồng chân địa, thường bất viễn li chư thần, Bồ-tát, ưng học Bát-nhã ba-la-mật-đa" 欲生佛家入童真地, 常不遠離諸神, 菩薩, 應學般若波羅蜜多 (Quyển tứ thất cửu, Đệ tam phân Xá-lợi tử phẩm đệ nhị chi nhất 第三分舍利子品第二之一).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người theo đạo Phật.

▸ Từng từ: 佛 家
作家 tác gia

tác gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tác gia, người chuyên soạn sách, nhạc

▸ Từng từ: 作 家
倡家 xướng gia

Từ điển trích dẫn

1. Nhà của con hát, ca lâu tửu quán. Cũng chỉ kĩ viện. ◇ Thôi Hiệu 崔顥: "Khả liên cẩm sắt tranh tì bà, Ngọc khổn thanh tửu tựu xướng gia" 可憐錦瑟箏琵琶, 玉壼清酒就倡家 (Vị Thành thiếu niên hành 城少年行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà của con hát, tiếp rước khách khứa tới ăn uống và nghe hát.

▸ Từng từ: 倡 家
備家 bị gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.

▸ Từng từ: 備 家
債家 trái gia

Từ điển trích dẫn

1. Chủ nợ, trái chủ. ◇ Chu Mật 周密: "Chánh kiến trái gia hãn bộc quần tọa ư môn" 正見債家悍僕群坐於門 (Tề đông dã ngữ 齊東野語, Chu thị âm đức 朱氏陰德) Ngay lúc thấy chủ nợ cùng lũ đầy tớ hung ác ngồi một bầy ở cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người chủ nợ — Người vay nợ.

▸ Từng từ: 債 家
傾家 khuynh gia

Từ điển trích dẫn

1. Đem hết gia sản ra dùng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Tao thế hung hoang, khuynh gia chẩn tuất" 遭世凶荒, 傾家賑恤 (Đồng Khôi truyện 童恢傳) Gặp thời mất mùa đói kém, đem hết gia sản ra cứu giúp.
2. Lãng phí gia sản. ◎ Như: "khuynh gia bại sản" 傾家敗產 phá hết tiền của, tan nát cửa nhà.
3. Cả nhà, toàn gia. ◇ Vương Duy 王維: "Nông nguyệt vô nhàn nhân, Khuynh gia sự nam mẫu" 農月無閒人, 傾家事南畝 (Tân tình vãn vọng 新晴晚望) (Sau kì lập hạ) vào tháng việc nông bận rộn không có người rảnh rỗi, Cả nhà lo làm ruộng phía nam.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm đổ nát nhà cửa. Thường nói Khuynh gia bại sản ( phá hết tiền của, tan nát cửa nhà ).

▸ Từng từ: 傾 家
儒家 nho gia

Từ điển trích dẫn

1. Một học phái thời tiên Tần, lấy Khổng Tử làm tông sư, chủ trương lễ trị, đề cao quan hệ luân thường. Sau cũng chỉ học giả tôn sùng học thuyết Khổng Mạnh.
2. Người đi học. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Phúc thiện họa dâm, thiên tự hữu thường lí. Nhĩ thị nho gia, nãi muội tự thủ chi lí, vi vô ích chi cầu" 福善禍淫, 天自有常理. 爾是儒家, 乃昧自取之理, 為無益之求 (Quyển nhị thập ngũ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người theo học đạo Khổng — Gia đình theo đường lối đạo Khổng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Một con trai thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ nối dòng nho gia «.

▸ Từng từ: 儒 家
入家 nhập gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới nhà người khác, vào sống tại nhà người khác. Đoạn trường tân thanh có câu: » Con kia đã bán cho ta, nhập gia phải cứ phép nhà tao đây «.

▸ Từng từ: 入 家
全家 toàn gia

Từ điển trích dẫn

1. Cả nhà, toàn thể gia đình. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khám Đức Nhuận dĩ toàn gia bảo khanh, cô diệc tố tri khanh tài" 闞德潤 以全家保卿, 孤亦素知卿才 (Đệ bát thập tam hồi) Khám Đức Nhuận đem cả nhà ra bảo đảm cho ngươi, mà quả nhân cũng đã biết tài ngươi (gánh nổi việc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cả nhà. Hết thảy mọi người trong nhà.

▸ Từng từ: 全 家
六家 lục gia

Từ điển trích dẫn

1. Sáu học phái cổ Trung Hoa, gồm: "Âm Dương gia" 陰陽家, "Nho gia" 儒家, "Mặc gia" 墨家, "Danh gia" 名家, "Pháp gia" 法家, "Đạo đức gia" 道德家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáu phái cổ Trung Hoa, gồm Nho gia, Mặc gia, Danh gia, Pháp gia, Đạo đức gia, và Âm dương gia.

▸ Từng từ: 六 家
兵家 binh gia

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa chỉ người chuyên môn về quân sự hoặc người biết dụng binh. Cũng chỉ học phái nghiên cứu quân sự.
2. Ngày xưa chỉ quân tướng hoặc cường hào dấy binh chiếm đóng một phương. ◇ Viên Hoành 袁宏: "Binh gia tung hoành, bách tính đồ thán" 兵家縱橫, 百姓塗炭 (Quang Vũ đế kỉ tứ 光武帝紀四) Quân tướng cường hào dấy binh ngang dọc khắp nơi, trăm họ lầm than.
3. Thời Ngụy, Tấn, gọi người xuất thân binh sĩ là "binh gia" 兵家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người nghiên cứu và giỏi về phép dùng binh — Người ở trong quân đội, tức nhà binh.

▸ Từng từ: 兵 家
冤家 oan gia

Từ điển trích dẫn

1. Người thù, kẻ thù, cừu nhân. ◇ Sa Đinh 沙汀: "Ngã tính Chương, tha tính Ổ, kí bất thị thân gia, dã bất thị oan gia" 我姓章, 她姓鄔, 既不是親家, 也不是冤家 (Khốn thú kí 困獸記, Thập ngũ) Tôi họ Chương, bà ta họ Ổ, đã chẳng là thân thích, cũng không phải kẻ thù.
2. Tiếng gọi âu yếm đối với tình nhân. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Vọng đắc nhân nhãn dục xuyên, (...), đa quản thị oan gia bất tự tại" 望得人眼欲穿, (...), 多管是冤家不自在 (Đệ tứ bổn 第四本, Đệ nhất chiết) Ngóng trông người muốn mòn con mắt, (...), lòng oan gia chắc cũng bồn chồn.
3. Phiếm chỉ người mình yêu thương oan trái, chỉ đem lại khổ não cho mình mà không bỏ được. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã giá lão oan gia thị na thế lí nghiệt chướng, thiên sanh ngộ kiến liễu giá ma lưỡng cá bất tỉnh sự đích tiểu oan gia, một hữu nhất thiên bất khiếu ngã thao tâm" 我這老冤家是那世裡孽障, 偏生遇見了這麼兩個不省事的小冤家, 沒有一天不叫我操心 (Đệ nhị thập cửu hồi) Già này chẳng hiểu vì oan nghiệt từ đời nào, để sinh ra hai đứa oan gia mê muội kia, không ngày nào là chúng không làm cho ta phải bận lòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thù. Kẻ thù — Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù. Đoạn trường tân thanh có câu: » Làm chi tội báo oan gia, thiệt mình mà hại đến ta hay gì «.

▸ Từng từ: 冤 家
出家 xuất gia

Từ điển trích dẫn

1. Rời khỏi gia đình. ◇ Lưu Cơ 劉基: "Cư gia ỷ cốt nhục, Xuất gia ỷ giao thân" 居家倚骨肉, 出家倚交親 (Môn hữu xa mã khách hành 門有車馬客行).
2. Từ giã nhà đi tu (làm tăng sĩ hoặc đạo sĩ). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Kim hữu giá cá biểu đệ tính Lỗ, thị Quan Tây Quân Hán xuất thân, nhân kiến trần thế gian tân, tình nguyện khí tục xuất gia" 今有這個表弟姓魯, 是關西軍漢出身, 因見塵世艱辛, 情願棄俗出家 (Đệ tứ hồi) Nay có người em cô cậu họ Lỗ, làm quan võ ở Quan Tây, nhân thấy cõi trần cay đắng, muốn xin bỏ tục đi tu.
3. Chỉ người xuất gia. ◇ Chu Biện 朱弁: "Ngô lão tự xuất gia, Vãn ngộ quý căn độn" 吾老似出家, 晚悟愧根鈍 (Bắc nhân dĩ tùng bì vi thái 北人以松皮為菜) Lão này giống như người xuất gia, Già lẫn thẹn mình chậm lụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra khỏi nhà để tới nơi tu hành. Đoạn trường tân thanh : » Đưa nàng đến trước Phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia «.

▸ Từng từ: 出 家
分家 phân gia

Từ điển trích dẫn

1. Vốn là thân thuộc sinh sống cùng nhau, đem của cải trong nhà chia ra, mỗi người thành một nhà riêng.
2. Hai bên phân li, mỗi bên làm theo ý mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia nhau của cải trong nhà.

▸ Từng từ: 分 家
史家 sử gia

Từ điển trích dẫn

1. Nhà chép sử hoặc người tinh thông sử học.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người biên chép lịch sử quốc gia — Người nghiên cứu sâu rộng về lịch sử.

▸ Từng từ: 史 家
名家 danh gia

Từ điển trích dẫn

1. Học giả, nhà chuyên môn nổi tiếng.
2. Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi mà luận về sự vật ("Đặng Tích" 鄧析, "Huệ Thi" 惠施, "Công Tôn Long" 公孫龍).
3. Gia đình có tiếng. ☆ Tương tự: "danh môn" 名門.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà học giả nổi tiếng — Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi của sự vật mà luận về sự vật — Gia đình tiếng tăm.

▸ Từng từ: 名 家
咱家 cha gia

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tự xưng (trong tiểu thuyết hoặc hí kịch). ◇ Thạch Điểm Đầu 石點頭: "Khí đắc nộ phát xung quan, thuyết đạo: Giá tư cố ý tu nhục cha gia ma?" 氣得怒髮沖冠, 說道: 這廝故意羞辱咱家麼? (Quyển bát, Tham lam hán lục viện mại phong lưu 貪婪漢六院賣風流).

▸ Từng từ: 咱 家
哲家 triết gia

Từ điển trích dẫn

1. Người có quan điểm, lí thuyết hoặc nghiên cứu về triết học.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người thông thái, hiểu suốt cái lẽ của sự vật — Người nghiên cứu về môn Triết học.

▸ Từng từ: 哲 家
商家 thương gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm nghề buôn bán. Đoạn trường tân thanh : » Là nhà Ngô Việt thương gia «.

▸ Từng từ: 商 家
喪家 tang gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà có người chết.

▸ Từng từ: 喪 家
回家 hồi gia

hồi gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. về nhà
2. về quê
2. về nước

Từ điển trích dẫn

1. Trở về nhà. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Mỗ tạc tự Liêu Đông hồi gia tỉnh thân, tri tặc khấu thành" 某昨自遼東回家省親, 知賊寇城 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nọ tôi từ Liêu Đông về nhà thăm mẹ, nghe tin giặc vây thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về nhà.

▸ Từng từ: 回 家
国家 quốc gia

quốc gia

giản thể

Từ điển phổ thông

nhà nước, quốc gia, đất nước

▸ Từng từ: 国 家
國家 quốc gia

quốc gia

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà nước, quốc gia, đất nước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nước, gồm lĩnh thổ, dân chúnh và chính quyền.

▸ Từng từ: 國 家
在家 tại gia

Từ điển trích dẫn

1. Ở trong nhà, không ra khỏi nhà.
2. Chưa xuất giá, chưa lấy chồng. ◇ Cốc Lương truyện 穀梁傳: "Phụ nhân tại gia, chế ư phụ; kí giá, chế ư phu; phu tử, tòng trưởng tử" 婦人在家, 制於父; 既嫁, 制於夫; 夫死, 從長子 (Ẩn công nhị niên 隱公二年).
3. Làm gia thần cho đại phu, quan khanh. ◇ Luận Ngữ 論語: "Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân. Tại bang vô oán, tại gia vô oán" 己所不欲, 勿施於人. 在邦無怨, 在家無怨 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác. Làm việc ở nhà chư hầu, không ai oán mình; làm gia thần cho khanh đại phu, không ai oán mình.
4. Làm tăng, ni, đạo sĩ... mà không rời xa gia đình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở nhà. Không ra đến ngoài. Td: Tu tại gia ( xem thí dụ ở chữ Tại 在 ) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà, không đi vắng.

▸ Từng từ: 在 家
墨家 mặc gia

Từ điển trích dẫn

1. Học phái do "Mặc Địch" 墨翟 đề xướng, cuối thời Xuân Thu, chủ trương thuyết "kiêm ái" 兼愛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Học phái do Mặc tử đề xướng.

▸ Từng từ: 墨 家
外家 ngoại gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ông bà ngoại — Chỉ ông ngoại. Đoạn trường tân thanh có câu: » Ngày vừa sinh nhật ngoại gia «.

▸ Từng từ: 外 家
大家 đại gia

đại gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. người có thế lực
2. mọi người

Từ điển trích dẫn

1. Nhà quyền quý, thế gia vọng tộc.
2. Bậc chuyên gia, tác gia nổi tiếng. ◎ Như: "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家.
3. Mọi người. ◎ Như: "đại gia cật liễu" 大家吃了 mọi người ăn uống xong.
4. Tiếng tôn xưng phụ nữ. ◎ Như: "Ban Chiêu" 班昭, vợ của Tào Thế Húc 曹世叔 được tôn là "Tào đại gia" 曹大家.
5. Đày tớ gọi chủ nhân là "đại gia" 大家.
6. Vợ gọi mẹ chồng là "đại gia" 大家.
7. Tiếng xưng hô của cận thần hoặc hậu phi đối với hoàng đế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà quyền quý — Bậc học giả nổi tiếng.

▸ Từng từ: 大 家
婆家 bà gia

bà gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhà chồng

▸ Từng từ: 婆 家
学家 học gia

học gia

giản thể

Từ điển phổ thông

học giả, nhà nghiên cứu

▸ Từng từ: 学 家
學家 học gia

học gia

phồn thể

Từ điển phổ thông

học giả, nhà nghiên cứu

▸ Từng từ: 學 家
安家 an gia

an gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

định cư, làm nhà, xây nhà

Từ điển trích dẫn

1. Nhà yên ổn. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Thiên hạ đại loạn, vô hữu an quốc; nhất quốc tận loạn, vô hữu an gia" 天下大亂, 無有安國; 一國盡亂, 無有安家 (Dụ đại 諭大) Thiên hạ loạn cả, không có nước yên ổn; một nước loạn hết, không có nhà yên ổn.
2. Làm cho gia đình yên vui. ◇ Hán Thư 漢書: "Phụ tử phu thê, lục lực an gia" 父子夫妻, 戮力安家 (Lộ Ôn Thư truyện 路溫舒傳) Cha con vợ chồng chung sức làm cho gia đình yên vui.
3. Sắp đặt việc nhà. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Phượng Thư nhất diện sử nhân ám ám điều toa Trương Hoa, chỉ khiếu tha yếu nguyên thê, giá lí hoàn hữu hứa đa bồi tống ngoại, hoàn cấp tha ngân tử an gia quá hoạt" 鳳姐一面使人暗暗調唆張華, 只叫他要原妻, 這裡還有許多陪送外, 還給他銀子安家過活 (Đệ lục thập cửu hồi) Một mặt Phượng Thư sai người đi xui ngầm Trương Hoa cứ bảo nó đòi vợ về; bên này ngoài các món bồi thường ra, lại còn cho thêm tiền để sắp đặt việc nhà làm ăn sinh sống nữa.
4. Thành lập gia đình, kết hôn. ◎ Như: "an gia lập nghiệp" 安家立業 thành lập gia đình, kiến lập sự nghiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt việc nhà cho yên ổn.

▸ Từng từ: 安 家
宜家 nghi gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Về nhà chồng ( nói về con gái lấy chồng ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Làm cho rõ mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước nàng nghi gia « — Nghi gia 宜家: Nên nhà. Có thành ngữ: » Nghi gia nghi thất « 宜家宜室 nên nhà nên cửa, để chỉ việc định đôi bạn. » Sai quân đem bức thơ về, rước tôi qua đó định bề nghi gia « ( : Lục Vân Tiên ) — Kinh thi: 宜其家室 Nghi kì gia thất, vợ chồng lấy nhau cửa nhà êm ấm. Nói riêng hai chữ » Nghi gia « là nói con gái về nhà chồng. » Bấy giờ ta sẽ rước nàng nghi gia « ( Kiều ).

▸ Từng từ: 宜 家
室家 thất gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa — Chỉ việc lập gia đình. Cũng nói là Gia thất. Truyện Lục Vân Tiên : » Cùng con gái lão xum vầy thất gia «.

▸ Từng từ: 室 家
家丁 gia đinh

Từ điển trích dẫn

1. Đày tớ trong nhà. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giả Trân kị mã, suất lĩnh chúng gia đinh vi hộ" 賈珍騎馬, 率領眾家丁圍護 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Giả Trân cưỡi ngựa dẫn bọn gia đinh đi hộ vệ.
2. ☆ Tương tự: "bộc nhân" 僕人, "bộc dịch" 僕役, "tư dịch" 廝役.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ trai trong nhà — Đàn ông con trai trong nhà tới tuổi thành niên.

▸ Từng từ: 家 丁
家世 gia thế

Từ điển trích dẫn

1. Thế hệ trong gia tộc hoặc thân thế sự nghiệp gia đình. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thử nhân gia thế phú hào, thường vãng Lạc Dương mãi mại" 此人家世富豪, 嘗往洛陽買賣 (Đệ thập nhất hồi) Người đó là con nhà hào phú, một bữa ra thành Lạc Dương mua bán.

▸ Từng từ: 家 世
家主 gia chủ

Từ điển trích dẫn

1. Xưng vị đối với khanh đại phu (thời Xuân Thu). ◇ Mặc Tử 墨子: "Kim chư hầu độc tri ái kì quốc, bất ái nhân chi quốc, thị dĩ bất đạn cử kì quốc dĩ công nhân chi quốc. Kim gia chủ độc tri ái kì gia, nhi bất ái nhân chi gia, thị dĩ bất đạn cử kì gia dĩ soán nhân chi gia" 今諸侯獨知愛其國, 不愛人之國, 是以不憚舉其國以攻人之國. 今家主獨知愛其家, 而不愛人之家, 是以不憚舉其家以篡人之家(Kiêm ái trung 兼愛中) Nay vua chư hầu chỉ biết yêu nước của mình, không yêu nước của người khác, thì chẳng e ngại mà đánh nước người ta. Nay gia chủ (khanh đại phu) chỉ biết yêu nhà của mình, không yêu nhà người khác, thì chẳng e ngại mà chiếm đoạt nhà người ta.
2. Chủ nhà, chủ nhân. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giả Chính thính liễu, đại nộ đạo: Gia nô phụ ân, dẫn tặc thâu thiết gia chủ, chân thị phản liễu!" 賈政聽了, 大怒道: 家奴負恩, 引賊偷竊家主, 真是反了 (Đệ nhất nhất nhị hồi) Giả Chính nghe xong, giận lắm, nói: Đầy tớ phụ ơn, đem kẻ cướp về ăn cướp chủ nhà, thật là trái ngược!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng đầu trong nhà.

▸ Từng từ: 家 主
家事 gia sự

gia sự

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

việc nhà, công việc hằng ngày

Từ điển trích dẫn

1. Việc trong nhà. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhân cận nhật gia sự não trứ, vô hạ du ngoạn" 因近日家事惱著, 無暇遊玩 (Đệ thất thập lục hồi) Vì gần đây, việc nhà có nhiều buồn bực, không rảnh rỗi đi chơi.
2. Gia hỏa, gia cụ.
3. Gia sản. ◇ Tương Phòng 蔣防: "Gia sự phá tán, thất thân ư nhân" 家事破散, 失身於人 (Hoắc Tiểu Ngọc truyện 霍小玉傳) Gia sản tiêu tán, bị thất tiết với người.
4. Môn học về việc chăm sóc gia đình, bao gồm nấu nướng, may vá, cắm hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc nhà.

▸ Từng từ: 家 事
家人 gia nhân

gia nhân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người nhà, người làm trong nhà

Từ điển trích dẫn

1. Người trong một nhà.
2. Đầy tớ, bộc dịch. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu" 薛姨媽上京帶來的家人不過四五房, 並兩三個老嬤嬤, 小丫頭 (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.
3. Tên một quẻ trong Kinh Dịch, biểu thị đạo sửa trị gia đình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người trong nhà — Đày tớ trong nhà.

▸ Từng từ: 家 人
家信 gia tín

Từ điển trích dẫn

1. Người đem tin tức gia đình lại. ◇ Chu Thư 周書: "Phan mẫu tại Kiến Khang cấu tật, Phan phất chi tri. Thường hốt nhất nhật cử thân sở thống, tầm nhi gia tín chí, vân kì mẫu bệnh" 璠母在建康遘疾, 璠弗之知. 嘗忽一日舉身楚痛, 尋而家信至, 云其母病 (Lưu Phan truyện 劉璠傳) Mẹ Lưu Phan mắc bệnh ở Kiến Khang, Phan không biết điều đó. Bỗng một hôm cả mình đau đớn, chẳng bao lâu có người mang tin nhà đến, nói mẹ của Phan bị bệnh.
2. Thư nhà. ☆ Tương tự: "gia thư" 家書.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tin tức của nhà, thơ nhà gởi tới.

▸ Từng từ: 家 信
家俱 gia câu

gia câu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồ đạc trong nhà

▸ Từng từ: 家 俱
家傳 gia truyền

gia truyền

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. "Gia truyện" 家傳: Truyện kí kể lại sự tích của tổ tiên. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Chí ư phẩm hạnh văn chương, lệnh lang tự hữu gia truyện" 至於品行文章, 令郎自有家傳 (Đệ tứ thập lục hồi) Cho đến đức hạnh văn chương, thì lệnh lang đã có văn bản kể lại sự tích của tổ tiên.
2. "Gia truyền" 家傳: Sự vật trong gia đình truyền lại từ đời trước tới đời sau. ◇ Trần Thư 陳書: "Gia truyền tứ thư sổ thiên quyển, Tổng trú dạ tầm độc, vị thường xuyết thủ" 家傳賜書數千卷, 總晝夜尋讀, 未嘗輟手 (Giang Tổng truyện 江總傳) Trong gia đình truyền đời lại cho sách mấy ngàn quyển, Giang Tổng ngày đêm đọc, chưa từng rời tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được trao lại trong nhà, từ đời ông đời cha tới đời con cháu.

gia truyện

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. "Gia truyện" 家傳: Truyện kí kể lại sự tích của tổ tiên. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Chí ư phẩm hạnh văn chương, lệnh lang tự hữu gia truyện" 至於品行文章, 令郎自有家傳 (Đệ tứ thập lục hồi) Cho đến đức hạnh văn chương, thì lệnh lang đã có văn bản kể lại sự tích của tổ tiên.
2. "Gia truyền" 家傳: Sự vật trong gia đình truyền lại từ đời trước tới đời sau. ◇ Trần Thư 陳書: "Gia truyền tứ thư sổ thiên quyển, Tổng trú dạ tầm độc, vị thường xuyết thủ" 家傳賜書數千卷, 總晝夜尋讀, 未嘗輟手 (Giang Tổng truyện 江總傳) Trong gia đình truyền đời lại cho sách mấy ngàn quyển, Giang Tổng ngày đêm đọc, chưa từng rời tay.

▸ Từng từ: 家 傳
家僕 gia bộc

Từ điển trích dẫn

1. Đày tớ trong nhà. ☆ Tương tự: "gia đinh" 家丁, "gia nô" 家奴.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ trong nhà.

▸ Từng từ: 家 僕
家兄 gia huynh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng anh mình đối với người khác. ◇ Tam hiệp ngũ nghĩa 三俠五義: "Tiểu đệ khiếu lai nhân đái tín hồi bẩm gia huynh, thuyết dữ ngô huynh xảo ngộ" 小弟叫來人帶信回稟家兄, 說與吾兄巧遇 (Đệ tam thập hồi).
2. Mượn chỉ tiền. ◇ Lỗ Bao 魯褒: "Tuy hữu trung nhân, nhi vô gia huynh, hà dị vô túc nhi dục hành, vô dực nhi dục tường" 雖有中人, 而無家兄, 何異無足而欲行, 無翼而欲翔 (Tiền thần luận 錢神論) Dù có người làm trung gian, mà không có "anh nhà tôi", thì khác gì không có chân mà muốn đi, không có cánh mà muốn bay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Anh của tôi.

▸ Từng từ: 家 兄
家先 gia tiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tổ tiên trong nhà.

▸ Từng từ: 家 先
家具 gia cụ

Từ điển trích dẫn

1. Đồ dùng trong nhà, như bàn ghế, tủ, rương... ☆ Tương tự: "gia thập" 家什, "gia câu" 傢俱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ dùng trong nhà.

▸ Từng từ: 家 具
家务 gia vụ

gia vụ

giản thể

Từ điển phổ thông

việc nhà, việc hằng ngày

▸ Từng từ: 家 务
家務 gia vụ

gia vụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

việc nhà, việc hằng ngày

▸ Từng từ: 家 務
家勢 gia thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ cái địa vị của gia đình mình trong xã hội — Chỉ hoàn cảnh, tình trạng gia đình.

▸ Từng từ: 家 勢
家叔 gia thúc

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng chú mình đối với người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chú của tôi.

▸ Từng từ: 家 叔
家口 gia khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ lương thực của đầy tớ bộc dịch. ◇ Liệt Tử 列子: "Tống hữu thư công giả, ái thư, dưỡng chi thành quần, năng giải thư chi ý, thư diệc đắc công chi tâm. Tổn kì gia khẩu, sung thư chi dục" 宋有狙公者, 愛狙, 養之成群, 能解狙之意, 狙亦得公之心. 損其家口, 充狙之欲 (Hoàng đế 黃帝) Nước Tống có người giỏi nuôi khỉ, rất yêu quý khỉ, nuôi khỉ thành bầy, có thể hiêu ý khỉ, khỉ cũng rõ lòng ông. (Yêu khỉ đến nỗi), ông ta giảm cả lương thực của người làm trong nhà để thỏa mãn nhu cầu của bầy khỉ.
2. Người trong nhà. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tố tứ thập cửu thiên đích thủy lục đạo tràng, bảo hựu gia khẩu an ninh, vong giả thăng thiên, sanh giả hoạch phúc" 做四十九天的水陸道場, 保佑家口安寧, 亡者升天, 生者獲福 (Đệ nhất bách nhất hồi) Làm một đàn chay thủy lục bốn mươi chín ngày, để xin phù hộ cho người nhà yên ổn, người chết lên trời, người sống được phúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Miệng ăn trong nhà, số người trong nhà.

▸ Từng từ: 家 口
家君 gia quân

Từ điển trích dẫn

1. Đối với người khác, xưng cha mình là "gia quân" 家君. ☆ Tương tự: "gia nghiêm" 家嚴, "gia phụ" 家父.

▸ Từng từ: 家 君
家問 gia vấn

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "gia tín" 家信, "gia thư" 家書.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Gia tín 家信, Gia thư 家書.

▸ Từng từ: 家 問
家嚴 gia nghiêm

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng cha mình đối với người khác. § Cũng gọi là "gia phụ" 家父, "gia quân" 家君.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đàn ông nghiêm khắc trong nhà tôi, tức cha tôi.

▸ Từng từ: 家 嚴
家园 gia viên

gia viên

giản thể

Từ điển phổ thông

nhà cửa vườn tược

▸ Từng từ: 家 园
家園 gia viên

gia viên

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà cửa vườn tược

▸ Từng từ: 家 園
家奴 gia nô

Từ điển trích dẫn

1. Đày tớ trong nhà. ☆ Tương tự: "gia đinh" 家丁, "gia bộc" 家僕.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy tớ trong nhà.

▸ Từng từ: 家 奴
家嫂 gia tẩu

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng chị dâu mình đối với người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chị dâu của tôi.

▸ Từng từ: 家 嫂
家宅 gia trạch

Từ điển trích dẫn

1. Nhà ở, gia đình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ở.

▸ Từng từ: 家 宅
家室 gia thất

Từ điển trích dẫn

1. Vợ chồng. ◇ Tào Tháo 曹操: "Gia thất oán khoáng, bách tính lưu li" 家室怨曠, 百姓流離 (Tồn tòng quân lại sĩ gia thất lệnh 存從軍吏士家室令).
2. Gia tộc.
3. Nhà cửa, phòng xá. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Lệnh dân giai tri khứ nham huyệt, các hữu gia thất" 令民皆知去巖穴, 各有家室 (Tu vụ 脩務) (Vua Thuấn) làm cho cho dân đều biết bỏ hang động, ai cũng có nhà cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gia chỉ người chồng, Thất chỉ người vợ. Gia thất chỉ vợ chồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tình gia thất nào ai chẳng có «.

▸ Từng từ: 家 室
家尊 gia tôn

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "gia nghiêm" 家嚴.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Gia nghiêm 家嚴.

▸ Từng từ: 家 尊
家小 gia tiểu

Từ điển trích dẫn

1. Vợ con, thê nhi. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Ngã gia lí nguyên vô gia tiểu, huống thả gia nghiệp dĩ tận liễu, tựu đái liễu hứa đa ngân tử hồi khứ, một xứ an đốn" 我家裡原無家小, 況且家業已盡了, 就帶了許多銀子回去, 沒處安頓 (Quyển nhất).
2. Tục gọi vợ là "gia tiểu" 家小. ◇ Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: "Ngã dã lão đích tránh bất đắc tiền, thú bất đắc gia tiểu liễu dã" 我也老的掙不得錢, 娶不得家小了也 (Bất phục lão 不伏老, Đệ nhị chiệp).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung vợ con trong nhà.

▸ Từng từ: 家 小
家屬 gia thuộc

Từ điển trích dẫn

1. Người trong nhà, thường chỉ mọi người thân thuộc ngoại trừ gia trưởng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thiệu phục lệnh quân sĩ phân đầu lai sát thập thường thị gia thuộc, bất phân đại tiểu, tận giai tru tuyệt" 紹復令軍士分頭來殺十常侍家屬, 不分大小, 盡皆誅絕 (Đệ tam hồi) (Viên) Thiệu lại sai quân sĩ chia ra từng bọn lùng giết gia quyến của mười thường thị, bất luận lớn nhỏ, đều giết hết. § Thời Tam quốc, "thập thường thị" 十常侍 chỉ mười hoạn quan kết đảng chuyên quyền làm gian.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung mọi người trong nhà.

▸ Từng từ: 家 屬
家師 gia sư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông thầy tới dạy con cái trong nhà.

▸ Từng từ: 家 師
家常 gia thường

gia thường

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cuộc sống thường ngày của một gia đình

▸ Từng từ: 家 常
家庭 gia đình

gia đình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gia đình, nhà

Từ điển trích dẫn

1. Đơn vị sinh hoạt cộng đồng trong xã hội, lấy hôn nhân, liên hệ máu mủ hoặc chỗ ở chung làm cơ sở hình thành. ◎ Như: "hiện đại xã hội trung, gia đình hình thái dĩ phi thường đa nguyên" 現代社會中, 家庭形態已非常多元.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung mọi người trong nhà.

▸ Từng từ: 家 庭
家廟 gia miếu

Từ điển trích dẫn

1. Nhà thờ tổ tiên riêng một họ. ☆ Tương tự: "gia từ" 家祠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thờ tổ tiên trong họ.

▸ Từng từ: 家 廟
家弟 gia đệ

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng em mình đối với người khác. ◇ Cựu Đường Thư 舊唐書: "Nhược đắc gia đệ vĩnh khang, ngã tương hàm tiếu nhập địa" 若得家弟永康, 我將含笑入地 (Ôn Đại Nhã truyện 溫大雅傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em trai của tôi.

▸ Từng từ: 家 弟
家慈 gia từ

Từ điển trích dẫn

1. Đối với người khác, xưng mẹ của mình là "gia từ" 家慈. ☆ Tương tự: "gia mẫu" 家母

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giàu lòng thương mến trong nhà, tức mẹ của tôi.

▸ Từng từ: 家 慈
家政 gia chính

gia chính

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

công việc quản lý gia đình

Từ điển trích dẫn

1. Cách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Lỗ tiểu thư thượng thị sương cô, hạ lí gia chánh, tỉnh tỉnh hữu điều, thân thích vô bất xưng tiện" 魯小姐上侍孀姑, 下理家政, 井井有條, 親戚無不稱羨 (Đệ thập tam hồi) Lỗ tiểu thư trên hầu hạ mẹ chồng góa, dưới sắp đặt việc nhà, ngăn nắp trật tự, người thân thích không ai không ngưỡng mộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách sắp xếp, tổ chức cuộc sống trong nhà — Ngày nay ta hiểu là việc nấu nướng của đàn bà trong nhà.

▸ Từng từ: 家 政
家教 gia giáo

Từ điển trích dẫn

1. Lễ phép trong nhà hoặc chỉ sự dạy dỗ con cái trong gia đình. ◇ Lão Xá 老舍: "Lão thái da bất chuẩn đả bài, giá thị ngã môn đích gia giáo" 老太爺不准打牌, 這是我們的家教 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ thập) Ông nội không cho đánh bài, đó là phép tắc nhà ta.
2. Thầy dạy học tại gia. ◇ Sử Kí 史記: "Thân Công sỉ chi, quy Lỗ, thối cư gia giáo, chung thân bất xuất môn" 申公恥之, 歸魯, 退居家教, 終身不出門 (Nho lâm liệt truyện 儒林列傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự dạy dỗ trong nhà. Phép nhà.

▸ Từng từ: 家 教
家族 gia tộc

gia tộc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gia tộc, dòng họ, họ

▸ Từng từ: 家 族
家景 gia cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Tình huống trong gia đình, thường nói về tình trạng kinh tế. ◇ Sa Đinh 沙汀: "Niên kỉ ngận khinh tiện tử liễu trượng phu, gia cảnh hựu bất phong dụ" 年紀很輕便死了丈夫, 家景又不豐裕 (Từ lực 磁力).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình trạng trong nhà.

▸ Từng từ: 家 景
家書 gia thư

Từ điển trích dẫn

1. Thư nhà. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Phong hỏa liên tam nguyệt, Gia thư để vạn kim" 烽火連三月, 家書抵萬金 (Xuân vọng 春望) Khói lửa liên miên ba tháng, Thư nhà đáng giá muôn lạng vàng. ☆ Tương tự: "gia tín" 家信, "hương tín" 鄉信.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Gia tín 家信.

▸ Từng từ: 家 書
家母 gia mẫu

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng mẹ mình đối với người khác. ☆ Tương tự: "gia từ" 家慈. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nô gia niên khinh, nhất tòng đáo liễu giá lí chi sự, giai do gia mẫu hòa gia thư thương nghị chủ trương" 奴家年輕, 一從到了這裡之事, 皆由家母和家姐商議主張 (Đệ lục thập bát hồi) Em (hầu hạ trong nhà) còn trẻ tuổi, từ khi về đây, mọi việc đều do mẹ và chị em lo liệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mẹ của tôi.

▸ Từng từ: 家 母
家法 gia pháp

Từ điển trích dẫn

1. Thầy trò thuyền thụ nhau thành học thuyết của một nhà, "nhất gia" 一家.
2. Phép tắc trong gia đình. § Cũng gọi là "gia quy" 家規, "gia ước" 家約. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Ngô ư hoàng thúc bổng nội, cánh gia bội dữ chi. Chí ư nghiêm cấm nội ngoại, nãi thị gia pháp, hựu hà nghi yên?" 吾於皇叔俸內, 更加倍與之. 至於嚴禁內外, 乃是家法, 又何疑焉? (Đệ nhị thập ngũ hồi) Ta sẽ tăng gâp hai lương bổng cho hoàng thúc. Còn như việc nghiêm cấm trong ngoài, vốn là gia pháp, việc gì phải hỏi nữa?
3. Phong cách, truyền thống của một phái về văn chương, nghệ thuật. ◇ Hồ Ứng Lân 胡應麟: "Sơ Đường tứ thập vận duy Đỗ Thẩm Ngôn, như "Tống Lí đại phu tác", thật tự Thiếu Lăng gia pháp" 初唐四十韻惟杜審言, 如"送李大夫作", 實自少陵家法 (Thi tẩu 詩藪, Cận thể thượng 近體上). § "Thiếu Lăng" chỉ Đỗ Phủ, thi nhân đời Đường.
4. Tục xưa gọi hình cụ đánh phạt gia nhân là "gia pháp" 家法. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Tả hữu! Khoái thủ gia pháp lai, điếu khởi tiện tì đả nhất bách bì tiên" 左右! 快取家法來, 弔起賤婢打一百皮鞭 (Bạch Ngọc nương nhẫn khổ thành phu 錢秀才錯占鳳凰儔).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

▸ Từng từ: 家 法
家火 gia hỏa

Từ điển trích dẫn

1. Lửa dùng trong đời sống hằng ngày trong nhà. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Đông Pha tiên sanh vô nhất tiền, Thập niên gia hỏa thiêu phàm duyên" 東坡先生無一錢, 十年家火燒凡鈆 (Kí Ngô Đức Nhân kiêm giản Trần Quý Thường 寄吳德仁兼簡陳季常) Đông Pha tiên sanh không một tiền, Mười năm đốt lửa luyện đan (mà chẳng thành công).
2. Khí cụ, đồ dùng. ◇ Tây du kí 西遊記: "Sư đồ môn đô khiết bãi liễu vãn trai, chúng tăng thu thập liễu gia hỏa" 師徒們都喫罷了晚齋, 眾僧收拾了家火 (Đệ tam thập lục hồi).
3. Chi tiêu phí dụng trong nhà. ◇ Dụ thế minh ngôn 喻世明言: "Giá Dương Khổng Mục nhân tảo vãn bất tiện, hựu lưỡng biên gia hỏa, hốt nhất nhật hồi gia, dữ thê thương nghị, dục bàn hồi gia" 這楊孔目因蚤晚不便, 又兩邊家火, 忽一日回家, 與妻商議, 欲搬回家 (Quyển nhị thập cửu, Nguyệt Minh hòa thượng độ Liễu Thúy 月明和尚度柳翠).

▸ Từng từ: 家 火
家父 gia phụ

Từ điển trích dẫn

1. Đối với người khác, xưng cha mình là "gia phụ" 家父. ☆ Tương tự: "gia nghiêm" 家嚴.

▸ Từng từ: 家 父
家產 gia sản

Từ điển trích dẫn

1. Của cải trong nhà. ☆ Tương tự: "gia tư" 家資, "gia tài" 家財, "gia đương" 家當.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải trong nhà.

▸ Từng từ: 家 產
家用 gia dụng

gia dụng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dùng vào việc nhà

Từ điển trích dẫn

1. Mọi thứ chi tiêu trong nhà. ◇ Quản Tử 管子: "Thị bất thành tứ, gia dụng túc dã" 市不成肆, 家用足也 (Quyền tu 權修).
2. Sử dụng trong gia đình. ◎ Như: "gia dụng điện khí" 家用電器 các máy điện dùng ở nhà như: máy truyền hình, tủ lạnh, máy giặt, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng trong nhà.

▸ Từng từ: 家 用
家畜 gia súc

gia súc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gia súc, vật nuôi

Từ điển trích dẫn

1. Loài vật nuôi trong nhà (trâu, bò, ngựa...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài vật nuôi trong nhà.

▸ Từng từ: 家 畜
家當 gia đương

Từ điển trích dẫn

1. Gia sản, sản vật có sẵn trong nhà. ◇ Tây du kí 西遊記: "Tha tử liễu, tương nhất động đích gia đương, tận quy ngã thụ dụng" 他死了, 將一洞的家當盡歸我受用 (Đệ bát hồi) Người ấy chết, mọi thứ đồ vật (gia sản) trong hang, đều về con được dùng hết.

▸ Từng từ: 家 當
家眷 gia quyến

gia quyến

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gia quyến

Từ điển trích dẫn

1. Những người thân thuộc trong một nhà. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Sai nhân hộ vệ Huyền Đức gia quyến, bất hứa kinh nhiễu" 差人護衛玄德家眷, 不許驚擾 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Sai người hộ vệ gia quyến Huyền Đức, khỏi bị quấy nhiễu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người thân trong nhà.

▸ Từng từ: 家 眷
家祖 gia tổ

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng ông nội mình đối với người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông nội của tôi.

▸ Từng từ: 家 祖
家祭 gia tế

Từ điển trích dẫn

1. Điện thờ cúng tổ tiên trong nhà. ◇ Lục Du 陸游: "Vương sư bắc định trung nguyên nhật, Gia tế vô vong cáo nãi ông" 王師北定中原日, 家祭無忘告乃翁 (Thị nhi 示兒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúng giỗ trong nhà, tức cúng giỗ tổ tiên.

▸ Từng từ: 家 祭
家禽 gia cầm

gia cầm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gia cầm, gà vịt nuôi

Từ điển trích dẫn

1. Các loài chim nuôi trong nhà, như gà, vịt, ngỗng, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung loại chim gà nuôi trong nhà.

▸ Từng từ: 家 禽
家私 gia tư

Từ điển trích dẫn

1. Việc nhà, gia vụ. ◇鄭廷玉: "Ngã bất hạnh giá liễu giá cá hán tử, tha mỗi nhật chỉ thị cật tửu, gia tư bất cố" 我不幸嫁了這個漢子, 他每日只是吃酒, 家私不顧 (Hậu đình hoa 後庭花, Đệ nhất chiệp).
2. Gia tài, gia sản. ◇ Tây du kí 西遊記: "Na công chủ hữu bách vạn gia tư, vô nhân chưởng quản" 那公主有百萬家私, 無人掌管 (Đệ lục thập hồi).
3. Gia thế. ◇ Lí Ngư 李漁: "Thuyết Thích Đại Da đích danh tự, hoàn hân động đắc tha, thuyết thị tướng công, tha nhược phỏng vấn nhĩ đích gia tư, liên thi đích thành sắc đô yếu khán đê liễu" 說戚大爺的名字, 還欣動得他, 說是相公, 他若訪問你的家私, 連詩的成色都要看低了 (Phong tranh ngộ 風箏誤, Chúc diêu 囑鷂).
4. Đồ dùng hằng ngày trong gia đình. ◇ Lí Dực 李翊: "Khí dụng viết gia sanh, nhất viết gia hỏa, hựu viết gia tư" 器用曰家生, 一曰家火, 又曰家私 (Tục hô tiểu lục 俗呼小錄, Thế tục ngữ âm 世俗語音).

▸ Từng từ: 家 私
家童 gia đồng

Từ điển trích dẫn

1. Đứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Ngày xưa gọi chung nô bộc là "gia đồng" 家童. ◇ Sử Kí 史: "Bất Vi gia đồng vạn nhân" 不韋 家僮萬人 (Lã Bất Vi liệt truyện 呂不韋列傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa trẻ làm đày tớ trong nhà. Thằng nhỏ.

▸ Từng từ: 家 童
家聲 gia thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tốt, danh dự của gia đình. ☆ Tương tự: "môn phong" 門風.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tốt có sẵn trong gia đình.

▸ Từng từ: 家 聲
家譜 gia phả

gia phả

phồn thể

Từ điển phổ thông

gia phả, phả hệ

Từ điển trích dẫn

1. Sách chép lịch sử các thế hệ của một gia tộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sách chép lịch sử các thế hệ trong gia đình.

gia phổ

phồn thể

Từ điển phổ thông

gia phả, phả hệ

Từ điển trích dẫn

1. Sách chép lịch sử các thế hệ của một gia tộc.

▸ Từng từ: 家 譜
家變 gia biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc bất thường xảy ra trong nhà. Tai họa thình lình xảy ra trong nà.

▸ Từng từ: 家 變
家谱 gia phả

gia phả

giản thể

Từ điển phổ thông

gia phả, phả hệ

gia phổ

giản thể

Từ điển phổ thông

gia phả, phả hệ

▸ Từng từ: 家 谱
家財 gia tài

Từ điển trích dẫn

1. Tiền bạc, của cải trong nhà. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Vệ Hoằng tận xuất gia tài, trí bạn y giáp kì phan" 衛弘盡出家財, 置辦衣甲旗旛 (Đệ ngũ hồi) Vệ Hoằng đem hết cả gia tài, sắm sửa áo giáp, cờ quạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà.

▸ Từng từ: 家 財
家資 gia tư

Từ điển trích dẫn

1. Tài sản của gia đình. ☆ Tương tự: "gia sản" 家產. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tức Mạnh Đức hữu đại chí, nguyện tương gia tư tương trợ" 即孟德有大志, 願將家資相助 (Đệ ngũ hồi) Nay (Tào) Mạnh Đức đã có chí lớn, tôi xin đem gia tài ra giúp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung «.

▸ Từng từ: 家 資
家道 gia đạo

Từ điển trích dẫn

1. Phép tắc trong gia đình.
2. Sản nghiệp gia đình, gia cảnh. ◎ Như: "gia đạo ân phú" 家道殷富 sản nghiệp giàu có thịnh vượng.
3. Mệnh vận gia đình. ◎ Như: "gia đạo gian nan" 家道艱難 vận hạn gia đình khó khăn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường lối phép tắc mà mọi người trong nhà phải theo.

▸ Từng từ: 家 道
家鄉 gia hương

Từ điển trích dẫn

1. Quê nhà, cố hương. ◇ Hạ Tri Chương 賀知章: "Li biệt gia hương tuế nguyệt đa, Cận lai nhân sự bán tiêu ma" 離別家鄉歲月多, 近來人事半銷磨 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Xa cách quê nhà đã nhiều năm tháng, Gần đây những việc ở đời đã nửa phần tiêu tán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa và làng xóm. Chỉ quê nhà.

▸ Từng từ: 家 鄉
家長 gia trưởng

gia trưởng

phồn thể

Từ điển phổ thông

gia trưởng, người đứng đầu trong gia đình

Từ điển trích dẫn

1. Người đứng đầu trong nhà. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Đại nhân, tiểu nhi phạm tội, tội tọa gia trưởng" 大人, 小兒犯罪, 罪坐家長 (Thần nô nhi 神奴兒) Người lớn, trẻ nhỏ phạm tội, gia trưởng chịu tội.
2. Chồng, trượng phu. ◇ Tây du kí 西遊記: "San trung hữu nhất đỗng, khiếu tố Vân Sạn đỗng. Đỗng lí nguyên hữu cá Noãn Nhị Thư. Tha kiến ngã hữu ta vũ nghệ, chiêu ngã tố cá gia trưởng" 山中有一洞, 叫做雲棧洞. 洞裡原有個卵二姐. 他見我有些武藝, 招我做個家長 (Đệ bát hồi) Trong núi có một cái động, tên là động Vân Sạn (Đường Mây). Chủ động có Noãn Nhị Thư. Thấy tôi có chút võ nghệ, vời tôi làm chồng.
3. Ngày xưa nô bộc gọi chủ là "gia trưởng" 家長.
4. Nhà thuyền. ◇ Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Khiếu: Gia trưởng, dữ ngã di chu đáo Thu Giang đình khứ. Chu nhân y mệnh" 叫: 家長, 與我移舟到秋江亭去. 舟人依命 (Quyển thập nhất, Tô tri huyện La Sam tái hợp 蘇知縣羅衫再合) Kêu: Ông lái thuyền, cùng ta đưa thuyền đến đình Thu Giang. Nhà thuyền vâng lệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng đầu trong nhà. Như Gia chủ.

▸ Từng từ: 家 長
家长 gia trưởng

gia trưởng

giản thể

Từ điển phổ thông

gia trưởng, người đứng đầu trong gia đình

▸ Từng từ: 家 长
家門 gia môn

Từ điển trích dẫn

1. Gia tộc. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Tự thử nhị thập dư niên, gia môn bất tăng nhất khẩu, tư hoạch tội ư thiên dã" 自此二十餘年, 家門不增一口, 斯獲罪於天也 (Ngu Hủ truyện 虞詡傳).
2. Xưa chỉ nhà của quan đại phu. ◇ Tả truyện 左傳: "Chánh tại gia môn, dân vô sở y" 政在家門, 民無所依 (Chiêu Công tam niên 昭公三年).
3. Chỉ nhà của đại thần.
4. Xưng gia đình của mình, nhà mình. ◇ Mạnh Tử 孟子: "(Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập" (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
5. Thanh danh gia tộc, gia thế. ◎ Như: "bất hiếu nhục gia môn" 不孝辱家門 bất hiếu làm nhục thanh danh gia tộc.
6. Gia hương.
7. Loại hí kịch có nội dung về gia thế nhân vật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà và cửa, chỉ gia đình và họ hàng.

▸ Từng từ: 家 門
家頁 gia hiệt

Từ điển trích dẫn

1. Trang chủ của một website (trên mạng Internet). § Tiếng Anh "homepage". Còn gọi là: "võng lộ thủ hiệt" 網路首頁, "thủ hiệt" 首頁.

▸ Từng từ: 家 頁
家風 gia phong

Từ điển trích dẫn

1. Tập quán hành vi của một gia tộc lưu truyền từ đời này sang đời khác.
2. Tác phong riêng biệt của mỗi Tổ dùng để phát dương Tông chỉ biệt truyền của Thiền tông. Duyên Quán ngữ lục ghi: "Tăng vấn: Như hà thị hòa thượng gia phong? Sư viết: Ích Dương thủy cấp ngư hành sáp, Bạch Lộc tùng cao ô bạc nan" 僧問: 如何是和尚家風? 師曰: 益陽水急魚行澀, 白鹿松高烏泊難 Tăng hỏi: Thế nào là gia phong của Hòa thượng? Sư đáp: Sông Ích Dương nước chảy xiết nên cá lội nhọc. Núi Bạch Lộc cây tùng cao nên chim đậu khó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nếp sống tốt đẹp có sẵn trong nhà từ xưa.

▸ Từng từ: 家 風
家鴿 gia cáp

gia cáp

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim bồ câu

▸ Từng từ: 家 鴿
家鸽 gia cáp

gia cáp

giản thể

Từ điển phổ thông

chim bồ câu

▸ Từng từ: 家 鸽
寒家 hàn gia

Từ điển trích dẫn

1. Nhà nghèo khổ. ★ Tương phản: "hào môn" 豪門, "chu môn" 朱門.
2. Lời nói khiêm, chỉ ngôi nhà của mình. ◇ Tây du kí 西遊記: "Nhĩ sư đồ môn nhược khẳng hồi tâm chuyển ý, chiêu chuế tại hàn gia, tự tự tại tại, hưởng dụng vinh hoa" 你師徒們若肯回心轉意, 招贅在寒家, 自自在在, 享用榮華 (Đệ nhị thập tam hồi) Nếu thầy trò ngươi chịu hồi tâm đổi ý, ở lại nhà tôi, tự do tự tại, hưởng thụ giàu sang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà nghèo khổ — Lời nói khiêm nhường, chỉ ngôi nhà của mình. Đoạn trường tân thánh có câu: » Hàn gia dưới mái tây thiên «.

▸ Từng từ: 寒 家
寧家 ninh gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gái có chồng về thăm nhà cha mẹ — Về thăm nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Rạng ra gửi đến xuân đường, thúc ông cũng vội giục chàng ninh gia «.

▸ Từng từ: 寧 家
專家 chuyên gia

chuyên gia

phồn thể

Từ điển phổ thông

chuyên gia, chuyên viên, người thành thạo

Từ điển trích dẫn

1. Người biết rành một kĩ thuật hoặc học thuật. ◇ Kha Nham 柯岩: "Giá khả thị quốc tế cảng khẩu, diện đối đích đô thị chuyên gia, nhất trương chủy tựu tri đạo nhĩ hữu đa thiểu cân lượng" 這可是國際港口, 面對的都是專家, 一張嘴就知道你有多少斤兩 (Thuyền trưởng 船長).
2. ☆ Tương tự: "đại gia" 大家, "đại sư" 大師.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người hiểu biết rành rẽ về riêng một nghành hoạt động nào.

▸ Từng từ: 專 家
居家 cư gia

Từ điển trích dẫn

1. Ở nhà, nhàn cư tại gia. ◇ Sử Kí 史記: "Cư Sào nhân Phạm Tăng, niên thất thập, tố cư gia, hiếu kì kế" 居鄛人范增, 年七十, 素居家, 好奇計 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Phạm Tăng người đất Cư Sào, bảy mươi tuổi, từ trước đến giờ ở nhà, thích mưu kế lạ.
2. Sinh hoạt hằng ngày ở nhà. ◇ Hiếu Kinh 孝經: "Cư gia lí, cố trị khả di ư quan" 居家理, 故治可移於官 (Quảng dương danh chương 廣揚名章).
3. Nhà cửa, nhà dân ở. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Tất thiêu cung miếu quan phủ cư gia, nhị bách lí nội vô phục kiết di" 悉燒宮廟官府居家, 二百里內無復孑遺 (Đổng Trác truyện 董卓傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở nhà.

▸ Từng từ: 居 家
岳家 nhạc gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên nhà vợ — Cha vợ. » Tiên rằng: Nhờ lượng nhạc gia, đại khoa dầu tặng, tiểu khoa lo gì « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 岳 家
彊家 cương gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà có quyền thế.

▸ Từng từ: 彊 家
思家 tư gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ tới nhà. Nhớ nhà. Đoạn trường tân thanh : » Nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia «.

▸ Từng từ: 思 家
怨家 oán gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thù.

▸ Từng từ: 怨 家
恩家 ân gia

Từ điển trích dẫn

1. Ân nhân. ◇ Vĩnh Lạc đại điển hí văn tam chủng 永樂大典戲文三種: "Thính đắc đinh ninh chúc phó, tiểu tâm phục sự ân gia" 聽得丁寧祝付, 小心伏事恩家 (Trương Hiệp trạng nguyên 張協狀元, Đệ tứ thập nhị xuất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người ơn của mình — Cũng là tiếng người con gọi người cha nuôi hoặc đày tớ gọi chủ.

▸ Từng từ: 恩 家
想家 tưởng gia

tưởng gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhớ nhà, nhớ quê

▸ Từng từ: 想 家
承家 thừa gia

Từ điển trích dẫn

1. Thừa kế gia nghiệp. ◇ Dương Chiêu 楊昭: "Duy ngã chủ nhân, thanh bạch thừa gia, khảng khái phú tính, tứ hải giao du, cộng thức tâm hung" 惟我主人, 清白承家, 慷愾賦性, 四海交游, 共識心胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao閑止書堂集鈔, Bạt 跋).

▸ Từng từ: 承 家
抄家 sao gia

sao gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tịch biên nhà, tịch biên tài sản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tịch thu tài sản trong nhà.

▸ Từng từ: 抄 家
持家 trì gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn việc nhà.

▸ Từng từ: 持 家
搬家 bàn gia

bàn gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuyển nhà, dời nhà, chuyển chỗ ở

▸ Từng từ: 搬 家
治家 trị gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt việc nhà cho êm thắm tốt đẹp.

▸ Từng từ: 治 家
法家 pháp gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một học phái cổ Trung Hoa, chuyên nghiên cứu về luật lệ và hình phạt.

▸ Từng từ: 法 家
渾家 hồn gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người vợ.

▸ Từng từ: 渾 家
火家 hỏa gia

Từ điển trích dẫn

1. Người làm thuê. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Lỗ đề hạt tảo bạt bộ tại đương nhai thượng. Chúng lân xá tịnh thập lai cá hỏa gia, na cá cảm hướng tiền lai khuyến" 魯提轄早拔步在當街上. 眾鄰舍並十來個火家, 那個敢向前來勸 (Đệ tam hồi) Lỗ đề hạt đã rẽ chân bước ra giữa đường. Mấy nhà láng giềng và chục người làm (trong hàng bán thịt), chẳng có ai dám lại can.
2. ☆ Tương tự: "hỏa kế" 伙計, "khỏa kế" 夥計.

▸ Từng từ: 火 家
狆家 trọng gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một sắc dân thiểu số của Trung Hoa.

▸ Từng từ: 狆 家
當家 đương gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi sóc mọi việc trong nhà.

▸ Từng từ: 當 家
百家 bách gia

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ các trường phái khác nhau về học thuật. ◇ Tuân Tử 荀子: "Kim chư hầu dị chánh, bách gia dị thuyết, tắc tất hoặc thị hoặc phi, hoặc trị hoặc loạn" 今諸侯異政, 百家異說, 則必或是或非, 或治或亂 (Giải tế 解蔽).
2. Phiếm chỉ các nhà chuyên môn hoặc những người có tài nghệ. ◇ Trần Sư Đạo 陳師道: "Vận xuất bách gia thượng, Tụng chi tâm dĩ huân" 韻出百家上, 誦之心已醺 (Thứ vận Tô Công Tây Hồ quan nguyệt thính cầm 次韻蘇公西湖觀月聽琴).
3. Chỉ chung mọi nhà, các dòng họ. ◎ Như: "Bách gia tính" 百家姓 tên sách dạy học cho trẻ con. § Ngày xưa là sách dạy học cho trẻ con không đề tên họ tác giả. Dùng họ ("tính thị" 姓氏) biên thành vận văn, mỗi câu bốn chữ, cho tiện tụng đọc, bắt đầu là họ "Triệu" 趙, cuối cùng là họ "Tư Không" 司空.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăm nhà, chỉ chung các học giả thời xưa. Cũng thường nói Bách gia chư tử.

▸ Từng từ: 百 家
皇家 hoàng gia

Từ điển trích dẫn

1. Gia tộc hoàng đế. Cũng chỉ vương triều. ◇ Phan Úc 潘勗: "Bảo nghệ ngã hoàng gia, dẫn tế vu gian nan, trẫm thật lại chi" 保乂我皇家, 引濟于艱難, 朕實賴之 (Sách Ngụy Công cửu tích văn 冊魏公九錫文).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung vợ con thân quyến họ hàng nhà vua.

▸ Từng từ: 皇 家
破家 phá gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa tan nát — Làm tan nát cửa nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khéo oan gia của phá gia, còn ai dám chứa vào nhà nữa đây «.

▸ Từng từ: 破 家
禪家 thiền gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tu theo đạo Phật.

▸ Từng từ: 禪 家
私家 tư gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà riêng.

▸ Từng từ: 私 家
窩家 oa gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Oa chủ 窩主.

▸ Từng từ: 窩 家
管家 quản gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đầy tớ thân tín, đứng đầu các gia nhân để coi sóc công việc trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Quản gia có một mụ nào, Thấy người thấy nết ra vào thì thương «.

▸ Từng từ: 管 家
老家 lão gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tự xưng của người già.

▸ Từng từ: 老 家
舉家 cử gia

Từ điển trích dẫn

1. Cả nhà, toàn gia. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Vương công cử gia bi đỗng" 王公舉家悲慟 (Quyển nhị thập tam).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cả nhà.

▸ Từng từ: 舉 家
良家 lương gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà thanh bạch trong sạch. Hoa Tiên có câu: » Lương gia vào các bấy lâu, sáng soi gương đức rộng lâu nền bình «.

▸ Từng từ: 良 家
莊家 trang gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cửa ở thôn quê — Người ở thôn quê, sống về nghề trồng trọt.

▸ Từng từ: 莊 家
親家 thân gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai nhà có liên lạc hôn nhân với nhau.

▸ Từng từ: 親 家
豪家 hào gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà có thế lực.

▸ Từng từ: 豪 家
農家 nông gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà nông, tức người sống với nghề làm ruộng. Ca dao có câu: » Cấy cày vốn nghiệp nông gia, ta đây trâu đấy ai mà quản công «.

▸ Từng từ: 農 家
通家 thông gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai nhà qua lại với nhau, chỉ hai gia đình có con gả cho nhau.

▸ Từng từ: 通 家
道家 đạo gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tu hành theo đạo Lão.

▸ Từng từ: 道 家
邦家 bang gia

Từ điển trích dẫn

1. Nước và nhà, chỉ quốc gia. ◇ Lục Cơ 陸機: "Nhi bang gia điên phúc, tông miếu vi khư" 而邦家顛覆, 宗廟為墟 (Niện vong luận hạ 辯亡論下) Nước nhà mà nghiêng ngửa thì tông miếu hoang vu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước và nhà. Như Quốc gia. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Thân hệ bang gia hữu dụng «. Nghĩa là tấm thân người con trai được ràng buộc với nhà với nước, sau cùng phải được dùng tới.

▸ Từng từ: 邦 家
阿家 a cô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

( Chữ 家 đọc âm Cô, không phải âm Gia ). Tiếng người vợ gọi chồng mình; tiếng chỉ các vị công chúa, quận chúa thời xưa.

▸ Từng từ: 阿 家
離家 li gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ nhà ra đi.

▸ Từng từ: 離 家
頭家 đầu gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà cái, người làm cái trong canh bạc — Người chứa bạc để lấy tiền hồ — Người chủ mướn người làm công.

▸ Từng từ: 頭 家
齊家 tề gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt mọi việc trong nhà.

▸ Từng từ: 齊 家
龜家 quy gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người làm mai mối.

▸ Từng từ: 龜 家
企業家 xí nghiệp gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng ra làm việc kinh doanh sản xuất để kiếm lời.

▸ Từng từ: 企 業 家
全家福 toàn gia phúc

Từ điển trích dẫn

1. Tấm hình chụp chung cả gia đình. ◎ Như: "giá trương toàn gia phúc thị tại tổ phụ bát thập đại thọ thì phách đích" 這張全家福是在祖父八十大壽時拍的.

▸ Từng từ: 全 家 福
八大家 bát đại gia

Từ điển trích dẫn

1. Tám nhà văn học nổi tiếng nhất Trung Hoa gồm "Hàn Dũ" 韓愈, "Liễu Tông Nguyên" 柳宗元 (đời Đường), "Âu Dương Tu" 歐陽修, "Tô Tuân" 蘇洵, "Tô Thức" 蘇軾, "Tô Triệt" 蘇轍, "Vương An Thạch" 王安石 và "Tăng Củng" 曾鞏 (đời Tống).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tám nhà văn học nổi tiếng nhất Trung Hoa gồm Hàn Dũ 韓愈, Liễu Tông Nguyên 柳宗元 ( đời Đường ), Âu Dương Tu 歐陽修, Tô Tuân 蘇洵, Tô Thức 蘇軾, Tô Triệt 蘇轍, Vương An Thạch 王安石 và Tăng Củng 曾鞏 ( đời Tống ). Cũng gọi rõ là Đường Tống Bát đại gia.

▸ Từng từ: 八 大 家
家祖母 gia tổ mẫu

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng xưng bà nội mình đối với người khác.

▸ Từng từ: 家 祖 母
家訓歌 gia huấn ca

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài hát dạy người trong nhà, tên một tác phẩm Nôm của Nguyễn Trãi đời Lê, viết theo thể Lục bát cổ, gồm 6 bài là Dạy vợ con, Dạy con ở cho có đức, Dạy con gái, Vợ khuyên chồng, Dạy học trò ở cho có đạo, và khuyên học trò chăm học. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Trãi.

▸ Từng từ: 家 訓 歌
小家庭 tiểu gia đình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà chỉ gồm một vợ một chồng và các con.

▸ Từng từ: 小 家 庭
政治家 chính trị gia

Từ điển trích dẫn

1. Người có kiến thức kinh nghiệm về chính trị, chuyên gia về chính trị. Thường chỉ nhân vật lĩnh đạo quốc gia, chính đảng.

▸ Từng từ: 政 治 家
無家居 vô gia cư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có nhà cửa nơi ở nhất định. Chỉ người sống trôi nổi. Thành ngữ: » Sống vô gia cư chết vô địa táng « — Chỉ hạng người bất lương.

▸ Từng từ: 無 家 居
超國家 siêu quốc gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt lên trên ý niệm quốc gia. Nói về chủ nghĩa không phân biệt quốc gia nữa — Ngày nay còn chỉ quốc gia cực lớn mạnh, văn minh.

▸ Từng từ: 超 國 家
運動家 vận động gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người ham chuộng thể dục. Nhà thể thao.

▸ Từng từ: 運 動 家
陰陽家 âm dương gia

Từ điển trích dẫn

1. Một học phái đề xướng từ thời Chiến quốc theo thuyết "âm dương ngũ hành" 陰陽五行.
2. Người làm nghề theo phái dịch lí, chuyên trị các thuật "trạch nhật" 擇日, "chiêm tinh" 占星, "phong thủy" 風水, v.v.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Các nhà chuyên nghiên cứu lẽ biến hóa chuyển vận của trời đất âm dương mà suy ra lẽ biến hóa của con người. Các nhà này họp thành một trong Cửu lưu của Trung Hoa.

▸ Từng từ: 陰 陽 家
音樂家 âm nhạc gia

Từ điển trích dẫn

1. Người có sở trường về âm nhạc. Thường chỉ người có thành tựu về chế tác nhạc khúc hoặc diễn tấu.

▸ Từng từ: 音 樂 家
飛行家 phi hành gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lái máy bay — Người lo một nhiệm vụ gì trong một chuyến bay.

▸ Từng từ: 飛 行 家
傾家敗產 khuynh gia bại sản

Từ điển trích dẫn

1. Phá hết tiền của, tan nát cửa nhà. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Vị giá điểm tiểu sự lộng đích nhân gia khuynh gia bại sản, dã bất toán thập ma năng vi" 為這點小事弄的人家傾家敗產, 也不算什麼能為 (Đệ tứ thập bát hồi) Vì một chút chuyện nhỏ mà lộng hành khiến người ta khuynh gia bại sản, thì xét ra cũng chẳng phải tài cán chi.

▸ Từng từ: 傾 家 敗 產
吳家世譜 ngô gia thế phả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bộ sách chép các đời của nhà họ Ngô, tức cuốn gia phả của dòng họ Ngô Thời Sĩ, Ngô Thời Chí.. Một gia đình danh tiếng đời Lê.

▸ Từng từ: 吳 家 世 譜
吳家文派 ngô gia văn phái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tập văn thơ chép các bài văn bài thơ của những người trong nhà họ Ngô, trong đó có thơ của Ngô Thời Sĩ, Ngô Thời Chí..

▸ Từng từ: 吳 家 文 派
嘉定三家 gia định tam gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ba nhà danh sĩ đất Gia Định thời Nguyễn sơ, cũng là ba người công thần của vua Gia Long, gồm Lê Quang Định, Trịnh Hoài Đức và Ngô Nhân Tính. Tác phẩm chung của họ là tập Gia Định tam gia thi.

▸ Từng từ: 嘉 定 三 家
國家主義 quốc gia chủ nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung mọi tư tưởng và đường lối đem lại lợi ích chung cho đất nước dân tộc.

▸ Từng từ: 國 家 主 義
宜室宜家 nghi thất nghi gia

nghi thất nghi gia

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nên vợ nên chồng, thành vợ thành chồng

▸ Từng từ: 宜 室 宜 家
書香世家 thư hương thế gia

Từ điển trích dẫn

1. Dòng dõi có học vấn. § Cũng như "thư hương môn đệ" 書香門第.

▸ Từng từ: 書 香 世 家
機杼一家 cơ trữ nhất gia

Từ điển trích dẫn

1. Phong cách văn chương riêng của một nhà. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: "Văn chương kì dị, viết ki trữ nhất gia" 文章奇異, 曰機杼一家 (Văn sự loại 文事類).

▸ Từng từ: 機 杼 一 家
白手成家 bạch thủ thành gia

Từ điển trích dẫn

1. Tay trắng tự lực làm nên sự nghiệp. ☆ Tương tự: "bạch thủ khởi gia" 白手起家.

▸ Từng từ: 白 手 成 家
东南亚国家联盟 đông nam á quốc gia liên minh

Từ điển phổ thông

ASEAN, hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

▸ Từng từ: 东 南 亚 国 家 联 盟
東南亞國家聯盟 đông nam á quốc gia liên minh

Từ điển phổ thông

ASEAN, hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

▸ Từng từ: 東 南 亞 國 家 聯 盟