閨 - khuê
孀閨 sương khuê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng của đàn bà góa chồng.

▸ Từng từ: 孀 閨
深閨 thâm khuê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Căn phòng kín đáo của đàn bà con gái. Cung oán ngâm khúc : » Thâm khuê còn giấm mùi hương khuynh thành «.

▸ Từng từ: 深 閨
金閨 kim khuê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng riêng của phụ nữ quyền quý.

▸ Từng từ: 金 閨
閨儀 khuê nghi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt của người phụ nữ. » Khuê nghi mọi vẻ đoan trang « ( Thơ cổ ).

▸ Từng từ: 閨 儀
閨女 khuê nữ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gái còn ở nhà, chưa lấy chồng — Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp. » Đổi người khuê nữ ra người yên chi « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 閨 女
閨婦 khuê phụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đàn bà ở trong nhà, chỉ người vợ. Td: Kìa lão thân, khuê phụ nhớ thương ( Bản dịch Chinh Phụ Ngâm ).

▸ Từng từ: 閨 婦
閨房 khuê phòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồng của đàn bà con gái ở. » Chút đau đớn khuê phòng gối lẻ « ( Cao Bá Nhạ ).

▸ Từng từ: 閨 房
閨秀 khuê tú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người đàn bà đức hạnh và tài giỏi. » Xưa nay khuê tú mấy người « ( Thơ cổ ).

▸ Từng từ: 閨 秀
閨門 khuê môn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cửa nhỏ trong nhà — Chỉ nơi đàn bà con gái ở. » Chẳng hay tên họ là chi. Khuê môn phận gái việc gì đến đây « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 閨 門
閨閣 khuê các

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa nhỏ và lầu gác trong cung — Nơi đàn bà con gái nhà quyền quý ở. Chỉ con gái nhà quyền quý. Td: Này trong khuê các đâu mà đến đây ( Đoạn trường tân thanh ) — Tống sử: Ngô văn trinh nữ bất xuất khuê các, kim ngô bị khu chí thử, hà diện mục đăng Đồ thị đường ( Ta nghe trinh nữ không ra khỏi khuê các, nay bị đuổi đến đây, còn mặt mũi nào mà vào nhà Đồ thị nữa! ).

▸ Từng từ: 閨 閣
閨閫 khuê khổn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng của đàn bà con gái trong nhà. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Tiện từ khuê khổn tòng chinh chiến «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Giã nhà đeo bức chiến bào « — Buồng the, con gái nhà nền nếp, cũng như Khuê các 閨閣. » Tủi mình khuê khổn liều mình tinh triên « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 閨 閫
閨闥 khuê thát

Từ điển trích dẫn

1. Nhà trong cung cấm.
2. Cửa nhỏ trong cung. ◇ Tư Mã Tương Như 司馬相如: "Bôn tinh canh ư khuê thát, Uyển hồng tha ư thuẫn hiên" 奔星更於閨闥, 宛虹拖於楯軒 (Thượng lâm phú 上林賦).
3. Khuê phòng, chỗ đàn bà ở. ◇ Văn tuyển 文選: "Vi phong xuy khuê thát, La duy tự phiêu dương" 微風吹閨闥, 羅帷自飄颺 (Cổ từ 古辭, Thương ca hành 傷歌行).
4. Chỉ gia môn, gia đình.
5. Mượn chỉ thân quyến phái nữ.

▸ Từng từ: 閨 闥
霜閨 sương khuê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Căn phòng lạnh lùng của người đàn bà lẻ loi. Cung oán ngâm khúc có câu: » Ai ngờ tiếng quyên kêu ra rả, điệu thương xuân khóc ả sương khuê « — Cũng chỉ căn phòng của người đàn bà góa chồng.

▸ Từng từ: 霜 閨