闌 - lan
夜闌 dạ lan

Từ điển trích dẫn

1. Đêm khuya, đêm tàn. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Dạ lan cánh bỉnh chúc, Tương đối như mộng mị" 夜闌更秉燭, 相對如夢寐 (Khương thôn 羌村) Đêm sắp hết, còn cầm đuốc, Vợ chồng nhìn nhau, tưởng như ở trong giấc mộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đêm khuya.

▸ Từng từ: 夜 闌
更闌 canh lan

Từ điển trích dẫn

1. Đêm khuya. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Cánh tịch vô nhất nhân, canh lan, Tiểu Tạ thủy chí" 竟夕無一人, 更闌, 小謝始至 (Tiểu Tạ 小謝) Cả buổi không thấy ai, (mãi) đêm khuya, Tiểu Tạ mới đến.

▸ Từng từ: 更 闌
闌尾 lan vĩ

lan vĩ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ruột thừa

▸ Từng từ: 闌 尾
闌干 lan can

lan can

phồn thể

Từ điển phổ thông

lan can, rào chắn, thành chắn

▸ Từng từ: 闌 干
闌幹 lan can

lan can

phồn thể

Từ điển phổ thông

lan can, rào chắn, thành chắn

▸ Từng từ: 闌 幹
闌珊 lan san

lan san

phồn thể

Từ điển phổ thông

suy tàn, sắp hết

Từ điển trích dẫn

1. Suy giảm, tiêu trầm. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Bạch phát mãn đầu quy đắc dã, Thi tình tửu hứng tiệm lan san" 白髮滿頭歸得也, 詩情酒興漸闌珊 (Vịnh hoài 詠懷).
2. Lu mờ, leo lét. ◇ Tân Khí Tật 辛棄疾: "Chúng lí tầm tha thiên bách độ, mạch nhiên hồi thủ, na nhân khước tại đăng hỏa lan san xứ" 眾裏尋他千百度, 驀然回首, 那人卻在燈火闌珊處 (Thanh ngọc án 青玉案, Nguyên tịch 元夕).
3. Tàn, sắp hết. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Thử khắc Thái Bình Hồ phạn điếm chi yến dĩ cận lan san" 此刻太平湖飯店之宴已近闌珊 (Hoa cái tập 華蓋集, Bính bích chi hậu 碰壁之後).
4. Lộn xộn, nghiêng ngả. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Tự lan san, mô hồ đoạn tục, đô nhiễm tựu lệ ngân ban" 字闌珊, 模糊斷續, 都染就淚痕斑 (Trường sanh điện 長生殿, Tiên ức 仙憶).
5. Khốn quẫn, khó khăn. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Quan huống lan san, tàm quý thanh tùng thủ tuế hàn" 官況闌珊, 慚愧青松守歲寒 (Giảm tự mộc lan hoa 減字木蘭花).

▸ Từng từ: 闌 珊